Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Rick Barry

  • 30 tháng 5, 2025

Rick Barry ra mắt NBA vào năm 1966, đã thi đấu tổng cộng 794 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 18.395 điểm, 4.017 kiến tạo và 5.168 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 74 về điểm số và 122 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Rick Barry
TênRick Barry
Ngày sinh28 tháng 3, 1944
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng93kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1966

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Rick Barry

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Rick Barry về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)794 trận (hạng 444 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)18.395 điểm (hạng 74)
3 điểm (3P)73 cú ném (hạng 1099)
Kiến tạo (AST)4.017 lần (hạng 122)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.168 lần (hạng 266)
Rebound tấn công (ORB)510 (hạng 846)
Rebound phòng ngự (DRB)2.366 (hạng 430)
Chặn bóng (BLK)269 lần (hạng 578)
Cướp bóng (STL)1.104 lần (hạng 133)
Mất bóng (TOV)574 lần (hạng 919)
Lỗi cá nhân (PF)2.264 lần (hạng 293)
Triple-double6 lần (hạng 92)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.9% (hạng 1660)
FT% (tỉ lệ ném phạt)90% (hạng 177)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33% (hạng 1165)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)36.3 phút (hạng 37)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1980)

Số trận (G)72
Điểm (PTS)866
3 điểm (3P)73
Kiến tạo (AST)268
Rebound (TRB)236
Rebound tấn công (ORB)53
Rebound phòng ngự (DRB)183
Chặn bóng (BLK)28
Cướp bóng (STL)80
Mất bóng (TOV)152
Lỗi cá nhân (PF)182
Triple-double0
FG%42.2%
FT%93.5%
3P%33%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.816 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1967 – 2.775 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 73 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1979 – 502 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1966 – 850
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1977 – 58
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1975 – 228
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1973 – 3
  • Mùa có FG% cao nhất: 1975 – 46.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1979 – 94.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1980 – 33%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1975 – 3.235 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Rick Barry đã ra sân tổng cộng 74 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.833
3 điểm (3P)3
Kiến tạo (AST)340
Rebound (TRB)418
Rebound tấn công (ORB)69
Rebound phòng ngự (DRB)182
Chặn bóng (BLK)39
Cướp bóng (STL)106
Mất bóng (TOV)12
Lỗi cá nhân (PF)232
FG%42.6%
FT%87.5%
3P%25%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.723 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Rick Barry

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1966
80
2990
2059
745
0.439
1698
0
0
0
0
0
0
0
569
0.862
660
850
0
0
173
0
0
0
0
0
297
1967
78
3175
2775
1011
0.451
2240
0
0
0
0
0
0
0
753
0.884
852
714
0
0
282
0
0
0
0
0
258
1973
82
3075
1832
737
0.452
1630
0
0
0
0
0
0
0
358
0.902
397
728
0
0
399
0
0
3
0
0
245
1974
80
2918
2009
796
0.456
1746
0
0
0
0
0
0
0
417
0.899
464
540
103
437
484
169
40
0
0
0
265
1975
80
3235
2450
1028
0.464
2217
0
0
0
0
0
0
0
394
0.904
436
456
92
364
492
228
33
1
0
0
225
1976
81
3122
1701
707
0.435
1624
0
0
0
0
0
0
0
287
0.923
311
496
74
422
496
202
27
1
0
0
215
1977
79
2904
1723
682
0.44
1551
0
0
0
0
0
0
0
359
0.916
392
422
73
349
475
172
58
1
0
0
194
1978
82
3024
1898
760
0.451
1686
0
0
0
0
0
0
0
378
0.924
409
449
75
374
446
158
45
0
82
224
188
1979
80
2566
1082
461
0.461
1000
0
0
0
0
0
0
0
160
0.947
169
277
40
237
502
95
38
0
0
198
195
1980
72
1816
866
325
0.422
771
73
0.33
221
252
0.458
550
0.469
143
0.935
153
236
53
183
268
80
28
0
0
152
182