Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Andre Miller

  • 30 tháng 5, 2025

Andre Miller ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 1.304 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 16.278 điểm, 8.524 kiến tạo và 4.795 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 115 về điểm số và 12 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Andre Miller
TênAndre Miller
Ngày sinh19 tháng 3, 1976
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng91kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Andre Miller

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Andre Miller về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.304 trận (hạng 21 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)16.278 điểm (hạng 115)
3 điểm (3P)193 cú ném (hạng 753)
Kiến tạo (AST)8.524 lần (hạng 12)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.795 lần (hạng 301)
Rebound tấn công (ORB)1.373 (hạng 265)
Rebound phòng ngự (DRB)3.422 (hạng 230)
Chặn bóng (BLK)227 lần (hạng 684)
Cướp bóng (STL)1.546 lần (hạng 42)
Mất bóng (TOV)3.121 lần (hạng 27)
Lỗi cá nhân (PF)2.882 lần (hạng 99)
Triple-double9 lần (hạng 67)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.1% (hạng 1334)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.7% (hạng 854)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)21.7% (hạng 2139)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.9 phút (hạng 299)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2016)

Số trận (G)39
Điểm (PTS)144
3 điểm (3P)2
Kiến tạo (AST)87
Rebound (TRB)51
Rebound tấn công (ORB)12
Rebound phòng ngự (DRB)39
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)16
Mất bóng (TOV)37
Lỗi cá nhân (PF)46
Triple-double0
FG%55.7%
FT%75%
3P%25%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)461 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2008 – 1.398 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2003 – 23 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2002 – 882 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2002 – 379
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2002 – 34
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2004 – 142
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2002 – 3
  • Mùa có FG% cao nhất: 2016 – 55.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2011 – 85.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2014 – 52.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2002 – 3.023 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Andre Miller đã ra sân tổng cộng 52 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)805
3 điểm (3P)21
Kiến tạo (AST)264
Rebound (TRB)225
Rebound tấn công (ORB)83
Rebound phòng ngự (DRB)142
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)55
Mất bóng (TOV)136
Lỗi cá nhân (PF)135
FG%44.5%
FT%77.5%
3P%38.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.785 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Andre Miller

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2000
82
2093
914
339
0.449
755
10
0.204
49
329
0.466
706
0.456
226
0.774
292
280
85
195
476
84
17
1
36
166
194
2001
82
2848
1296
452
0.452
999
17
0.266
64
435
0.465
935
0.461
375
0.833
450
360
94
266
657
119
28
0
82
265
229
2002
81
3023
1335
474
0.454
1045
22
0.253
87
452
0.472
958
0.464
365
0.817
447
379
108
271
882
126
34
3
81
245
228
2003
80
2913
1088
377
0.406
928
23
0.213
108
354
0.432
820
0.419
311
0.795
391
316
84
232
537
99
11
1
80
206
203
2004
82
2838
1214
430
0.457
941
12
0.185
65
418
0.477
876
0.463
342
0.832
411
366
127
239
501
142
25
1
82
215
194
2005
82
2852
1113
427
0.477
895
6
0.154
39
421
0.492
856
0.48
253
0.838
302
338
100
238
569
121
8
0
82
220
204
2006
82
2937
1126
404
0.463
872
5
0.185
27
399
0.472
845
0.466
313
0.738
424
351
92
259
674
106
18
0
82
256
213
2007
80
2966
1075
424
0.466
909
5
0.143
35
419
0.479
874
0.469
222
0.784
283
352
97
255
625
110
10
1
79
222
184
2008
82
3016
1398
569
0.492
1156
3
0.088
34
566
0.504
1122
0.494
257
0.772
333
324
95
229
565
105
6
0
82
206
181
2009
82
2976
1337
492
0.473
1041
15
0.283
53
477
0.483
988
0.48
338
0.826
409
368
123
245
534
109
14
2
82
199
196
2010
82
2500
1146
404
0.445
908
16
0.2
80
388
0.469
828
0.454
322
0.821
392
266
81
185
445
93
9
0
66
173
169
2011
81
2650
1029
388
0.46
844
4
0.108
37
384
0.476
807
0.462
249
0.853
292
302
97
205
566
114
12
0
81
197
171
2012
66
1809
639
242
0.438
552
18
0.217
83
224
0.478
469
0.455
137
0.811
169
221
53
168
441
63
9
0
7
177
133
2013
82
2151
786
303
0.479
632
17
0.266
64
286
0.504
568
0.493
163
0.84
194
238
60
178
484
73
11
0
11
172
159
2014
58
982
283
106
0.459
231
11
0.524
21
95
0.452
210
0.483
60
0.779
77
130
28
102
197
34
9
0
2
61
75
2015
81
1253
355
145
0.5
290
7
0.206
34
138
0.539
256
0.512
58
0.753
77
153
37
116
284
32
6
0
0
104
103
2016
39
461
144
59
0.557
106
2
0.25
8
57
0.582
98
0.566
24
0.75
32
51
12
39
87
16
0
0
4
37
46