Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jalen Rose

  • 30 tháng 5, 2025

Jalen Rose ra mắt NBA vào năm 1994, đã thi đấu tổng cộng 923 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 13.220 điểm, 3.527 kiến tạo và 3.193 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 218 về điểm số và 170 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jalen Rose
TênJalen Rose
Ngày sinh30 tháng 1, 1973
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward, Shooting Guard, and Point Guard
Chiều cao203cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA1994

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jalen Rose

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jalen Rose về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)923 trận (hạng 232 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.220 điểm (hạng 218)
3 điểm (3P)746 cú ném (hạng 257)
Kiến tạo (AST)3.527 lần (hạng 170)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.193 lần (hạng 570)
Rebound tấn công (ORB)491 (hạng 881)
Rebound phòng ngự (DRB)2.702 (hạng 356)
Chặn bóng (BLK)315 lần (hạng 470)
Cướp bóng (STL)729 lần (hạng 357)
Mất bóng (TOV)2.102 lần (hạng 116)
Lỗi cá nhân (PF)2.408 lần (hạng 242)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.3% (hạng 1845)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.1% (hạng 935)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)35.5% (hạng 716)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.3 phút (hạng 350)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2007)

Số trận (G)29
Điểm (PTS)108
3 điểm (3P)21
Kiến tạo (AST)16
Rebound (TRB)23
Rebound tấn công (ORB)3
Rebound phòng ngự (DRB)20
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)5
Mất bóng (TOV)9
Lỗi cá nhân (PF)22
Triple-double0
FG%44.2%
FT%91.7%
3P%44.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)246 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2003 – 1.816 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2003 – 133 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1996 – 495 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2000 – 387
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2000 – 49
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2000 – 84
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2003 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1996 – 48%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2007 – 91.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2007 – 44.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2003 – 3.351 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jalen Rose đã ra sân tổng cộng 59 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)863
3 điểm (3P)50
Kiến tạo (AST)169
Rebound (TRB)189
Rebound tấn công (ORB)29
Rebound phòng ngự (DRB)160
Chặn bóng (BLK)25
Cướp bóng (STL)49
Mất bóng (TOV)118
Lỗi cá nhân (PF)176
FG%43.8%
FT%80.1%
3P%38.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.884 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jalen Rose

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1995
81
1798
663
227
0.454
500
36
0.316
114
191
0.495
386
0.49
173
0.739
234
217
57
160
389
65
22
0
37
160
206
1996
80
2134
803
290
0.48
604
32
0.296
108
258
0.52
496
0.507
191
0.69
277
260
46
214
495
53
39
0
37
234
229
1997
66
1188
482
172
0.456
377
21
0.292
72
151
0.495
305
0.484
117
0.75
156
121
27
94
155
57
18
0
6
107
136
1998
82
1706
771
290
0.478
607
25
0.342
73
265
0.496
534
0.498
166
0.728
228
195
28
167
155
56
14
0
0
132
171
1999
49
1238
542
200
0.403
496
17
0.262
65
183
0.425
431
0.42
125
0.791
158
154
34
120
93
50
15
0
1
72
128
2000
80
2978
1457
563
0.471
1196
77
0.393
196
486
0.486
1000
0.503
254
0.827
307
387
42
345
320
84
49
0
80
188
234
2001
72
2943
1478
567
0.457
1242
59
0.339
174
508
0.476
1068
0.48
285
0.828
344
359
37
322
435
65
43
0
72
211
230
2002
83
3153
1696
663
0.455
1458
89
0.362
246
574
0.474
1212
0.485
281
0.839
335
373
43
330
355
78
45
0
83
201
251
2003
82
3351
1816
642
0.406
1583
133
0.37
359
509
0.416
1224
0.448
399
0.854
467
351
68
283
395
72
23
1
82
285
271
2004
66
2497
1022
383
0.402
952
69
0.342
202
314
0.419
750
0.439
187
0.81
231
266
34
232
329
51
22
0
64
208
184
2005
81
2710
1495
527
0.455
1159
108
0.394
274
419
0.473
885
0.501
333
0.854
390
276
44
232
209
63
10
0
65
180
190
2006
72
1983
887
290
0.423
685
59
0.343
172
231
0.45
513
0.466
248
0.78
318
211
28
183
181
30
13
0
45
115
156
2007
29
246
108
38
0.442
86
21
0.447
47
17
0.436
39
0.564
11
0.917
12
23
3
20
16
5
2
0
0
9
22