Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Joe Barry Carroll

  • 30 tháng 5, 2025

Joe Barry Carroll ra mắt NBA vào năm 1980, đã thi đấu tổng cộng 705 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 12.455 điểm, 1.264 kiến tạo và 5.404 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 257 về điểm số và 761 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Joe Barry Carroll
TênJoe Barry Carroll
Ngày sinh24 tháng 7, 1958
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao213cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1980

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Joe Barry Carroll

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Joe Barry Carroll về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)705 trận (hạng 638 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.455 điểm (hạng 257)
Kiến tạo (AST)1.264 lần (hạng 761)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.404 lần (hạng 241)
Rebound tấn công (ORB)1.690 (hạng 168)
Rebound phòng ngự (DRB)3.714 (hạng 196)
Chặn bóng (BLK)1.121 lần (hạng 77)
Cướp bóng (STL)687 lần (hạng 390)
Mất bóng (TOV)1.964 lần (hạng 132)
Lỗi cá nhân (PF)2.212 lần (hạng 313)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.4% (hạng 1018)
FT% (tỉ lệ ném phạt)74.7% (hạng 1927)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.4 phút (hạng 198)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1991)

Số trận (G)11
Điểm (PTS)37
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)11
Rebound (TRB)24
Rebound tấn công (ORB)3
Rebound phòng ngự (DRB)21
Chặn bóng (BLK)8
Cướp bóng (STL)1
Mất bóng (TOV)12
Lỗi cá nhân (PF)18
Triple-double0
FG%36.1%
FT%91.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)96 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1983 – 1.907 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1981 – 0 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1987 – 214 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1981 – 759
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1983 – 155
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1983 – 108
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1981 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1982 – 51.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1991 – 91.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1981 – 0%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1983 – 2.988 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Joe Barry Carroll đã ra sân tổng cộng 12 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)197
Kiến tạo (AST)21
Rebound (TRB)66
Rebound tấn công (ORB)16
Rebound phòng ngự (DRB)50
Chặn bóng (BLK)26
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)32
Lỗi cá nhân (PF)42
FG%45.6%
FT%78.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)349 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Joe Barry Carroll

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1981
82
2919
1547
616
0.491
1254
0
0
2
616
0.492
1252
0.491
315
0.716
440
759
274
485
117
50
121
0
0
243
313
1982
76
2627
1289
527
0.519
1016
0
0
1
527
0.519
1015
0.519
235
0.728
323
633
210
423
64
64
127
0
75
206
265
1983
79
2988
1907
785
0.513
1529
0
0
3
785
0.514
1526
0.513
337
0.719
469
688
220
468
169
108
155
0
79
285
260
1984
80
2962
1639
663
0.477
1390
0
0
1
663
0.477
1389
0.477
313
0.723
433
636
235
401
198
103
142
0
80
268
244
1986
79
2801
1677
650
0.463
1404
0
0
2
650
0.464
1402
0.463
377
0.752
501
670
193
477
176
101
143
0
79
275
277
1987
81
2724
1720
690
0.472
1461
0
0
0
690
0.472
1461
0.472
340
0.787
432
589
173
416
214
92
123
0
81
226
255
1988
77
2004
976
402
0.435
924
0
0
2
402
0.436
922
0.435
172
0.764
225
489
131
358
113
50
106
0
30
164
195
1989
64
1996
902
363
0.448
810
0
0
0
363
0.448
810
0.448
176
0.8
220
473
118
355
105
71
81
0
62
143
193
1990
76
1721
761
312
0.411
759
0
0
2
312
0.412
757
0.411
137
0.774
177
443
133
310
97
47
115
0
47
142
192
1991
11
96
37
13
0.361
36
0
0
0
13
0.361
36
0.361
11
0.917
12
24
3
21
11
1
8
0
0
12
18