Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Walter Davis

  • 30 tháng 5, 2025

Walter Davis ra mắt NBA vào năm 1977, đã thi đấu tổng cộng 1.033 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 19.521 điểm, 3.878 kiến tạo và 3.053 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 55 về điểm số và 135 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Walter Davis
TênWalter Davis
Ngày sinh9 tháng 9, 1954
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng88kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1977

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Walter Davis

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Walter Davis về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.033 trận (hạng 130 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)19.521 điểm (hạng 55)
3 điểm (3P)157 cú ném (hạng 831)
Kiến tạo (AST)3.878 lần (hạng 135)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.053 lần (hạng 602)
Rebound tấn công (ORB)889 (hạng 496)
Rebound phòng ngự (DRB)2.164 (hạng 497)
Chặn bóng (BLK)133 lần (hạng 1026)
Cướp bóng (STL)1.280 lần (hạng 80)
Mất bóng (TOV)2.541 lần (hạng 56)
Lỗi cá nhân (PF)2.454 lần (hạng 221)
FG% (tỉ lệ ném thành công)51.1% (hạng 443)
FT% (tỉ lệ ném phạt)85.1% (hạng 383)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)27.2% (hạng 1785)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.9 phút (hạng 545)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1992)

Số trận (G)46
Điểm (PTS)457
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)68
Rebound (TRB)70
Rebound tấn công (ORB)20
Rebound phòng ngự (DRB)50
Chặn bóng (BLK)1
Cướp bóng (STL)29
Mất bóng (TOV)45
Lỗi cá nhân (PF)69
Triple-double0
FG%45.9%
FT%87.2%
3P%31.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)741 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1978 – 1.959 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1988 – 36 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1984 – 429 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1978 – 484
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1979 – 26
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1979 – 147
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1978 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1980 – 56.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1991 – 91.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1981 – 41.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1987 – 2.646 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Walter Davis đã ra sân tổng cộng 65 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.407
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)306
Rebound (TRB)225
Rebound tấn công (ORB)75
Rebound phòng ngự (DRB)150
Chặn bóng (BLK)16
Cướp bóng (STL)84
Mất bóng (TOV)182
Lỗi cá nhân (PF)181
FG%50%
FT%83%
3P%20%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.073 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Walter Davis

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1978
81
2590
1959
786
0.526
1494
0
0
0
0
0
0
0
387
0.83
466
484
158
326
273
113
20
0
0
283
242
1979
79
2437
1868
764
0.561
1362
0
0
0
0
0
0
0
340
0.831
409
373
111
262
339
147
26
0
0
293
250
1980
75
2309
1613
657
0.563
1166
0
0
4
657
0.565
1162
0.563
299
0.819
365
272
75
197
337
114
19
0
0
242
202
1981
78
2182
1402
593
0.539
1101
7
0.412
17
586
0.541
1084
0.542
209
0.836
250
200
63
137
302
97
12
0
0
222
192
1982
55
1182
794
350
0.523
669
3
0.188
16
347
0.531
653
0.525
91
0.82
111
103
21
82
162
46
3
0
12
112
104
1983
80
2491
1521
665
0.516
1289
7
0.304
23
658
0.52
1266
0.519
184
0.818
225
197
63
134
397
117
12
0
79
188
186
1984
78
2546
1557
652
0.512
1274
20
0.23
87
632
0.532
1187
0.52
233
0.863
270
202
38
164
429
107
12
0
70
213
202
1985
23
570
345
139
0.45
309
3
0.3
10
136
0.455
299
0.455
64
0.877
73
35
6
29
98
18
0
0
9
50
42
1986
70
2239
1523
624
0.485
1287
18
0.237
76
606
0.5
1211
0.492
257
0.843
305
203
54
149
361
99
3
0
62
219
153
1987
79
2646
1867
779
0.514
1515
21
0.259
81
758
0.529
1434
0.521
288
0.862
334
244
90
154
364
96
5
0
79
226
184
1988
68
1951
1217
488
0.473
1031
36
0.375
96
452
0.483
935
0.491
205
0.887
231
159
32
127
278
86
3
0
48
126
131
1989
81
1857
1267
536
0.498
1076
20
0.29
69
516
0.512
1007
0.507
175
0.879
199
151
41
110
190
72
5
0
0
132
187
1990
69
1635
1207
497
0.481
1033
6
0.13
46
491
0.497
987
0.484
207
0.912
227
179
46
133
155
59
9
0
0
102
160
1991
71
1483
924
403
0.468
862
11
0.306
36
392
0.475
826
0.474
107
0.915
117
181
71
110
125
80
3
0
14
88
150
1992
46
741
457
185
0.459
403
5
0.313
16
180
0.465
387
0.465
82
0.872
94
70
20
50
68
29
1
0
0
45
69