Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Rod Strickland

  • 30 tháng 5, 2025

Rod Strickland ra mắt NBA vào năm 1988, đã thi đấu tổng cộng 1.094 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 14.463 điểm, 7.987 kiến tạo và 4.084 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 175 về điểm số và 13 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Rod Strickland
TênRod Strickland
Ngày sinh11 tháng 7, 1966
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng79kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1988

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Rod Strickland

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Rod Strickland về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.094 trận (hạng 87 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.463 điểm (hạng 175)
3 điểm (3P)195 cú ném (hạng 748)
Kiến tạo (AST)7.987 lần (hạng 13)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.084 lần (hạng 396)
Rebound tấn công (ORB)1.172 (hạng 337)
Rebound phòng ngự (DRB)2.912 (hạng 318)
Chặn bóng (BLK)215 lần (hạng 721)
Cướp bóng (STL)1.616 lần (hạng 33)
Mất bóng (TOV)2.862 lần (hạng 35)
Lỗi cá nhân (PF)2.048 lần (hạng 394)
Triple-double6 lần (hạng 92)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.4% (hạng 1526)
FT% (tỉ lệ ném phạt)72.1% (hạng 2335)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)28.2% (hạng 1715)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.7 phút (hạng 318)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2005)

Số trận (G)16
Điểm (PTS)28
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)39
Rebound (TRB)27
Rebound tấn công (ORB)3
Rebound phòng ngự (DRB)24
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)3
Mất bóng (TOV)16
Lỗi cá nhân (PF)15
Triple-double0
FG%20.9%
FT%90%
3P%50%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)196 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1994 – 1.411 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1995 – 46 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1998 – 801 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1998 – 405
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1998 – 25
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1994 – 147
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1998 – 3
  • Mùa có FG% cao nhất: 1993 – 48.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2005 – 90%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2005 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1998 – 3.020 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Rod Strickland đã ra sân tổng cộng 40 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)568
3 điểm (3P)10
Kiến tạo (AST)276
Rebound (TRB)150
Rebound tấn công (ORB)41
Rebound phòng ngự (DRB)109
Chặn bóng (BLK)11
Cướp bóng (STL)40
Mất bóng (TOV)90
Lỗi cá nhân (PF)104
FG%45.2%
FT%73.2%
3P%35.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.194 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Rod Strickland

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1989
81
1358
721
265
0.467
567
19
0.322
59
246
0.484
508
0.484
172
0.745
231
160
51
109
319
98
3
0
10
148
142
1990
82
2140
868
343
0.454
756
8
0.267
30
335
0.461
726
0.459
174
0.626
278
259
90
169
468
127
14
0
24
170
160
1991
58
2076
800
314
0.482
651
11
0.333
33
303
0.49
618
0.491
161
0.763
211
219
57
162
463
117
11
0
56
156
125
1992
57
2053
787
300
0.455
659
5
0.333
15
295
0.458
644
0.459
182
0.687
265
265
92
173
491
118
17
0
54
160
122
1993
78
2474
1069
396
0.485
816
4
0.133
30
392
0.499
786
0.488
273
0.717
381
337
120
217
559
131
24
1
35
199
153
1994
82
2889
1411
528
0.483
1093
2
0.2
10
526
0.486
1083
0.484
353
0.749
471
370
122
248
740
147
24
0
58
257
171
1995
64
2267
1211
441
0.466
946
46
0.374
123
395
0.48
823
0.49
283
0.745
380
317
73
244
562
123
9
1
61
209
118
1996
67
2526
1256
471
0.46
1023
38
0.342
111
433
0.475
912
0.479
276
0.652
423
297
89
208
640
97
16
0
63
255
135
1997
82
2997
1410
515
0.466
1105
13
0.169
77
502
0.488
1028
0.472
367
0.738
497
335
95
240
727
143
14
0
81
270
166
1998
76
3020
1349
490
0.434
1130
12
0.25
48
478
0.442
1082
0.439
357
0.726
492
405
112
293
801
126
25
3
76
266
182
1999
44
1632
690
251
0.416
603
12
0.286
42
239
0.426
561
0.426
176
0.746
236
212
56
156
434
76
5
1
43
142
91
2000
69
2188
869
327
0.429
762
1
0.048
21
326
0.44
741
0.43
214
0.702
305
259
73
186
519
94
18
0
67
187
147
2001
54
1371
498
182
0.424
429
4
0.235
17
178
0.432
412
0.429
130
0.751
173
140
36
104
303
53
5
0
28
107
76
2002
76
2294
794
316
0.443
714
8
0.308
26
308
0.448
688
0.448
154
0.766
201
232
49
183
463
82
11
0
64
159
114
2003
47
956
320
120
0.432
278
1
0.091
11
119
0.446
267
0.433
79
0.738
107
95
20
75
215
46
6
0
8
76
55
2004
61
1197
382
150
0.425
353
10
0.278
36
140
0.442
317
0.439
72
0.735
98
155
34
121
244
35
11
0
10
85
76
2005
16
196
28
9
0.209
43
1
0.5
2
8
0.195
41
0.221
9
0.9
10
27
3
24
39
3
2
0
2
16
15