Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Kyle Macy

  • 30 tháng 5, 2025

Kyle Macy ra mắt NBA vào năm 1980, đã thi đấu tổng cộng 551 trận trong 7 mùa giải. Anh ghi được 5.259 điểm, 2.198 kiến tạo và 1.214 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 900 về điểm số và 394 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kyle Macy
TênKyle Macy
Ngày sinh9 tháng 4, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng79kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1980

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Kyle Macy

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Kyle Macy về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)551 trận (hạng 974 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)5.259 điểm (hạng 900)
3 điểm (3P)192 cú ném (hạng 758)
Kiến tạo (AST)2.198 lần (hạng 394)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.214 lần (hạng 1436)
Rebound tấn công (ORB)311 (hạng 1214)
Rebound phòng ngự (DRB)903 (hạng 1175)
Chặn bóng (BLK)49 lần (hạng 1651)
Cướp bóng (STL)631 lần (hạng 441)
Mất bóng (TOV)712 lần (hạng 764)
Lỗi cá nhân (PF)1.081 lần (hạng 1101)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.1% (hạng 555)
FT% (tỉ lệ ném phạt)87.3% (hạng 253)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.7% (hạng 1000)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)25.9 phút (hạng 737)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1987)

Số trận (G)76
Điểm (PTS)376
3 điểm (3P)14
Kiến tạo (AST)197
Rebound (TRB)113
Rebound tấn công (ORB)25
Rebound phòng ngự (DRB)88
Chặn bóng (BLK)7
Cướp bóng (STL)59
Mất bóng (TOV)58
Lỗi cá nhân (PF)136
Triple-double0
FG%48.1%
FT%82.9%
3P%30.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.250 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1982 – 1.163 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1986 – 58 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1986 – 446 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1982 – 261
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1986 – 11
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1982 – 143
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1981 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1983 – 51.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1985 – 90.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1986 – 41.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1982 – 2.845 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Kyle Macy đã ra sân tổng cộng 44 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)402
3 điểm (3P)20
Kiến tạo (AST)170
Rebound (TRB)112
Rebound tấn công (ORB)34
Rebound phòng ngự (DRB)78
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)44
Mất bóng (TOV)56
Lỗi cá nhân (PF)99
FG%46.6%
FT%83%
3P%37.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.258 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Kyle Macy

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1981
82
1469
663
272
0.511
532
12
0.235
51
260
0.541
481
0.523
107
0.899
119
132
44
88
160
76
5
0
0
95
120
1982
82
2845
1163
486
0.514
945
39
0.39
100
447
0.529
845
0.535
152
0.899
169
261
78
183
384
143
9
0
72
125
185
1983
82
1836
808
328
0.517
634
23
0.303
76
305
0.547
558
0.535
129
0.872
148
165
41
124
278
64
8
0
9
90
130
1984
82
2402
832
357
0.501
713
23
0.329
70
334
0.519
643
0.517
95
0.833
114
186
49
137
353
123
6
0
45
116
181
1985
65
2018
714
282
0.485
582
23
0.271
85
259
0.521
497
0.504
127
0.907
140
179
33
146
380
85
3
0
52
111
128
1986
82
2426
703
286
0.483
592
58
0.411
141
228
0.506
451
0.532
73
0.811
90
178
41
137
446
81
11
0
79
117
201
1987
76
1250
376
164
0.481
341
14
0.304
46
150
0.508
295
0.501
34
0.829
41
113
25
88
197
59
7
0
0
58
136