Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Corey Maggette

  • 30 tháng 5, 2025

Corey Maggette ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 827 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 13.198 điểm, 1.696 kiến tạo và 4.022 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 219 về điểm số và 573 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Corey Maggette
TênCorey Maggette
Ngày sinh12 tháng 11, 1979
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward, Shooting Guard, and Power Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng99kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Corey Maggette

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Corey Maggette về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)827 trận (hạng 392 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.198 điểm (hạng 219)
3 điểm (3P)463 cú ném (hạng 441)
Kiến tạo (AST)1.696 lần (hạng 573)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.022 lần (hạng 409)
Rebound tấn công (ORB)915 (hạng 471)
Rebound phòng ngự (DRB)3.107 (hạng 274)
Chặn bóng (BLK)139 lần (hạng 991)
Cướp bóng (STL)590 lần (hạng 495)
Mất bóng (TOV)1.874 lần (hạng 146)
Lỗi cá nhân (PF)2.338 lần (hạng 262)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.3% (hạng 1549)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82.2% (hạng 665)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32.4% (hạng 1250)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.2 phút (hạng 516)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2013)

Số trận (G)18
Điểm (PTS)95
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)19
Rebound (TRB)25
Rebound tấn công (ORB)5
Rebound phòng ngự (DRB)20
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)6
Mất bóng (TOV)17
Lỗi cá nhân (PF)42
Triple-double0
FG%35.5%
FT%75%
3P%23.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)257 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2008 – 1.547 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2008 – 78 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2005 – 225 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2007 – 442
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2000 – 26
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2008 – 71
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2000 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2010 – 51.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2005 – 85.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2008 – 38.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2004 – 2.628 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Corey Maggette đã ra sân tổng cộng 12 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)183
3 điểm (3P)8
Kiến tạo (AST)17
Rebound (TRB)87
Rebound tấn công (ORB)7
Rebound phòng ngự (DRB)80
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)7
Mất bóng (TOV)26
Lỗi cá nhân (PF)39
FG%46.7%
FT%91%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)292 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Corey Maggette

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2000
77
1370
646
224
0.478
469
2
0.182
11
222
0.485
458
0.48
196
0.751
261
303
123
180
61
24
26
0
5
138
169
2001
69
1359
690
225
0.462
487
17
0.304
56
208
0.483
431
0.479
223
0.774
288
291
88
203
82
35
9
0
9
106
140
2002
63
1615
717
235
0.443
530
46
0.331
139
189
0.483
391
0.487
201
0.801
251
231
54
177
112
41
19
0
52
116
155
2003
64
2006
1073
343
0.444
773
62
0.35
177
281
0.471
596
0.484
325
0.802
405
322
77
245
123
55
16
0
57
147
194
2004
73
2628
1508
453
0.447
1013
76
0.329
231
377
0.482
782
0.485
526
0.848
620
430
96
334
224
65
16
0
72
207
217
2005
66
2436
1464
425
0.431
986
51
0.304
168
374
0.457
818
0.457
563
0.857
657
394
70
324
225
70
8
0
60
195
191
2006
32
943
570
167
0.445
375
24
0.338
71
143
0.47
304
0.477
212
0.828
256
169
28
141
66
19
4
0
13
78
95
2007
75
2291
1266
367
0.454
808
13
0.2
65
354
0.476
743
0.462
519
0.82
633
442
90
352
208
65
14
0
31
201
244
2008
70
2502
1547
458
0.458
1000
78
0.384
203
380
0.477
797
0.497
553
0.812
681
394
78
316
189
71
7
0
65
195
210
2009
51
1588
950
292
0.461
634
24
0.253
95
268
0.497
539
0.479
342
0.824
415
282
49
233
92
44
8
0
19
120
192
2010
70
2081
1387
457
0.516
886
13
0.26
50
444
0.531
836
0.523
460
0.835
551
373
92
281
172
51
4
0
49
168
231
2011
67
1401
805
253
0.453
559
28
0.359
78
225
0.468
481
0.478
271
0.834
325
241
44
197
84
21
5
0
18
127
175
2012
32
881
480
139
0.373
373
24
0.364
66
115
0.375
307
0.405
178
0.856
208
125
21
104
39
23
1
0
28
59
83
2013
18
257
95
27
0.355
76
5
0.238
21
22
0.4
55
0.388
36
0.75
48
25
5
20
19
6
2
0
0
17
42