Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Joe Graboski

  • 30 tháng 5, 2025

Joe Graboski ra mắt NBA vào năm 1949, đã thi đấu tổng cộng 845 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 9.280 điểm, 1.502 kiến tạo và 5.999 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 448 về điểm số và 649 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Joe Graboski
TênJoe Graboski
Ngày sinh15 tháng 1, 1930
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao201cm
Cân nặng88kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1949

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Joe Graboski

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Joe Graboski về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)845 trận (hạng 354 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)9.280 điểm (hạng 448)
Kiến tạo (AST)1.502 lần (hạng 649)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.999 lần (hạng 190)
Lỗi cá nhân (PF)2.591 lần (hạng 172)
FG% (tỉ lệ ném thành công)35.2% (hạng 3795)
FT% (tỉ lệ ném phạt)70% (hạng 2662)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)26.8 phút (hạng 662)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1962)

Số trận (G)38
Điểm (PTS)193
Kiến tạo (AST)28
Rebound (TRB)154
Lỗi cá nhân (PF)62
Triple-double0
FG%34.8%
FT%60%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)468 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1959 – 1.058 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1956 – 190 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1959 – 751
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1949 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1952 – 38.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1957 – 78.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1953 – 2.769 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Joe Graboski đã ra sân tổng cộng 36 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)386
Kiến tạo (AST)73
Rebound (TRB)267
Lỗi cá nhân (PF)101
FG%33.1%
FT%73.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)958 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Joe Graboski

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1949
45
0
125
54
0.344
157
0
0
0
0
0
0
0
17
0.347
49
0
0
0
18
0
0
0
0
0
86
1950
57
0
203
75
0.304
247
0
0
0
0
0
0
0
53
0.596
89
0
0
0
37
0
0
0
0
0
95
1952
66
2439
904
320
0.387
827
0
0
0
0
0
0
0
264
0.667
396
655
0
0
130
0
0
0
0
0
254
1953
69
2769
894
272
0.34
799
0
0
0
0
0
0
0
350
0.682
513
687
0
0
156
0
0
0
0
0
303
1954
71
2759
944
354
0.354
1000
0
0
0
0
0
0
0
236
0.674
350
670
0
0
163
0
0
0
0
0
223
1955
70
2515
954
373
0.34
1096
0
0
0
0
0
0
0
208
0.686
303
636
0
0
182
0
0
0
0
0
259
1956
72
2375
1034
397
0.369
1075
0
0
0
0
0
0
0
240
0.706
340
642
0
0
190
0
0
0
0
0
272
1957
72
2501
1032
390
0.349
1118
0
0
0
0
0
0
0
252
0.783
322
614
0
0
140
0
0
0
0
0
244
1958
72
2077
909
341
0.335
1017
0
0
0
0
0
0
0
227
0.749
303
570
0
0
125
0
0
0
0
0
249
1959
72
2482
1058
394
0.353
1116
0
0
0
0
0
0
0
270
0.75
360
751
0
0
148
0
0
0
0
0
249
1960
73
1269
565
217
0.372
583
0
0
0
0
0
0
0
131
0.753
174
358
0
0
111
0
0
0
0
0
147
1961
68
1011
465
169
0.333
507
0
0
0
0
0
0
0
127
0.694
183
262
0
0
74
0
0
0
0
0
148
1962
38
468
193
77
0.348
221
0
0
0
0
0
0
0
39
0.6
65
154
0
0
28
0
0
0
0
0
62