Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Craig Hodges

  • 30 tháng 5, 2025

Craig Hodges ra mắt NBA vào năm 1982, đã thi đấu tổng cộng 695 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 5.940 điểm, 1.769 kiến tạo và 937 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 778 về điểm số và 540 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Craig Hodges
TênCraig Hodges
Ngày sinh27 tháng 6, 1960
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1982

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Craig Hodges

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Craig Hodges về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)695 trận (hạng 659 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)5.940 điểm (hạng 778)
3 điểm (3P)563 cú ném (hạng 379)
Kiến tạo (AST)1.769 lần (hạng 540)
Bắt bóng bật bảng (TRB)937 lần (hạng 1626)
Rebound tấn công (ORB)306 (hạng 1225)
Rebound phòng ngự (DRB)631 (hạng 1430)
Chặn bóng (BLK)26 lần (hạng 2036)
Cướp bóng (STL)553 lần (hạng 553)
Mất bóng (TOV)815 lần (hạng 677)
Lỗi cá nhân (PF)1.368 lần (hạng 833)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.1% (hạng 1334)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82.8% (hạng 593)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)40% (hạng 180)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)21.7 phút (hạng 1209)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1992)

Số trận (G)56
Điểm (PTS)238
3 điểm (3P)36
Kiến tạo (AST)54
Rebound (TRB)24
Rebound tấn công (ORB)7
Rebound phòng ngự (DRB)17
Chặn bóng (BLK)1
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)22
Lỗi cá nhân (PF)33
Triple-double0
FG%38.4%
FT%94.1%
3P%37.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)555 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1985 – 871 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1990 – 87 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1985 – 349 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1985 – 186
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1987 – 7
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1985 – 96
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1983 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1986 – 50%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1991 – 96.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1988 – 49.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1985 – 2.496 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Craig Hodges đã ra sân tổng cộng 84 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)541
3 điểm (3P)55
Kiến tạo (AST)141
Rebound (TRB)86
Rebound tấn công (ORB)31
Rebound phòng ngự (DRB)55
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)73
Mất bóng (TOV)78
Lỗi cá nhân (PF)151
FG%44.5%
FT%80%
3P%34.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.502 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Craig Hodges

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1983
76
2022
750
318
0.452
704
20
0.222
90
298
0.485
614
0.466
94
0.723
130
122
53
69
275
82
4
0
48
161
192
1984
76
1571
592
258
0.45
573
10
0.217
46
248
0.471
527
0.459
66
0.75
88
86
22
64
116
58
1
0
28
85
166
1985
82
2496
871
359
0.49
732
47
0.348
135
312
0.523
597
0.523
106
0.815
130
186
74
112
349
96
1
0
63
135
262
1986
66
1739
716
284
0.5
568
73
0.451
162
211
0.52
406
0.564
75
0.872
86
117
39
78
229
74
2
0
66
89
157
1987
78
2147
846
315
0.462
682
85
0.373
228
230
0.507
454
0.524
131
0.891
147
140
48
92
240
76
7
0
43
124
189
1988
66
1445
629
242
0.463
523
86
0.491
175
156
0.448
348
0.545
59
0.831
71
78
19
59
153
46
2
0
0
77
118
1989
59
1204
529
203
0.472
430
75
0.417
180
128
0.512
250
0.559
48
0.842
57
89
23
66
146
43
4
0
6
57
90
1990
63
1055
407
145
0.438
331
87
0.481
181
58
0.387
150
0.569
30
0.909
33
53
11
42
110
30
2
0
0
30
87
1991
73
843
362
146
0.424
344
44
0.383
115
102
0.445
229
0.488
26
0.963
27
42
10
32
97
34
2
0
0
35
74
1992
56
555
238
93
0.384
242
36
0.375
96
57
0.39
146
0.459
16
0.941
17
24
7
17
54
14
1
0
2
22
33