Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Steve Nash

  • 30 tháng 5, 2025

Steve Nash ra mắt NBA vào năm 1996, đã thi đấu tổng cộng 1.217 trận trong 18 mùa giải. Anh ghi được 17.387 điểm, 10.335 kiến tạo và 3.642 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 94 về điểm số và 5 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Steve Nash
TênSteve Nash
Ngày sinh7 tháng 2, 1974
Quốc tịch
South Africa
Vị tríPoint Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng88kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1996

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Steve Nash

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Steve Nash về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.217 trận (hạng 42 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.387 điểm (hạng 94)
3 điểm (3P)1.685 cú ném (hạng 34)
Kiến tạo (AST)10.335 lần (hạng 5)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.642 lần (hạng 469)
Rebound tấn công (ORB)643 (hạng 673)
Rebound phòng ngự (DRB)2.999 (hạng 301)
Chặn bóng (BLK)102 lần (hạng 1196)
Cướp bóng (STL)899 lần (hạng 240)
Mất bóng (TOV)3.478 lần (hạng 15)
Lỗi cá nhân (PF)1.982 lần (hạng 438)
Triple-double3 lần (hạng 155)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49% (hạng 757)
FT% (tỉ lệ ném phạt)90.4% (hạng 171)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)42.8% (hạng 121)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.3 phút (hạng 271)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2014)

Số trận (G)15
Điểm (PTS)102
3 điểm (3P)8
Kiến tạo (AST)86
Rebound (TRB)29
Rebound tấn công (ORB)4
Rebound phòng ngự (DRB)25
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)7
Mất bóng (TOV)31
Lỗi cá nhân (PF)18
Triple-double0
FG%38.3%
FT%91.7%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)313 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 1.489 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2008 – 179 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2008 – 898 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2006 – 333
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2006 – 12
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2003 – 85
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2004 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2007 – 53.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2010 – 93.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2008 – 47%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2002 – 2.837 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Steve Nash đã ra sân tổng cộng 120 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.072
3 điểm (3P)178
Kiến tạo (AST)1.061
Rebound (TRB)422
Rebound tấn công (ORB)68
Rebound phòng ngự (DRB)354
Chặn bóng (BLK)14
Cướp bóng (STL)66
Mất bóng (TOV)383
Lỗi cá nhân (PF)239
FG%47.3%
FT%90%
3P%40.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.289 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Steve Nash

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1997
65
684
213
74
0.423
175
23
0.418
55
51
0.425
120
0.489
42
0.824
51
63
16
47
138
20
0
0
2
63
92
1998
76
1664
691
268
0.459
584
81
0.415
195
187
0.481
389
0.528
74
0.86
86
160
32
128
262
63
4
0
9
98
145
1999
40
1269
315
114
0.363
314
49
0.374
131
65
0.355
183
0.441
38
0.826
46
114
32
82
219
37
2
0
40
83
98
2000
56
1532
481
173
0.477
363
60
0.403
149
113
0.528
214
0.559
75
0.882
85
121
34
87
272
37
3
0
27
102
122
2001
70
2387
1092
386
0.487
792
89
0.406
219
297
0.518
573
0.544
231
0.895
258
223
46
177
509
72
5
0
70
205
158
2002
82
2837
1466
525
0.483
1088
156
0.455
343
369
0.495
745
0.554
260
0.887
293
254
50
204
634
53
4
0
82
229
164
2003
82
2711
1455
518
0.465
1114
111
0.413
269
407
0.482
845
0.515
308
0.909
339
234
63
171
598
85
6
0
82
192
134
2004
78
2612
1128
397
0.47
845
104
0.405
257
293
0.498
588
0.531
230
0.916
251
232
59
173
687
67
8
1
78
209
139
2005
75
2573
1165
430
0.502
857
94
0.431
218
336
0.526
639
0.557
211
0.887
238
249
57
192
861
74
6
1
75
245
136
2006
79
2796
1489
541
0.512
1056
150
0.439
342
391
0.548
714
0.583
257
0.921
279
333
47
286
826
61
12
1
79
276
120
2007
76
2682
1412
517
0.532
971
156
0.455
343
361
0.575
628
0.613
222
0.899
247
269
30
239
884
57
6
0
76
287
117
2008
81
2780
1371
485
0.504
962
179
0.47
381
306
0.527
581
0.597
222
0.906
245
282
28
254
898
53
5
0
81
295
113
2009
74
2484
1160
428
0.503
851
108
0.439
246
320
0.529
605
0.566
196
0.933
210
223
19
204
717
55
10
0
74
248
108
2010
81
2660
1333
499
0.507
985
124
0.426
291
375
0.54
694
0.57
211
0.938
225
268
34
234
892
42
12
0
81
295
108
2011
75
2497
1106
399
0.492
811
81
0.395
205
318
0.525
606
0.542
227
0.912
249
260
40
220
855
48
4
0
75
265
87
2012
62
1961
772
295
0.532
555
55
0.39
141
240
0.58
414
0.581
127
0.894
142
186
26
160
664
38
8
0
62
229
53
2013
50
1627
636
236
0.497
475
57
0.438
130
179
0.519
345
0.557
107
0.922
116
142
26
116
333
30
5
0
50
126
70
2014
15
313
102
36
0.383
94
8
0.333
24
28
0.4
70
0.426
22
0.917
24
29
4
25
86
7
2
0
10
31
18