Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Tim Duncan

  • 30 tháng 5, 2025

Tim Duncan ra mắt NBA vào năm 1997, đã thi đấu tổng cộng 1.392 trận trong 19 mùa giải. Anh ghi được 26.496 điểm, 4.225 kiến tạo và 15.091 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 16 về điểm số và 107 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Tim Duncan
TênTim Duncan
Ngày sinh25 tháng 4, 1976
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao211cm
Cân nặng113kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1997

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Tim Duncan

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Tim Duncan về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.392 trận (hạng 11 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)26.496 điểm (hạng 16)
3 điểm (3P)30 cú ném (hạng 1393)
Kiến tạo (AST)4.225 lần (hạng 107)
Bắt bóng bật bảng (TRB)15.091 lần (hạng 6)
Rebound tấn công (ORB)3.859 (hạng 11)
Rebound phòng ngự (DRB)11.232 (hạng 3)
Chặn bóng (BLK)3.020 lần (hạng 5)
Cướp bóng (STL)1.025 lần (hạng 169)
Mất bóng (TOV)3.381 lần (hạng 16)
Lỗi cá nhân (PF)3.304 lần (hạng 44)
Triple-double4 lần (hạng 131)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.6% (hạng 493)
FT% (tỉ lệ ném phạt)69.6% (hạng 2741)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)17.9% (hạng 2319)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34 phút (hạng 116)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2016)

Số trận (G)61
Điểm (PTS)522
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)163
Rebound (TRB)447
Rebound tấn công (ORB)115
Rebound phòng ngự (DRB)332
Chặn bóng (BLK)78
Cướp bóng (STL)47
Mất bóng (TOV)90
Lỗi cá nhân (PF)125
Triple-double0
FG%48.8%
FT%70.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.536 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2002 – 2.089 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2001 – 7 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2003 – 316 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2003 – 1.043
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2003 – 237
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2001 – 70
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2000 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1998 – 54.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2013 – 81.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2006 – 40%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2002 – 3.329 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Tim Duncan đã ra sân tổng cộng 251 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)5.172
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)764
Rebound (TRB)2.859
Rebound tấn công (ORB)778
Rebound phòng ngự (DRB)2.081
Chặn bóng (BLK)568
Cướp bóng (STL)168
Mất bóng (TOV)633
Lỗi cá nhân (PF)701
FG%50.1%
FT%68.9%
3P%14.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)9.370 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Tim Duncan

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1998
82
3204
1731
706
0.549
1287
0
0
10
706
0.553
1277
0.549
319
0.662
482
977
274
703
224
55
206
0
82
279
254
1999
50
1963
1084
418
0.495
845
1
0.143
7
417
0.498
838
0.495
247
0.69
358
571
159
412
121
45
126
0
50
146
147
2000
74
2875
1716
628
0.49
1281
1
0.091
11
627
0.494
1270
0.491
459
0.761
603
918
262
656
234
66
165
1
74
242
210
2001
82
3174
1820
702
0.499
1406
7
0.259
27
695
0.504
1379
0.502
409
0.618
662
997
259
738
245
70
192
0
82
242
247
2002
82
3329
2089
764
0.508
1504
1
0.1
10
763
0.511
1494
0.508
560
0.799
701
1042
268
774
307
61
203
0
82
263
217
2003
81
3181
1884
714
0.513
1392
6
0.273
22
708
0.517
1370
0.515
450
0.71
634
1043
259
784
316
55
237
1
81
248
231
2004
69
2527
1538
592
0.501
1181
2
0.167
12
590
0.505
1169
0.502
352
0.599
588
859
227
632
213
62
185
0
68
183
164
2005
66
2203
1342
517
0.496
1042
3
0.333
9
514
0.498
1033
0.498
305
0.67
455
732
202
530
179
45
174
0
66
127
144
2006
80
2784
1485
574
0.484
1185
2
0.4
5
572
0.485
1180
0.485
335
0.629
533
881
231
650
253
70
162
0
80
198
219
2007
80
2726
1599
618
0.546
1131
1
0.111
9
617
0.55
1122
0.547
362
0.637
568
846
213
633
273
66
190
0
80
224
203
2008
78
2651
1508
585
0.497
1178
0
0
4
585
0.498
1174
0.497
338
0.73
463
881
237
644
218
56
152
0
78
178
185
2009
75
2524
1450
558
0.504
1107
0
0
2
558
0.505
1105
0.504
334
0.692
483
800
201
599
264
38
126
0
75
165
173
2010
78
2438
1395
561
0.518
1082
2
0.182
11
559
0.522
1071
0.519
271
0.725
374
788
221
567
246
45
117
0
77
140
152
2011
76
2156
1022
419
0.5
838
0
0
4
419
0.502
834
0.5
184
0.716
257
678
169
509
203
50
146
1
76
122
119
2012
58
1634
895
361
0.492
733
0
0
4
361
0.495
729
0.492
173
0.695
249
520
110
410
132
38
88
0
58
97
98
2013
69
2078
1227
490
0.502
976
2
0.286
7
488
0.504
969
0.503
245
0.817
300
686
124
562
184
50
183
0
69
147
117
2014
74
2158
1119
444
0.49
906
0
0
5
444
0.493
901
0.49
231
0.731
316
721
158
563
220
43
139
0
74
159
134
2015
77
2227
1070
419
0.512
819
2
0.286
7
417
0.514
812
0.513
230
0.74
311
704
170
534
230
63
151
1
77
131
165
2016
61
1536
522
215
0.488
441
0
0
2
215
0.49
439
0.488
92
0.702
131
447
115
332
163
47
78
0
60
90
125