Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Antawn Jamison

  • 30 tháng 5, 2025

Antawn Jamison ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 1.083 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 20.042 điểm, 1.761 kiến tạo và 8.157 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 51 về điểm số và 545 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Antawn Jamison
TênAntawn Jamison
Ngày sinh12 tháng 6, 1976
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Small Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng101kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Antawn Jamison

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Antawn Jamison về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.083 trận (hạng 94 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)20.042 điểm (hạng 51)
3 điểm (3P)1.163 cú ném (hạng 109)
Kiến tạo (AST)1.761 lần (hạng 545)
Bắt bóng bật bảng (TRB)8.157 lần (hạng 71)
Rebound tấn công (ORB)2.557 (hạng 47)
Rebound phòng ngự (DRB)5.600 (hạng 59)
Chặn bóng (BLK)421 lần (hạng 343)
Cướp bóng (STL)1.048 lần (hạng 161)
Mất bóng (TOV)1.714 lần (hạng 200)
Lỗi cá nhân (PF)2.580 lần (hạng 175)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.1% (hạng 1608)
FT% (tỉ lệ ném phạt)72.4% (hạng 2290)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.6% (hạng 860)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.8 phút (hạng 73)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2014)

Số trận (G)22
Điểm (PTS)84
3 điểm (3P)8
Kiến tạo (AST)7
Rebound (TRB)55
Rebound tấn công (ORB)9
Rebound phòng ngự (DRB)46
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)9
Mất bóng (TOV)7
Lỗi cá nhân (PF)29
Triple-double0
FG%31.5%
FT%72%
3P%19.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)248 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2001 – 2.044 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2006 – 147 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2001 – 164 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2008 – 806
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2002 – 45
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2001 – 114
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1999 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2004 – 53.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2003 – 78.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2004 – 40%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2001 – 3.394 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Antawn Jamison đã ra sân tổng cộng 35 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)623
3 điểm (3P)50
Kiến tạo (AST)44
Rebound (TRB)249
Rebound tấn công (ORB)73
Rebound phòng ngự (DRB)176
Chặn bóng (BLK)22
Cướp bóng (STL)29
Mất bóng (TOV)52
Lỗi cá nhân (PF)101
FG%44.3%
FT%69.9%
3P%36.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.231 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Antawn Jamison

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1999
47
1058
449
178
0.452
394
3
0.3
10
175
0.456
384
0.456
90
0.588
153
301
131
170
34
38
16
0
24
68
102
2000
43
1556
841
356
0.471
756
2
0.286
7
354
0.473
749
0.472
127
0.611
208
359
172
187
90
30
15
0
41
113
115
2001
82
3394
2044
800
0.442
1812
62
0.302
205
738
0.459
1607
0.459
382
0.715
534
715
280
435
164
114
28
0
82
199
225
2002
82
3033
1619
614
0.447
1375
68
0.324
210
546
0.469
1165
0.471
323
0.734
440
556
211
345
161
70
45
0
82
161
187
2003
82
3226
1822
691
0.47
1471
65
0.311
209
626
0.496
1262
0.492
375
0.789
475
578
195
383
156
76
45
0
82
177
197
2004
82
2376
1212
488
0.535
913
16
0.4
40
472
0.541
873
0.543
220
0.748
294
520
233
287
70
83
30
0
2
81
174
2005
68
2605
1334
519
0.437
1189
71
0.341
208
448
0.457
981
0.466
225
0.76
296
519
160
359
154
55
16
0
68
118
151
2006
82
3288
1684
660
0.442
1494
147
0.394
373
513
0.458
1121
0.491
217
0.731
297
765
167
598
158
90
12
0
80
137
189
2007
70
2662
1388
512
0.45
1139
138
0.364
379
374
0.492
760
0.51
226
0.736
307
562
134
428
136
80
36
0
70
104
194
2008
79
3061
1689
618
0.436
1417
120
0.339
354
498
0.468
1063
0.478
333
0.76
438
806
215
591
120
106
34
0
79
113
195
2009
81
3096
1801
674
0.468
1441
112
0.351
319
562
0.501
1122
0.507
341
0.754
452
721
196
525
153
95
25
0
81
125
218
2010
66
2406
1235
478
0.461
1036
85
0.344
247
393
0.498
789
0.502
194
0.647
300
555
136
419
84
71
21
0
64
91
179
2011
56
1842
1010
374
0.427
876
91
0.346
263
283
0.462
613
0.479
171
0.731
234
375
86
289
93
50
30
0
38
77
137
2012
65
2151
1118
421
0.403
1044
91
0.341
267
330
0.425
777
0.447
185
0.683
271
408
123
285
131
51
43
0
65
90
164
2013
76
1636
712
267
0.464
575
84
0.361
233
183
0.535
342
0.537
94
0.691
136
362
109
253
50
30
22
0
6
53
124
2014
22
248
84
29
0.315
92
8
0.195
41
21
0.412
51
0.359
18
0.72
25
55
9
46
7
9
3
0
0
7
29