Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Carl Braun

  • 30 tháng 5, 2025

Carl Braun ra mắt NBA vào năm 1947, đã thi đấu tổng cộng 788 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 10.625 điểm, 2.892 kiến tạo và 2.122 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 363 về điểm số và 253 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Carl Braun
TênCarl Braun
Ngày sinh25 tháng 9, 1927
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1947

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Carl Braun

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Carl Braun về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)788 trận (hạng 463 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)10.625 điểm (hạng 363)
Kiến tạo (AST)2.892 lần (hạng 253)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.122 lần (hạng 920)
Lỗi cá nhân (PF)2.164 lần (hạng 339)
FG% (tỉ lệ ném thành công)38.3% (hạng 3401)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.4% (hạng 900)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)23.4 phút (hạng 1005)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1962)

Số trận (G)48
Điểm (PTS)176
Kiến tạo (AST)71
Rebound (TRB)50
Lỗi cá nhân (PF)49
Triple-double0
FG%37.7%
FT%74.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)414 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1958 – 1.173 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1958 – 393 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1958 – 330
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1948 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1961 – 46.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1958 – 84.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1955 – 2.479 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Carl Braun đã ra sân tổng cộng 40 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)561
Kiến tạo (AST)108
Rebound (TRB)81
Lỗi cá nhân (PF)135
FG%35%
FT%81.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)706 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Carl Braun

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1948
47
0
671
276
0.323
854
0
0
0
0
0
0
0
119
0.65
183
0
0
0
61
0
0
0
0
0
102
1949
57
0
810
299
0.33
906
0
0
0
0
0
0
0
212
0.76
279
0
0
0
173
0
0
0
0
0
144
1950
67
0
1031
373
0.364
1024
0
0
0
0
0
0
0
285
0.762
374
0
0
0
247
0
0
0
0
0
188
1953
70
2316
977
323
0.4
807
0
0
0
0
0
0
0
331
0.825
401
233
0
0
243
0
0
0
0
0
287
1954
72
2373
1062
354
0.4
884
0
0
0
0
0
0
0
354
0.825
429
246
0
0
209
0
0
0
0
0
259
1955
71
2479
1074
400
0.388
1032
0
0
0
0
0
0
0
274
0.801
342
295
0
0
274
0
0
0
0
0
208
1956
72
2316
1112
396
0.372
1064
0
0
0
0
0
0
0
320
0.838
382
259
0
0
298
0
0
0
0
0
215
1957
72
2345
1001
378
0.381
993
0
0
0
0
0
0
0
245
0.809
303
259
0
0
256
0
0
0
0
0
195
1958
71
2475
1173
426
0.418
1018
0
0
0
0
0
0
0
321
0.849
378
330
0
0
393
0
0
0
0
0
183
1959
72
1959
754
287
0.42
684
0
0
0
0
0
0
0
180
0.826
218
251
0
0
349
0
0
0
0
0
178
1960
54
1514
699
285
0.432
659
0
0
0
0
0
0
0
129
0.838
154
168
0
0
270
0
0
0
0
0
127
1961
15
218
85
37
0.468
79
0
0
0
0
0
0
0
11
0.786
14
31
0
0
48
0
0
0
0
0
29
1962
48
414
176
78
0.377
207
0
0
0
0
0
0
0
20
0.741
27
50
0
0
71
0
0
0
0
0
49