Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Richard Hamilton

  • 30 tháng 5, 2025

Richard Hamilton ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 921 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 15.708 điểm, 3.125 kiến tạo và 2.852 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 130 về điểm số và 215 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Richard Hamilton
TênRichard Hamilton
Ngày sinh14 tháng 2, 1978
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Richard Hamilton

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Richard Hamilton về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)921 trận (hạng 234 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.708 điểm (hạng 130)
3 điểm (3P)530 cú ném (hạng 400)
Kiến tạo (AST)3.125 lần (hạng 215)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.852 lần (hạng 654)
Rebound tấn công (ORB)794 (hạng 551)
Rebound phòng ngự (DRB)2.058 (hạng 533)
Chặn bóng (BLK)131 lần (hạng 1033)
Cướp bóng (STL)714 lần (hạng 373)
Mất bóng (TOV)1.977 lần (hạng 129)
Lỗi cá nhân (PF)2.329 lần (hạng 267)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.9% (hạng 1660)
FT% (tỉ lệ ném phạt)85.2% (hạng 375)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.6% (hạng 860)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.1 phút (hạng 214)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2013)

Số trận (G)50
Điểm (PTS)490
3 điểm (3P)16
Kiến tạo (AST)119
Rebound (TRB)83
Rebound tấn công (ORB)16
Rebound phòng ngự (DRB)67
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)24
Mất bóng (TOV)84
Lỗi cá nhân (PF)93
Triple-double0
FG%42.9%
FT%85.7%
3P%30.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.088 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2003 – 1.612 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2009 – 70 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2005 – 372 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2003 – 318
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2004 – 17
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2004 – 103
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2000 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2006 – 49.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2002 – 89%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2006 – 45.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2005 – 2.926 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Richard Hamilton đã ra sân tổng cộng 130 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.571
3 điểm (3P)71
Kiến tạo (AST)467
Rebound (TRB)506
Rebound tấn công (ORB)157
Rebound phòng ngự (DRB)349
Chặn bóng (BLK)24
Cướp bóng (STL)122
Mất bóng (TOV)348
Lỗi cá nhân (PF)401
FG%43.9%
FT%86%
3P%34%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.039 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Richard Hamilton

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2000
71
1373
639
254
0.42
605
28
0.364
77
226
0.428
528
0.443
103
0.774
133
129
38
91
108
28
6
0
12
84
142
2001
78
2519
1411
547
0.438
1249
40
0.274
146
507
0.46
1103
0.454
277
0.868
319
238
75
163
224
75
10
0
42
201
203
2002
63
2203
1260
472
0.435
1084
16
0.381
42
456
0.438
1042
0.443
300
0.89
337
216
73
143
171
38
14
0
57
132
136
2003
82
2640
1612
570
0.443
1286
32
0.269
119
538
0.461
1167
0.456
440
0.833
528
318
88
230
208
64
13
0
82
200
249
2004
78
2772
1375
530
0.455
1166
18
0.265
68
512
0.466
1098
0.462
297
0.868
342
279
78
201
310
103
17
0
78
210
222
2005
76
2926
1424
510
0.44
1160
36
0.305
118
474
0.455
1042
0.455
368
0.858
429
295
74
221
372
77
13
0
76
217
232
2006
80
2825
1609
649
0.491
1322
55
0.458
120
594
0.494
1202
0.512
256
0.845
303
256
84
172
275
52
16
0
80
173
207
2007
75
2763
1485
547
0.468
1170
44
0.341
129
503
0.483
1041
0.486
347
0.861
403
282
75
207
285
59
15
0
75
159
232
2008
72
2424
1244
499
0.484
1030
62
0.44
141
437
0.492
889
0.515
184
0.833
221
235
75
160
299
73
10
0
72
132
171
2009
67
2279
1225
466
0.447
1043
70
0.368
190
396
0.464
853
0.48
223
0.848
263
207
44
163
297
40
4
0
51
133
176
2010
46
1552
831
293
0.409
717
41
0.297
138
252
0.435
579
0.437
204
0.846
241
122
30
92
202
30
3
0
46
115
115
2011
55
1498
777
288
0.429
671
55
0.382
144
233
0.442
527
0.47
146
0.849
172
126
24
102
171
39
4
0
39
88
95
2012
28
697
326
140
0.452
310
17
0.37
46
123
0.466
264
0.479
29
0.784
37
66
20
46
84
12
1
0
28
49
56
2013
50
1088
490
204
0.429
475
16
0.308
52
188
0.444
423
0.446
66
0.857
77
83
16
67
119
24
5
0
45
84
93