Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Dolph Schayes

  • 30 tháng 5, 2025

Dolph Schayes ra mắt NBA vào năm 1949, đã thi đấu tổng cộng 996 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 18.438 điểm, 3.072 kiến tạo và 11.256 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 73 về điểm số và 223 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dolph Schayes
TênDolph Schayes
Ngày sinh19 tháng 5, 1928
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao203cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1949

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Dolph Schayes

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Dolph Schayes về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)996 trận (hạng 151 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)18.438 điểm (hạng 73)
Kiến tạo (AST)3.072 lần (hạng 223)
Bắt bóng bật bảng (TRB)11.256 lần (hạng 29)
Lỗi cá nhân (PF)3.432 lần (hạng 37)
Triple-double3 lần (hạng 155)
FG% (tỉ lệ ném thành công)38% (hạng 3444)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.9% (hạng 394)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.9 phút (hạng 381)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1964)

Số trận (G)24
Điểm (PTS)134
Kiến tạo (AST)48
Rebound (TRB)110
Lỗi cá nhân (PF)76
Triple-double0
FG%30.8%
FT%80.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)350 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1961 – 1.868 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1961 – 296 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1951 – 1.080
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1951 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1960 – 40.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1957 – 90.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1961 – 3.007 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Dolph Schayes đã ra sân tổng cộng 97 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.887
Kiến tạo (AST)257
Rebound (TRB)1.051
Lỗi cá nhân (PF)371
FG%39%
FT%82.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.687 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Dolph Schayes

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1950
64
0
1072
348
0.385
903
0
0
0
0
0
0
0
376
0.774
486
0
0
0
259
0
0
0
0
0
225
1951
66
0
1121
332
0.357
930
0
0
0
0
0
0
0
457
0.752
608
1080
0
0
251
0
0
1
0
0
271
1952
63
2004
868
263
0.355
740
0
0
0
0
0
0
0
342
0.807
424
773
0
0
182
0
0
0
0
0
213
1953
71
2668
1262
375
0.374
1002
0
0
0
0
0
0
0
512
0.827
619
920
0
0
227
0
0
0
0
0
271
1954
72
2655
1228
370
0.38
973
0
0
0
0
0
0
0
488
0.827
590
870
0
0
214
0
0
0
0
0
232
1955
72
2526
1333
422
0.383
1103
0
0
0
0
0
0
0
489
0.833
587
887
0
0
213
0
0
0
0
0
247
1956
72
2517
1472
465
0.387
1202
0
0
0
0
0
0
0
542
0.858
632
891
0
0
200
0
0
0
0
0
251
1957
72
2851
1617
496
0.379
1308
0
0
0
0
0
0
0
625
0.904
691
1008
0
0
229
0
0
0
0
0
219
1958
72
2918
1791
581
0.398
1458
0
0
0
0
0
0
0
629
0.904
696
1022
0
0
224
0
0
1
0
0
244
1959
72
2645
1534
504
0.387
1304
0
0
0
0
0
0
0
526
0.864
609
962
0
0
178
0
0
0
0
0
280
1960
75
2741
1689
578
0.401
1440
0
0
0
0
0
0
0
533
0.893
597
959
0
0
256
0
0
0
0
0
263
1961
79
3007
1868
594
0.372
1595
0
0
0
0
0
0
0
680
0.868
783
960
0
0
296
0
0
1
0
0
296
1962
56
1480
822
268
0.357
751
0
0
0
0
0
0
0
286
0.897
319
439
0
0
120
0
0
0
0
0
167
1963
66
1438
627
223
0.388
575
0
0
0
0
0
0
0
181
0.879
206
375
0
0
175
0
0
0
0
0
177
1964
24
350
134
44
0.308
143
0
0
0
0
0
0
0
46
0.807
57
110
0
0
48
0
0
0
0
0
76