Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Vince Carter

  • 30 tháng 5, 2025

Vince Carter ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 1.541 trận trong 22 mùa giải. Anh ghi được 25.728 điểm, 4.714 kiến tạo và 6.606 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 21 về điểm số và 77 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Vince Carter
TênVince Carter
Ngày sinh26 tháng 1, 1977
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard, Small Forward, and Power Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Vince Carter

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Vince Carter về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.541 trận (hạng 3 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)25.728 điểm (hạng 21)
3 điểm (3P)2.290 cú ném (hạng 9)
Kiến tạo (AST)4.714 lần (hạng 77)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.606 lần (hạng 146)
Rebound tấn công (ORB)1.658 (hạng 176)
Rebound phòng ngự (DRB)4.948 (hạng 95)
Chặn bóng (BLK)888 lần (hạng 128)
Cướp bóng (STL)1.530 lần (hạng 45)
Mất bóng (TOV)2.590 lần (hạng 50)
Lỗi cá nhân (PF)3.995 lần (hạng 14)
Triple-double5 lần (hạng 105)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.5% (hạng 2077)
FT% (tỉ lệ ném phạt)79.8% (hạng 1006)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.1% (hạng 462)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.1 phút (hạng 368)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2020)

Số trận (G)60
Điểm (PTS)298
3 điểm (3P)61
Kiến tạo (AST)48
Rebound (TRB)124
Rebound tấn công (ORB)18
Rebound phòng ngự (DRB)106
Chặn bóng (BLK)25
Cướp bóng (STL)23
Mất bóng (TOV)33
Lỗi cá nhân (PF)90
Triple-double0
FG%35.2%
FT%79.3%
3P%30.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)876 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2000 – 2.107 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2001 – 162 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2007 – 393 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2007 – 492
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2000 – 92
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2001 – 114
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2007 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 2003 – 46.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2010 – 84%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2001 – 40.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2000 – 3.126 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Vince Carter đã ra sân tổng cộng 84 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.486
3 điểm (3P)113
Kiến tạo (AST)272
Rebound (TRB)443
Rebound tấn công (ORB)122
Rebound phòng ngự (DRB)321
Chặn bóng (BLK)47
Cướp bóng (STL)85
Mất bóng (TOV)153
Lỗi cá nhân (PF)240
FG%42%
FT%79.1%
3P%33.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.854 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Vince Carter

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1999
50
1760
913
345
0.45
766
19
0.288
66
326
0.466
700
0.463
204
0.761
268
283
94
189
149
55
77
0
49
110
140
2000
82
3126
2107
788
0.465
1696
95
0.403
236
693
0.475
1460
0.493
436
0.791
551
476
150
326
322
110
92
1
82
178
263
2001
75
2979
2070
762
0.46
1656
162
0.408
397
600
0.477
1259
0.509
384
0.765
502
416
176
240
291
114
82
0
75
167
205
2002
60
2385
1484
559
0.428
1307
121
0.387
313
438
0.441
994
0.474
245
0.798
307
313
138
175
239
94
43
0
60
154
191
2003
43
1471
884
355
0.467
760
45
0.344
131
310
0.493
629
0.497
129
0.806
160
188
59
129
143
48
41
0
42
74
121
2004
73
2785
1645
608
0.417
1457
93
0.383
243
515
0.424
1214
0.449
336
0.806
417
349
95
254
348
88
65
0
73
223
212
2005
77
2828
1886
696
0.452
1541
127
0.406
313
569
0.463
1228
0.493
367
0.798
460
401
106
295
327
109
48
0
76
168
243
2006
79
2906
1911
653
0.43
1518
125
0.341
367
528
0.459
1151
0.471
480
0.799
601
462
135
327
338
94
53
1
79
213
235
2007
82
3126
2070
726
0.454
1598
156
0.357
437
570
0.491
1161
0.503
462
0.802
576
492
114
378
393
82
30
2
82
217
266
2008
76
2959
1622
587
0.456
1287
98
0.359
273
489
0.482
1014
0.494
350
0.816
429
453
112
341
389
93
33
0
72
181
241
2009
80
2946
1662
588
0.437
1345
151
0.385
392
437
0.459
953
0.493
335
0.817
410
410
74
336
376
82
38
1
80
166
234
2010
75
2310
1244
434
0.428
1015
119
0.367
324
315
0.456
691
0.486
257
0.84
306
293
33
260
236
53
18
0
74
106
189
2011
73
2051
1022
389
0.437
891
116
0.361
321
273
0.479
570
0.502
128
0.74
173
275
54
221
146
67
20
0
63
90
193
2012
61
1542
615
223
0.411
542
74
0.361
205
149
0.442
337
0.48
95
0.826
115
205
32
173
139
56
25
0
40
84
134
2013
81
2093
1088
372
0.435
855
162
0.406
399
210
0.461
456
0.53
182
0.816
223
334
58
276
194
74
44
0
3
106
226
2014
81
1973
967
330
0.407
811
146
0.394
371
184
0.418
440
0.497
161
0.821
196
284
67
217
212
61
35
0
0
108
209
2015
66
1091
384
135
0.333
406
69
0.297
232
66
0.379
174
0.417
45
0.789
57
133
27
106
79
43
14
0
1
43
102
2016
60
1005
395
133
0.388
343
59
0.349
169
74
0.425
174
0.474
70
0.833
84
146
31
115
56
38
16
0
3
35
101
2017
73
1799
586
193
0.394
490
112
0.378
296
81
0.418
194
0.508
88
0.765
115
227
36
191
133
60
36
0
15
50
163
2018
58
1026
313
114
0.403
283
57
0.345
165
57
0.483
118
0.504
28
0.757
37
148
18
130
69
42
26
0
4
36
96