Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Kristaps Porziņģis

  • 30 tháng 5, 2025

Kristaps Porziņģis ra mắt NBA vào năm 2015, đã thi đấu tổng cộng 459 trận trong 8 mùa giải. Anh ghi được 9.021 điểm, 826 kiến tạo và 3.604 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 470 về điểm số và 1078 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kristaps Porziņģis
TênKristaps Porziņģis
Ngày sinh2 tháng 8, 1995
Quốc tịch
Latvia
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao218cm
Cân nặng109kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2015

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Kristaps Porziņģis

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Kristaps Porziņģis về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)459 trận (hạng 1213 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)9.021 điểm (hạng 470)
3 điểm (3P)847 cú ném (hạng 216)
Kiến tạo (AST)826 lần (hạng 1078)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.604 lần (hạng 480)
Rebound tấn công (ORB)800 (hạng 545)
Rebound phòng ngự (DRB)2.804 (hạng 337)
Chặn bóng (BLK)846 lần (hạng 141)
Cướp bóng (STL)334 lần (hạng 917)
Mất bóng (TOV)782 lần (hạng 703)
Lỗi cá nhân (PF)1.379 lần (hạng 824)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.9% (hạng 1387)
FT% (tỉ lệ ném phạt)83.1% (hạng 564)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.1% (hạng 613)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.9 phút (hạng 299)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)57
Điểm (PTS)1.145
3 điểm (3P)110
Kiến tạo (AST)115
Rebound (TRB)409
Rebound tấn công (ORB)97
Rebound phòng ngự (DRB)312
Chặn bóng (BLK)111
Cướp bóng (STL)42
Mất bóng (TOV)89
Lỗi cá nhân (PF)156
Triple-double0
FG%51.6%
FT%85.8%
3P%37.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.690 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2023 – 1.505 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2020 – 142 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2023 – 174 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2023 – 546
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2016 – 134
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2023 – 58
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2016 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2024 – 51.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2022 – 86.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2018 – 39.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2017 – 2.164 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Kristaps Porziņģis đã ra sân tổng cộng 17 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)249
3 điểm (3P)27
Kiến tạo (AST)19
Rebound (TRB)95
Rebound tấn công (ORB)14
Rebound phòng ngự (DRB)81
Chặn bóng (BLK)19
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)11
Lỗi cá nhân (PF)43
FG%48.3%
FT%87.5%
3P%37%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)492 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Kristaps Porziņģis

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2016
72
2047
1028
373
0.421
886
81
0.333
243
292
0.454
643
0.467
201
0.838
240
526
132
394
94
53
134
0
72
121
205
2017
66
2164
1196
443
0.45
985
112
0.357
314
331
0.493
671
0.507
198
0.786
252
475
111
364
97
47
129
0
65
118
244
2018
48
1553
1088
390
0.439
889
90
0.395
228
300
0.454
661
0.489
218
0.793
275
316
62
254
57
36
115
0
48
93
141
2020
57
1814
1164
398
0.427
932
142
0.352
403
256
0.484
529
0.503
226
0.799
283
540
100
440
102
41
115
0
57
92
185
2021
43
1327
865
325
0.476
683
97
0.376
258
228
0.536
425
0.547
118
0.855
138
381
82
299
68
20
58
0
43
51
115
2022
51
1481
1030
352
0.459
767
78
0.31
252
274
0.532
515
0.51
248
0.867
286
411
102
309
119
37
84
0
51
81
137
2023
65
2120
1505
507
0.498
1018
137
0.385
356
370
0.559
662
0.565
354
0.851
416
546
114
432
174
58
100
0
65
137
196
2024
57
1690
1145
388
0.516
752
110
0.375
293
278
0.606
459
0.589
259
0.858
302
409
97
312
115
42
111
0
57
89
156