Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Sidney Wicks

  • 30 tháng 5, 2025

Sidney Wicks ra mắt NBA vào năm 1971, đã thi đấu tổng cộng 760 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 12.803 điểm, 2.437 kiến tạo và 6.620 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 235 về điểm số và 345 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Sidney Wicks
TênSidney Wicks
Ngày sinh19 tháng 9, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1971

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Sidney Wicks

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Sidney Wicks về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)760 trận (hạng 513 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.803 điểm (hạng 235)
Kiến tạo (AST)2.437 lần (hạng 345)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.620 lần (hạng 144)
Rebound tấn công (ORB)1.539 (hạng 205)
Rebound phòng ngự (DRB)3.268 (hạng 247)
Chặn bóng (BLK)431 lần (hạng 331)
Cướp bóng (STL)592 lần (hạng 491)
Mất bóng (TOV)667 lần (hạng 812)
Lỗi cá nhân (PF)2.524 lần (hạng 197)
Triple-double7 lần (hạng 78)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.9% (hạng 1387)
FT% (tỉ lệ ném phạt)68.5% (hạng 2907)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.9 phút (hạng 119)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1981)

Số trận (G)49
Điểm (PTS)326
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)111
Rebound (TRB)223
Rebound tấn công (ORB)79
Rebound phòng ngự (DRB)144
Chặn bóng (BLK)40
Cướp bóng (STL)40
Mất bóng (TOV)94
Lỗi cá nhân (PF)168
Triple-double0
FG%43.7%
FT%50.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.083 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1972 – 2.009 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 0 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1973 – 440 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1972 – 943
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1975 – 80
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1975 – 108
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1973 – 4
  • Mùa có FG% cao nhất: 1975 – 49.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1974 – 76.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1980 – 0%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1972 – 3.245 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Sidney Wicks đã ra sân tổng cộng 9 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)118
Kiến tạo (AST)16
Rebound (TRB)83
Rebound tấn công (ORB)26
Rebound phòng ngự (DRB)57
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)13
Lỗi cá nhân (PF)37
FG%51.9%
FT%72.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)261 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Sidney Wicks

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1972
82
3245
2009
784
0.427
1837
0
0
0
0
0
0
0
441
0.71
621
943
0
0
350
0
0
0
0
0
186
1973
80
3152
1906
761
0.452
1684
0
0
0
0
0
0
0
384
0.723
531
870
0
0
440
0
0
4
0
0
253
1974
75
2853
1684
685
0.459
1492
0
0
0
0
0
0
0
314
0.762
412
684
196
488
326
90
63
2
0
0
214
1975
82
3162
1778
692
0.497
1391
0
0
0
0
0
0
0
394
0.706
558
877
231
646
287
108
80
0
0
0
289
1976
79
3044
1505
580
0.483
1201
0
0
0
0
0
0
0
345
0.674
512
712
245
467
244
77
53
1
0
0
250
1977
82
2642
1238
464
0.458
1012
0
0
0
0
0
0
0
310
0.668
464
824
268
556
169
64
61
0
0
0
331
1978
81
2413
1083
433
0.467
927
0
0
0
0
0
0
0
217
0.66
329
673
223
450
171
67
46
0
0
226
318
1979
79
2022
771
312
0.462
676
0
0
0
0
0
0
0
147
0.65
226
405
159
246
126
70
36
0
0
180
274
1980
71
2146
503
210
0.423
496
0
0
1
210
0.424
495
0.423
83
0.546
152
409
138
271
213
76
52
0
0
167
241
1981
49
1083
326
125
0.437
286
0
0
1
125
0.439
285
0.437
76
0.507
150
223
79
144
111
40
40
0
0
94
168