Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của J. R. Smith

  • 30 tháng 5, 2025

J. R. Smith ra mắt NBA vào năm 2004, đã thi đấu tổng cộng 977 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 12.148 điểm, 2.077 kiến tạo và 3.073 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 273 về điểm số và 439 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

J. R. Smith
TênJ. R. Smith
Ngày sinh9 tháng 9, 1985
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2004

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của J. R. Smith

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của J. R. Smith về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)977 trận (hạng 173 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.148 điểm (hạng 273)
3 điểm (3P)1.930 cú ném (hạng 21)
Kiến tạo (AST)2.077 lần (hạng 439)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.073 lần (hạng 596)
Rebound tấn công (ORB)494 (hạng 880)
Rebound phòng ngự (DRB)2.579 (hạng 382)
Chặn bóng (BLK)204 lần (hạng 755)
Cướp bóng (STL)974 lần (hạng 190)
Mất bóng (TOV)1.315 lần (hạng 368)
Lỗi cá nhân (PF)2.191 lần (hạng 323)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41.9% (hạng 2549)
FT% (tỉ lệ ném phạt)73.3% (hạng 2154)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.3% (hạng 430)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)26.9 phút (hạng 652)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2020)

Số trận (G)6
Điểm (PTS)17
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)3
Rebound (TRB)5
Rebound tấn công (ORB)0
Rebound phòng ngự (DRB)5
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)1
Mất bóng (TOV)4
Lỗi cá nhân (PF)5
Triple-double0
FG%31.8%
FT%100%
3P%9.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)79 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2013 – 1.446 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2016 – 204 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2009 – 227 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2013 – 425
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2013 – 24
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2013 – 100
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2005 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2008 – 46.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2020 – 100%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2008 – 40.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2013 – 2.678 phút

🏆 Thành tích Playoffs

J. R. Smith đã ra sân tổng cộng 122 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.262
3 điểm (3P)243
Kiến tạo (AST)165
Rebound (TRB)339
Rebound tấn công (ORB)49
Rebound phòng ngự (DRB)290
Chặn bóng (BLK)28
Cướp bóng (STL)110
Mất bóng (TOV)128
Lỗi cá nhân (PF)301
FG%39.6%
FT%70.7%
3P%36.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.349 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của J. R. Smith

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2005
76
1859
782
295
0.394
748
81
0.288
281
214
0.458
467
0.449
111
0.689
161
152
39
113
142
55
11
0
56
109
135
2006
55
989
423
144
0.393
366
52
0.371
140
92
0.407
226
0.464
83
0.822
101
110
19
91
58
37
4
0
25
54
90
2007
63
1471
819
284
0.441
644
149
0.39
382
135
0.515
262
0.557
102
0.81
126
143
30
113
91
49
9
0
24
85
147
2008
74
1421
907
311
0.461
674
157
0.403
390
154
0.542
284
0.578
128
0.719
178
152
43
109
128
62
12
0
0
112
144
2009
81
2245
1233
424
0.446
950
180
0.397
453
244
0.491
497
0.541
205
0.754
272
297
43
254
227
78
14
0
18
150
190
2010
75
2082
1156
428
0.414
1033
158
0.338
467
270
0.477
566
0.491
142
0.706
201
234
28
206
183
99
20
0
0
139
174
2011
79
1968
969
341
0.435
784
124
0.39
318
217
0.466
466
0.514
163
0.738
221
322
45
277
175
92
16
0
6
100
173
2012
35
967
436
165
0.407
405
67
0.347
193
98
0.462
212
0.49
39
0.709
55
136
29
107
84
54
6
0
1
46
87
2013
80
2678
1446
527
0.422
1249
155
0.356
436
372
0.458
813
0.484
237
0.762
311
425
64
361
218
100
24
0
0
134
226
2014
74
2421
1071
396
0.415
955
189
0.394
480
207
0.436
475
0.514
90
0.652
138
296
35
261
219
65
20
0
37
108
196
2015
70
2080
847
315
0.417
755
163
0.383
426
152
0.462
329
0.525
54
0.75
72
218
30
188
195
82
22
0
51
97
163
2016
77
2362
955
353
0.415
850
204
0.4
510
149
0.438
340
0.535
45
0.634
71
217
43
174
130
81
21
0
77
59
204
2017
41
1187
351
123
0.346
356
95
0.351
271
28
0.329
85
0.479
10
0.667
15
113
17
96
62
40
11
0
35
26
77
2018
80
2244
662
240
0.403
595
143
0.375
381
97
0.453
214
0.524
39
0.696
56
235
29
206
141
68
11
0
61
81
161
2019
11
222
74
27
0.342
79
12
0.308
39
15
0.375
40
0.418
8
0.8
10
18
0
18
21
11
3
0
4
11
19
2020
6
79
17
7
0.318
22
1
0.091
11
6
0.545
11
0.341
2
1
2
5
0
5
3
1
0
0
0
4
5