Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Richie Guerin

  • 30 tháng 5, 2025

Richie Guerin ra mắt NBA vào năm 1956, đã thi đấu tổng cộng 848 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 14.676 điểm, 4.211 kiến tạo và 4.278 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 160 về điểm số và 109 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Richie Guerin
TênRichie Guerin
Ngày sinh29 tháng 5, 1932
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng88kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1956

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Richie Guerin

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Richie Guerin về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)848 trận (hạng 348 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.676 điểm (hạng 160)
Kiến tạo (AST)4.211 lần (hạng 109)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.278 lần (hạng 366)
Lỗi cá nhân (PF)2.769 lần (hạng 122)
Triple-double16 lần (hạng 39)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41.6% (hạng 2648)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78% (hạng 1278)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.4 phút (hạng 198)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1970)

Số trận (G)8
Điểm (PTS)7
Kiến tạo (AST)12
Rebound (TRB)2
Lỗi cá nhân (PF)9
Triple-double0
FG%27.3%
FT%100%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)64 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1962 – 2.303 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1962 – 539 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1961 – 628
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1962 – 6
  • Mùa có FG% cao nhất: 1965 – 44.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1970 – 100%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1962 – 3.348 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Richie Guerin đã ra sân tổng cộng 30 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)437
Kiến tạo (AST)165
Rebound (TRB)99
Lỗi cá nhân (PF)103
FG%42.2%
FT%81.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)917 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Richie Guerin

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1957
72
1793
695
257
0.368
699
0
0
0
0
0
0
0
181
0.62
292
334
0
0
182
0
0
0
0
0
186
1958
63
2368
1041
344
0.354
973
0
0
0
0
0
0
0
353
0.691
511
489
0
0
317
0
0
2
0
0
202
1959
71
2558
1291
443
0.424
1046
0
0
0
0
0
0
0
405
0.802
505
518
0
0
364
0
0
1
0
0
255
1960
74
2429
1615
579
0.42
1379
0
0
0
0
0
0
0
457
0.773
591
505
0
0
468
0
0
2
0
0
242
1961
79
3023
1720
612
0.396
1545
0
0
0
0
0
0
0
496
0.792
626
628
0
0
503
0
0
5
0
0
310
1962
78
3348
2303
839
0.442
1897
0
0
0
0
0
0
0
625
0.82
762
501
0
0
539
0
0
6
0
0
299
1963
79
2712
1701
596
0.432
1380
0
0
0
0
0
0
0
509
0.848
600
331
0
0
348
0
0
0
0
0
228
1964
80
2366
1049
351
0.415
846
0
0
0
0
0
0
0
347
0.818
424
256
0
0
375
0
0
0
0
0
276
1965
57
1678
821
295
0.446
662
0
0
0
0
0
0
0
231
0.767
301
149
0
0
271
0
0
0
0
0
193
1966
80
2363
1190
414
0.415
998
0
0
0
0
0
0
0
362
0.812
446
314
0
0
388
0
0
0
0
0
256
1967
80
2275
1092
394
0.436
904
0
0
0
0
0
0
0
304
0.731
416
192
0
0
345
0
0
0
0
0
247
1969
27
472
151
47
0.423
111
0
0
0
0
0
0
0
57
0.77
74
59
0
0
99
0
0
0
0
0
66
1970
8
64
7
3
0.273
11
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
2
0
0
12
0
0
0
0
0
9