Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jerry Stackhouse

  • 30 tháng 5, 2025

Jerry Stackhouse ra mắt NBA vào năm 1995, đã thi đấu tổng cộng 970 trận trong 18 mùa giải. Anh ghi được 16.409 điểm, 3.240 kiến tạo và 3.067 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 110 về điểm số và 199 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jerry Stackhouse
TênJerry Stackhouse
Ngày sinh5 tháng 11, 1974
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng99kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1995

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jerry Stackhouse

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jerry Stackhouse về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)970 trận (hạng 183 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)16.409 điểm (hạng 110)
3 điểm (3P)988 cú ném (hạng 159)
Kiến tạo (AST)3.240 lần (hạng 199)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.067 lần (hạng 599)
Rebound tấn công (ORB)926 (hạng 461)
Rebound phòng ngự (DRB)2.141 (hạng 502)
Chặn bóng (BLK)437 lần (hạng 325)
Cướp bóng (STL)869 lần (hạng 257)
Mất bóng (TOV)2.641 lần (hạng 46)
Lỗi cá nhân (PF)1.810 lần (hạng 534)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)40.9% (hạng 2836)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82.2% (hạng 665)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)30.9% (hạng 1431)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.2 phút (hạng 275)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2013)

Số trận (G)37
Điểm (PTS)182
3 điểm (3P)30
Kiến tạo (AST)35
Rebound (TRB)33
Rebound tấn công (ORB)5
Rebound phòng ngự (DRB)28
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)7
Mất bóng (TOV)24
Lỗi cá nhân (PF)31
Triple-double0
FG%38.4%
FT%87%
3P%33.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)544 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2001 – 2.380 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2001 – 166 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2001 – 410 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1997 – 338
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1996 – 79
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2000 – 103
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2001 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1998 – 43.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2009 – 100%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2007 – 38.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2001 – 3.215 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jerry Stackhouse đã ra sân tổng cộng 75 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)984
3 điểm (3P)79
Kiến tạo (AST)174
Rebound (TRB)232
Rebound tấn công (ORB)64
Rebound phòng ngự (DRB)168
Chặn bóng (BLK)18
Cướp bóng (STL)40
Mất bóng (TOV)141
Lỗi cá nhân (PF)130
FG%36.9%
FT%82.9%
3P%33.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.162 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jerry Stackhouse

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1996
72
2701
1384
452
0.414
1091
93
0.318
292
359
0.449
799
0.457
387
0.747
518
265
90
175
278
76
79
0
71
252
179
1997
81
3166
1679
533
0.407
1308
102
0.298
342
431
0.446
966
0.446
511
0.766
667
338
156
182
253
93
63
0
81
316
219
1998
79
2545
1249
424
0.435
975
47
0.241
195
377
0.483
780
0.459
354
0.787
450
266
105
161
241
89
59
0
37
224
175
1999
42
1188
607
181
0.371
488
35
0.278
126
146
0.403
362
0.407
210
0.85
247
107
26
81
118
34
19
0
9
121
79
2000
82
3148
1939
619
0.428
1447
83
0.288
288
536
0.462
1159
0.456
618
0.815
758
315
118
197
365
103
36
0
82
311
188
2001
80
3215
2380
774
0.402
1927
166
0.351
473
608
0.418
1454
0.445
666
0.822
810
315
99
216
410
97
54
1
80
326
160
2002
76
2685
1629
524
0.397
1319
86
0.287
300
438
0.43
1019
0.43
495
0.858
577
315
77
238
403
77
37
0
76
266
163
2003
70
2747
1508
491
0.409
1201
71
0.29
245
420
0.439
956
0.438
455
0.878
518
258
61
197
316
65
28
0
70
193
130
2004
26
774
362
128
0.399
321
23
0.354
65
105
0.41
256
0.435
83
0.806
103
94
16
78
103
24
3
0
17
88
49
2005
56
1617
833
274
0.414
662
32
0.267
120
242
0.446
542
0.438
253
0.849
298
183
38
145
127
53
10
0
7
106
104
2006
55
1525
715
242
0.401
603
36
0.277
130
206
0.436
473
0.431
195
0.882
221
153
32
121
160
37
10
0
11
121
96
2007
67
1615
804
280
0.428
654
62
0.383
162
218
0.443
492
0.476
182
0.847
215
145
39
106
187
51
10
0
8
117
78
2008
58
1412
618
213
0.405
526
60
0.326
184
153
0.447
342
0.462
132
0.892
148
133
33
100
145
28
10
0
13
86
82
2009
10
162
42
16
0.267
60
3
0.158
19
13
0.317
41
0.292
7
1
7
17
5
12
12
4
1
0
1
9
6
2010
42
855
358
129
0.408
316
45
0.346
130
84
0.452
186
0.479
55
0.797
69
100
19
81
70
21
9
0
0
66
56
2011
7
50
12
3
0.25
12
1
0.25
4
2
0.25
8
0.292
5
0.714
7
7
1
6
3
0
2
0
1
2
3
2012
30
273
108
37
0.37
100
13
0.342
38
24
0.387
62
0.435
21
0.913
23
23
6
17
14
10
3
0
0
13
12
2013
37
544
182
66
0.384
172
30
0.337
89
36
0.434
83
0.471
20
0.87
23
33
5
28
35
7
4
0
0
24
31