Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Sam Cassell

  • 30 tháng 5, 2025

Sam Cassell ra mắt NBA vào năm 1993, đã thi đấu tổng cộng 993 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 15.635 điểm, 5.939 kiến tạo và 3.221 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 134 về điểm số và 43 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Sam Cassell
TênSam Cassell
Ngày sinh18 tháng 11, 1969
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1993

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Sam Cassell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Sam Cassell về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)993 trận (hạng 153 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.635 điểm (hạng 134)
3 điểm (3P)672 cú ném (hạng 300)
Kiến tạo (AST)5.939 lần (hạng 43)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.221 lần (hạng 564)
Rebound tấn công (ORB)618 (hạng 703)
Rebound phòng ngự (DRB)2.603 (hạng 378)
Chặn bóng (BLK)163 lần (hạng 894)
Cướp bóng (STL)1.058 lần (hạng 154)
Mất bóng (TOV)2.418 lần (hạng 71)
Lỗi cá nhân (PF)2.744 lần (hạng 128)
Triple-double3 lần (hạng 155)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.4% (hạng 1526)
FT% (tỉ lệ ném phạt)86.1% (hạng 312)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.1% (hạng 1156)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30 phút (hạng 372)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2008)

Số trận (G)55
Điểm (PTS)616
3 điểm (3P)23
Kiến tạo (AST)214
Rebound (TRB)136
Rebound tấn công (ORB)17
Rebound phòng ngự (DRB)119
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)37
Mất bóng (TOV)97
Lỗi cá nhân (PF)98
Triple-double0
FG%43.8%
FT%88.2%
3P%30.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.274 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2004 – 1.603 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1997 – 81 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2000 – 729 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2003 – 342
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1998 – 20
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1998 – 121
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2003 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 2004 – 48.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1999 – 94%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2004 – 39.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2000 – 2.899 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Sam Cassell đã ra sân tổng cộng 112 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.516
3 điểm (3P)111
Kiến tạo (AST)541
Rebound (TRB)328
Rebound tấn công (ORB)56
Rebound phòng ngự (DRB)272
Chặn bóng (BLK)18
Cướp bóng (STL)94
Mất bóng (TOV)249
Lỗi cá nhân (PF)358
FG%41.9%
FT%84.7%
3P%37.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.173 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Sam Cassell

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1994
66
1122
440
162
0.418
388
26
0.295
88
136
0.453
300
0.451
90
0.841
107
134
25
109
192
59
7
0
6
94
136
1995
82
1882
783
253
0.427
593
63
0.33
191
190
0.473
402
0.48
214
0.843
254
211
38
173
405
94
14
0
1
167
209
1996
61
1682
886
289
0.439
658
73
0.348
210
216
0.482
448
0.495
235
0.825
285
188
51
137
278
53
4
0
0
157
166
1997
61
1714
967
337
0.43
783
81
0.351
231
256
0.464
552
0.482
212
0.845
251
182
47
135
305
77
19
0
44
168
200
1998
75
2606
1471
510
0.441
1156
15
0.188
80
495
0.46
1076
0.448
436
0.86
507
228
73
155
603
121
20
0
72
269
262
1999
8
199
127
39
0.419
93
2
0.2
10
37
0.446
83
0.43
47
0.94
50
15
5
10
36
9
0
0
3
20
22
2000
81
2899
1506
545
0.466
1170
26
0.289
90
519
0.481
1080
0.477
390
0.876
445
301
69
232
729
102
8
0
81
267
255
2001
76
2709
1381
537
0.474
1132
30
0.306
98
507
0.49
1034
0.488
277
0.858
323
290
46
244
580
88
8
0
75
220
214
2002
74
2605
1461
554
0.463
1197
71
0.348
204
483
0.486
993
0.492
282
0.86
328
312
54
258
493
90
12
0
73
177
208
2003
78
2700
1536
546
0.47
1162
59
0.362
163
487
0.487
999
0.495
385
0.861
447
342
57
285
450
88
14
2
77
177
216
2004
81
2838
1603
620
0.488
1270
74
0.398
186
546
0.504
1084
0.517
289
0.873
331
271
44
227
592
102
18
1
81
220
247
2005
59
1522
799
319
0.464
687
27
0.262
103
292
0.5
584
0.484
134
0.865
155
157
25
132
301
36
14
0
38
109
160
2006
78
2653
1345
493
0.443
1112
70
0.368
190
423
0.459
922
0.475
289
0.863
335
287
40
247
491
74
11
0
75
175
225
2007
58
1407
714
261
0.418
625
32
0.294
109
229
0.444
516
0.443
160
0.879
182
167
27
140
270
28
8
0
30
101
126
2008
55
1274
616
233
0.438
532
23
0.303
76
210
0.461
456
0.46
127
0.882
144
136
17
119
214
37
6
0
34
97
98