Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Richard Jefferson

  • 30 tháng 5, 2025

Richard Jefferson ra mắt NBA vào năm 2001, đã thi đấu tổng cộng 1.181 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 14.904 điểm, 2.412 kiến tạo và 4.720 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 156 về điểm số và 351 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Richard Jefferson
TênRichard Jefferson
Ngày sinh21 tháng 6, 1980
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng106kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2001

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Richard Jefferson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Richard Jefferson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.181 trận (hạng 53 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.904 điểm (hạng 156)
3 điểm (3P)1.042 cú ném (hạng 143)
Kiến tạo (AST)2.412 lần (hạng 351)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.720 lần (hạng 308)
Rebound tấn công (ORB)917 (hạng 469)
Rebound phòng ngự (DRB)3.803 (hạng 185)
Chặn bóng (BLK)347 lần (hạng 431)
Cướp bóng (STL)787 lần (hạng 312)
Mất bóng (TOV)1.768 lần (hạng 179)
Lỗi cá nhân (PF)2.637 lần (hạng 154)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.4% (hạng 1255)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.8% (hạng 1510)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.6% (hạng 382)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29 phút (hạng 454)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2018)

Số trận (G)20
Điểm (PTS)30
3 điểm (3P)2
Kiến tạo (AST)15
Rebound (TRB)17
Rebound tấn công (ORB)2
Rebound phòng ngự (DRB)15
Chặn bóng (BLK)1
Cướp bóng (STL)2
Mất bóng (TOV)5
Lỗi cá nhân (PF)11
Triple-double0
FG%44.4%
FT%57.1%
3P%28.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)163 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2008 – 1.857 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2011 – 135 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2004 – 315 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2006 – 534
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2002 – 48
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2004 – 92
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2003 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2003 – 50.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2005 – 84.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2011 – 44%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2008 – 3.200 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Richard Jefferson đã ra sân tổng cộng 140 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.511
3 điểm (3P)64
Kiến tạo (AST)241
Rebound (TRB)608
Rebound tấn công (ORB)116
Rebound phòng ngự (DRB)492
Chặn bóng (BLK)44
Cướp bóng (STL)87
Mất bóng (TOV)225
Lỗi cá nhân (PF)323
FG%47.3%
FT%73.1%
3P%32.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.838 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Richard Jefferson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2002
79
1917
742
270
0.457
591
13
0.232
56
257
0.48
535
0.468
189
0.713
265
293
85
208
140
64
48
0
9
107
211
2003
80
2879
1242
456
0.501
911
6
0.25
24
450
0.507
887
0.504
324
0.743
436
514
150
364
201
80
44
1
80
156
216
2004
82
3133
1515
555
0.498
1115
48
0.364
132
507
0.516
983
0.519
357
0.763
468
464
109
355
315
92
28
0
82
198
224
2005
33
1355
733
238
0.422
564
30
0.337
89
208
0.438
475
0.449
227
0.844
269
240
49
191
133
33
17
0
33
132
109
2006
78
3059
1521
495
0.493
1005
60
0.319
188
435
0.532
817
0.522
471
0.812
580
534
95
439
297
59
17
0
78
174
193
2007
55
1956
897
303
0.456
665
52
0.359
145
251
0.483
520
0.495
239
0.733
326
240
48
192
148
34
8
0
53
120
123
2008
82
3200
1857
619
0.466
1328
77
0.362
213
542
0.486
1115
0.495
542
0.798
679
342
93
249
252
76
21
0
82
199
225
2009
82
2939
1607
537
0.439
1222
116
0.397
292
421
0.453
930
0.487
417
0.805
518
374
57
317
199
66
14
0
82
165
252
2010
81
2520
994
362
0.467
775
59
0.316
187
303
0.515
588
0.505
211
0.735
287
356
58
298
158
45
40
0
70
105
178
2011
81
2459
891
304
0.474
642
135
0.44
307
169
0.504
335
0.579
148
0.759
195
310
54
256
107
38
34
0
81
93
164
2012
63
1748
578
203
0.416
488
113
0.42
269
90
0.411
219
0.532
59
0.694
85
219
26
193
88
37
19
0
44
50
121
2013
56
568
176
62
0.456
136
14
0.311
45
48
0.527
91
0.507
38
0.717
53
84
5
79
31
14
7
0
1
23
45
2014
82
2213
831
294
0.45
654
123
0.409
301
171
0.484
353
0.544
120
0.741
162
219
18
201
130
56
14
0
78
94
168
2015
74
1244
432
144
0.444
324
66
0.426
155
78
0.462
169
0.546
78
0.684
114
183
25
158
61
32
11
0
18
52
115
2016
74
1326
410
143
0.458
312
66
0.382
173
77
0.554
139
0.564
58
0.667
87
128
15
113
59
33
14
0
5
43
129
2017
79
1614
448
153
0.446
343
62
0.333
186
91
0.58
157
0.536
80
0.741
108
203
28
175
78
26
10
0
13
52
153
2018
20
163
30
12
0.444
27
2
0.286
7
10
0.5
20
0.481
4
0.571
7
17
2
15
15
2
1
0
0
5
11