Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Draymond Green

  • 30 tháng 5, 2025

Draymond Green ra mắt NBA vào năm 2012, đã thi đấu tổng cộng 813 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 7.052 điểm, 4.565 kiến tạo và 5.674 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 658 về điểm số và 88 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Draymond Green
TênDraymond Green
Ngày sinh4 tháng 3, 1990
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng104kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2012

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Draymond Green

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Draymond Green về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)813 trận (hạng 420 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)7.052 điểm (hạng 658)
3 điểm (3P)662 cú ném (hạng 305)
Kiến tạo (AST)4.565 lần (hạng 88)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.674 lần (hạng 216)
Rebound tấn công (ORB)890 (hạng 495)
Rebound phòng ngự (DRB)4.784 (hạng 105)
Chặn bóng (BLK)818 lần (hạng 149)
Cướp bóng (STL)1.084 lần (hạng 143)
Mất bóng (TOV)1.853 lần (hạng 151)
Lỗi cá nhân (PF)2.317 lần (hạng 274)
Triple-double32 lần (hạng 16)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.2% (hạng 1577)
FT% (tỉ lệ ném phạt)71.3% (hạng 2468)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)31.9% (hạng 1314)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.7 phút (hạng 479)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)55
Điểm (PTS)475
3 điểm (3P)51
Kiến tạo (AST)332
Rebound (TRB)398
Rebound tấn công (ORB)76
Rebound phòng ngự (DRB)322
Chặn bóng (BLK)47
Cướp bóng (STL)55
Mất bóng (TOV)135
Lỗi cá nhân (PF)166
Triple-double1
FG%49.7%
FT%73%
3P%39.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.490 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2016 – 1.131 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2015 – 111 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2016 – 598 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2016 – 769
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2016 – 113
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2017 – 154
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2016 – 13
  • Mùa có FG% cao nhất: 2023 – 52.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2013 – 81.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2024 – 39.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2016 – 2.808 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Draymond Green đã ra sân tổng cộng 157 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.825
3 điểm (3P)158
Kiến tạo (AST)974
Rebound (TRB)1.391
Rebound tấn công (ORB)264
Rebound phòng ngự (DRB)1.127
Chặn bóng (BLK)214
Cướp bóng (STL)240
Mất bóng (TOV)411
Lỗi cá nhân (PF)593
FG%44.9%
FT%72.7%
3P%30.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.447 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Draymond Green

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2013
79
1061
227
84
0.327
257
14
0.209
67
70
0.368
190
0.354
45
0.818
55
260
58
202
53
42
25
0
1
51
159
2014
82
1797
511
187
0.407
459
55
0.333
165
132
0.449
294
0.467
82
0.667
123
409
86
323
152
102
72
0
12
91
231
2015
79
2490
921
339
0.443
765
111
0.337
329
228
0.523
436
0.516
132
0.66
200
647
114
533
291
123
99
1
79
133
253
2016
81
2808
1131
401
0.49
819
100
0.388
258
301
0.537
561
0.551
229
0.696
329
769
134
635
598
119
113
13
81
259
240
2017
76
2471
776
272
0.418
650
81
0.308
263
191
0.494
387
0.481
151
0.709
213
599
98
501
533
154
106
5
76
184
217
2018
70
2287
773
281
0.454
619
77
0.301
256
204
0.562
363
0.516
134
0.775
173
535
75
460
508
95
91
3
70
202
185
2019
66
2065
486
188
0.445
422
47
0.285
165
141
0.549
257
0.501
63
0.692
91
481
60
421
454
95
70
0
66
169
197
2020
43
1222
345
123
0.389
316
36
0.279
129
87
0.465
187
0.446
63
0.759
83
266
23
243
266
59
33
2
43
98
110
2021
63
1982
444
170
0.447
380
34
0.27
126
136
0.535
254
0.492
70
0.795
88
449
55
394
558
105
52
6
63
188
194
2022
46
1329
346
135
0.525
257
16
0.296
54
119
0.586
203
0.556
60
0.659
91
336
45
291
320
61
50
1
44
139
136
2023
73
2297
617
250
0.527
474
40
0.305
131
210
0.612
343
0.57
77
0.713
108
525
66
459
500
74
60
0
73
204
229
2024
55
1490
475
185
0.497
372
51
0.395
129
134
0.551
243
0.566
54
0.73
74
398
76
322
332
55
47
1
52
135
166