Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Rui Hachimura

  • 30 tháng 5, 2025

Rui Hachimura ra mắt NBA vào năm 2019, đã thi đấu tổng cộng 278 trận trong 5 mùa giải. Anh ghi được 3.543 điểm, 356 kiến tạo và 1.343 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1227 về điểm số và 1714 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Rui Hachimura
TênRui Hachimura
Ngày sinh8 tháng 2, 1998
Quốc tịch
Nhật Bản
Vị tríPower Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng104kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2019

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Rui Hachimura

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Rui Hachimura về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)278 trận (hạng 1725 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)3.543 điểm (hạng 1227)
3 điểm (3P)274 cú ném (hạng 619)
Kiến tạo (AST)356 lần (hạng 1714)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.343 lần (hạng 1334)
Rebound tấn công (ORB)263 (hạng 1325)
Rebound phòng ngự (DRB)1.080 (hạng 1037)
Chặn bóng (BLK)75 lần (hạng 1401)
Cướp bóng (STL)164 lần (hạng 1416)
Mất bóng (TOV)253 lần (hạng 1454)
Lỗi cá nhân (PF)451 lần (hạng 1885)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.3% (hạng 719)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.3% (hạng 1604)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.1% (hạng 462)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)26.9 phút (hạng 652)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)68
Điểm (PTS)923
3 điểm (3P)98
Kiến tạo (AST)81
Rebound (TRB)294
Rebound tấn công (ORB)58
Rebound phòng ngự (DRB)236
Chặn bóng (BLK)25
Cướp bóng (STL)41
Mất bóng (TOV)46
Lỗi cá nhân (PF)101
Triple-double0
FG%53.7%
FT%73.9%
3P%42.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.826 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2024 – 923 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2024 – 98 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2020 – 87 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2021 – 312
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2023 – 26
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2021 – 44
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2020 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2024 – 53.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2020 – 82.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2022 – 44.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2024 – 1.826 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Rui Hachimura đã ra sân tổng cộng 10 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)113
3 điểm (3P)14
Kiến tạo (AST)9
Rebound (TRB)55
Rebound tấn công (ORB)11
Rebound phòng ngự (DRB)44
Chặn bóng (BLK)1
Cướp bóng (STL)2
Mất bóng (TOV)7
Lỗi cá nhân (PF)26
FG%51.8%
FT%55%
3P%48.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)325 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Rui Hachimura

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2020
48
1444
649
254
0.466
545
25
0.287
87
229
0.5
458
0.489
116
0.829
140
294
78
216
87
37
8
0
48
53
105
2021
57
1797
789
310
0.478
648
45
0.328
137
265
0.519
511
0.513
124
0.77
161
312
49
263
82
44
7
0
57
68
120
2022
42
943
475
187
0.491
381
55
0.447
123
132
0.512
258
0.563
46
0.697
66
160
25
135
48
23
9
0
13
33
53
2023
63
1466
707
284
0.486
584
51
0.319
160
233
0.55
424
0.53
88
0.739
119
283
53
230
58
19
26
0
9
53
72
2024
68
1826
923
363
0.537
676
98
0.422
232
265
0.597
444
0.609
99
0.739
134
294
58
236
81
41
25
0
39
46
101