Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Kendall Gill

  • 30 tháng 5, 2025

Kendall Gill ra mắt NBA vào năm 1990, đã thi đấu tổng cộng 966 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 12.914 điểm, 2.945 kiến tạo và 4.002 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 229 về điểm số và 241 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kendall Gill
TênKendall Gill
Ngày sinh25 tháng 5, 1968
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao196cm
Cân nặng88kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1990

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Kendall Gill

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Kendall Gill về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)966 trận (hạng 185 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.914 điểm (hạng 229)
3 điểm (3P)315 cú ném (hạng 578)
Kiến tạo (AST)2.945 lần (hạng 241)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.002 lần (hạng 412)
Rebound tấn công (ORB)1.274 (hạng 297)
Rebound phòng ngự (DRB)2.728 (hạng 349)
Chặn bóng (BLK)432 lần (hạng 330)
Cướp bóng (STL)1.519 lần (hạng 49)
Mất bóng (TOV)1.734 lần (hạng 192)
Lỗi cá nhân (PF)2.515 lần (hạng 201)
Triple-double3 lần (hạng 155)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.4% (hạng 2123)
FT% (tỉ lệ ném phạt)75.4% (hạng 1754)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)30% (hạng 1516)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.5 phút (hạng 340)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2005)

Số trận (G)14
Điểm (PTS)85
3 điểm (3P)3
Kiến tạo (AST)27
Rebound (TRB)37
Rebound tấn công (ORB)11
Rebound phòng ngự (DRB)26
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)9
Lỗi cá nhân (PF)37
Triple-double0
FG%40%
FT%90%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)284 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1997 – 1.789 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1997 – 74 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1992 – 329 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1997 – 499
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1998 – 64
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1998 – 156
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1996 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 1996 – 46.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2005 – 90%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1995 – 36.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1997 – 3.199 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Kendall Gill đã ra sân tổng cộng 27 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)322
3 điểm (3P)7
Kiến tạo (AST)56
Rebound (TRB)100
Rebound tấn công (ORB)43
Rebound phòng ngự (DRB)57
Chặn bóng (BLK)10
Cướp bóng (STL)39
Mất bóng (TOV)37
Lỗi cá nhân (PF)74
FG%40.8%
FT%68.6%
3P%25.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)796 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Kendall Gill

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1991
82
1944
906
376
0.45
836
2
0.143
14
374
0.455
822
0.451
152
0.835
182
263
105
158
303
104
39
0
36
163
186
1992
79
2906
1622
666
0.467
1427
6
0.24
25
660
0.471
1402
0.469
284
0.745
381
402
165
237
329
154
46
0
79
180
237
1993
69
2430
1167
463
0.449
1032
17
0.274
62
446
0.46
970
0.457
224
0.772
290
340
120
220
268
98
36
0
67
174
191
1994
79
2435
1111
429
0.443
969
38
0.317
120
391
0.461
849
0.462
215
0.782
275
268
91
177
275
151
32
0
77
143
194
1995
73
2125
1002
392
0.457
858
63
0.368
171
329
0.479
687
0.494
155
0.742
209
290
99
191
192
117
28
0
58
138
186
1996
47
1683
656
246
0.469
524
26
0.329
79
220
0.494
445
0.494
138
0.784
176
232
72
160
260
64
24
2
46
131
131
1997
82
3199
1789
644
0.443
1453
74
0.336
220
570
0.462
1233
0.469
427
0.797
536
499
183
316
326
154
46
0
81
218
225
1998
81
2733
1087
418
0.429
974
26
0.257
101
392
0.449
873
0.443
225
0.688
327
391
112
279
200
156
64
0
81
124
268
1999
50
1606
588
236
0.398
593
2
0.118
17
234
0.406
576
0.4
114
0.683
167
244
61
183
123
134
26
1
47
71
162
2000
76
2355
993
396
0.414
956
20
0.256
78
376
0.428
878
0.425
181
0.71
255
283
82
201
210
139
41
0
75
89
211
2001
31
892
283
107
0.331
323
4
0.286
14
103
0.333
309
0.337
65
0.722
90
131
32
99
87
47
7
0
26
48
64
2002
65
1410
372
162
0.384
422
6
0.136
44
156
0.413
378
0.391
42
0.677
62
184
29
155
100
44
8
0
49
55
140
2003
82
2068
714
286
0.422
677
19
0.322
59
267
0.432
618
0.436
123
0.764
161
248
51
197
156
78
15
0
34
108
176
2004
56
1411
539
215
0.392
548
9
0.237
38
206
0.404
510
0.401
100
0.735
136
190
61
129
89
65
16
0
35
83
107
2005
14
284
85
32
0.4
80
3
0.333
9
29
0.408
71
0.419
18
0.9
20
37
11
26
27
14
4
0
0
9
37