Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Zach Randolph

  • 30 tháng 5, 2025

Zach Randolph ra mắt NBA vào năm 2001, đã thi đấu tổng cộng 1.116 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 18.578 điểm, 2.049 kiến tạo và 10.208 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 70 về điểm số và 451 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Zach Randolph
TênZach Randolph
Ngày sinh16 tháng 7, 1981
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao206cm
Cân nặng113kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA2001

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Zach Randolph

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Zach Randolph về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.116 trận (hạng 74 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)18.578 điểm (hạng 70)
3 điểm (3P)199 cú ném (hạng 740)
Kiến tạo (AST)2.049 lần (hạng 451)
Bắt bóng bật bảng (TRB)10.208 lần (hạng 41)
Rebound tấn công (ORB)3.279 (hạng 23)
Rebound phòng ngự (DRB)6.929 (hạng 33)
Chặn bóng (BLK)301 lần (hạng 499)
Cướp bóng (STL)834 lần (hạng 277)
Mất bóng (TOV)2.290 lần (hạng 88)
Lỗi cá nhân (PF)2.629 lần (hạng 157)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.1% (hạng 1082)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.4% (hạng 1584)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)27.3% (hạng 1774)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31 phút (hạng 291)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2018)

Số trận (G)59
Điểm (PTS)857
3 điểm (3P)51
Kiến tạo (AST)127
Rebound (TRB)397
Rebound tấn công (ORB)97
Rebound phòng ngự (DRB)300
Chặn bóng (BLK)10
Cướp bóng (STL)42
Mất bóng (TOV)116
Lỗi cá nhân (PF)119
Triple-double0
FG%47.3%
FT%78.5%
3P%34.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.508 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2010 – 1.681 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2018 – 51 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2014 – 200 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2010 – 950
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2004 – 41
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2010 – 80
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2016 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2003 – 51.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2007 – 81.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2015 – 35%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2004 – 3.067 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Zach Randolph đã ra sân tổng cộng 70 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.155
3 điểm (3P)4
Kiến tạo (AST)120
Rebound (TRB)650
Rebound tấn công (ORB)224
Rebound phòng ngự (DRB)426
Chặn bóng (BLK)26
Cướp bóng (STL)51
Mất bóng (TOV)129
Lỗi cá nhân (PF)213
FG%43.7%
FT%75%
3P%15.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.450 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Zach Randolph

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2002
41
238
114
48
0.449
107
0
0
0
48
0.449
107
0.449
18
0.667
27
69
31
38
13
7
4
0
0
15
29
2003
77
1301
650
264
0.513
515
0
0
5
264
0.518
510
0.513
122
0.758
161
343
139
204
41
42
14
0
11
62
141
2004
81
3067
1626
663
0.485
1368
1
0.2
5
662
0.486
1363
0.485
299
0.761
393
851
242
609
163
68
41
0
80
247
227
2005
46
1603
871
332
0.448
741
0
0
6
332
0.452
735
0.448
207
0.815
254
442
142
300
86
34
17
0
37
112
112
2006
74
2545
1333
536
0.436
1229
16
0.291
55
520
0.443
1174
0.443
245
0.714
343
592
193
399
144
57
14
0
71
165
185
2007
68
2425
1608
600
0.467
1286
14
0.292
48
586
0.473
1238
0.472
394
0.819
481
688
199
489
147
53
15
0
67
215
184
2008
69
2244
1217
486
0.459
1058
22
0.275
80
464
0.474
978
0.47
223
0.772
289
710
184
526
140
59
16
0
68
186
194
2009
50
1757
1041
415
0.475
873
32
0.33
97
383
0.494
776
0.494
179
0.734
244
504
157
347
103
43
16
0
45
114
133
2010
81
3051
1681
652
0.488
1336
15
0.288
52
637
0.496
1284
0.494
362
0.778
465
950
330
620
149
80
34
0
81
174
226
2011
75
2724
1504
598
0.503
1188
8
0.186
43
590
0.515
1145
0.507
300
0.758
396
914
326
588
163
63
25
0
74
151
175
2012
28
735
324
132
0.463
285
2
0.25
8
130
0.469
277
0.467
58
0.659
88
225
78
147
48
21
4
0
8
40
57
2013
76
2607
1169
471
0.46
1024
2
0.087
23
469
0.469
1001
0.461
225
0.75
300
854
310
544
108
61
31
0
75
150
180
2014
79
2705
1372
560
0.467
1198
2
0.1
20
558
0.474
1178
0.468
250
0.742
337
795
265
530
200
54
23
0
79
183
210
2015
71
2304
1143
454
0.487
932
7
0.35
20
447
0.49
912
0.491
228
0.765
298
747
225
522
153
69
14
0
71
156
175
2016
68
2016
1040
431
0.475
907
6
0.231
26
425
0.482
881
0.479
172
0.796
216
529
179
350
142
43
13
1
53
105
146
2017
73
1786
1028
433
0.449
964
21
0.223
94
412
0.474
870
0.46
141
0.731
193
598
182
416
122
38
10
0
5
99
136
2018
59
1508
857
361
0.473
763
51
0.347
147
310
0.503
616
0.507
84
0.785
107
397
97
300
127
42
10
0
58
116
119