Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Carlos Boozer

  • 30 tháng 5, 2025

Carlos Boozer ra mắt NBA vào năm 2002, đã thi đấu tổng cộng 861 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 13.976 điểm, 1.928 kiến tạo và 8.192 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 194 về điểm số và 485 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Carlos Boozer
TênCarlos Boozer
Ngày sinh20 tháng 11, 1981
Quốc tịch
Đức
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao206cm
Cân nặng117kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2002

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Carlos Boozer

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Carlos Boozer về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)861 trận (hạng 331 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.976 điểm (hạng 194)
3 điểm (3P)1 cú ném (hạng 2422)
Kiến tạo (AST)1.928 lần (hạng 485)
Bắt bóng bật bảng (TRB)8.192 lần (hạng 70)
Rebound tấn công (ORB)2.037 (hạng 106)
Rebound phòng ngự (DRB)6.155 (hạng 45)
Chặn bóng (BLK)346 lần (hạng 433)
Cướp bóng (STL)765 lần (hạng 328)
Mất bóng (TOV)1.824 lần (hạng 164)
Lỗi cá nhân (PF)2.612 lần (hạng 164)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)52.1% (hạng 353)
FT% (tỉ lệ ném phạt)72.2% (hạng 2321)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)7.1% (hạng 2637)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.2 phút (hạng 275)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2015)

Số trận (G)71
Điểm (PTS)836
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)95
Rebound (TRB)482
Rebound tấn công (ORB)111
Rebound phòng ngự (DRB)371
Chặn bóng (BLK)12
Cướp bóng (STL)41
Mất bóng (TOV)92
Lỗi cá nhân (PF)184
Triple-double0
FG%49.9%
FT%62.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.692 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2008 – 1.708 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2004 – 1 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2010 – 247 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2010 – 874
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2004 – 55
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2008 – 100
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2008 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2010 – 56.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2003 – 77.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2004 – 16.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2008 – 2.827 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Carlos Boozer đã ra sân tổng cộng 83 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.420
Kiến tạo (AST)194
Rebound (TRB)920
Rebound tấn công (ORB)234
Rebound phòng ngự (DRB)686
Chặn bóng (BLK)26
Cướp bóng (STL)60
Mất bóng (TOV)213
Lỗi cá nhân (PF)273
FG%48.3%
FT%72.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.942 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Carlos Boozer

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2003
81
2049
810
331
0.536
618
0
0
1
331
0.536
617
0.536
148
0.771
192
609
202
407
106
59
50
0
54
103
224
2004
75
2592
1162
471
0.523
900
1
0.167
6
470
0.526
894
0.524
219
0.768
285
857
230
627
148
74
55
0
75
134
199
2005
51
1772
909
361
0.521
693
0
0
1
361
0.522
692
0.521
187
0.698
268
457
141
316
144
41
24
0
51
137
179
2006
33
1025
537
219
0.549
399
0
0
0
219
0.549
399
0.549
99
0.723
137
285
73
212
88
30
8
0
19
69
105
2007
74
2557
1549
647
0.561
1154
0
0
0
647
0.561
1154
0.561
255
0.685
372
867
235
632
221
70
21
0
74
194
217
2008
81
2827
1708
709
0.547
1297
0
0
1
709
0.547
1296
0.547
290
0.738
393
844
197
647
233
100
41
1
81
210
293
2009
37
1197
599
251
0.49
512
0
0
0
251
0.49
512
0.49
97
0.698
139
385
111
274
79
39
7
0
37
79
132
2010
78
2673
1519
617
0.562
1098
0
0
0
617
0.562
1098
0.562
285
0.742
384
874
181
693
247
84
36
0
78
212
270
2011
59
1882
1033
431
0.51
845
0
0
0
431
0.51
845
0.51
171
0.701
244
565
130
435
145
45
18
0
59
149
186
2012
66
1948
991
448
0.532
842
0
0
1
448
0.533
841
0.532
95
0.693
137
564
114
450
125
63
24
0
66
115
168
2013
79
2546
1281
544
0.477
1140
0
0
2
544
0.478
1138
0.477
193
0.731
264
771
175
596
179
66
28
0
79
176
239
2014
76
2141
1042
447
0.456
980
0
0
2
447
0.457
978
0.456
148
0.767
193
632
137
495
118
53
22
0
76
154
216
2015
71
1692
836
371
0.499
743
0
0
0
371
0.499
743
0.499
94
0.627
150
482
111
371
95
41
12
0
26
92
184