Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Grant Hill

  • 30 tháng 5, 2025

Grant Hill ra mắt NBA vào năm 1994, đã thi đấu tổng cộng 1.026 trận trong 18 mùa giải. Anh ghi được 17.137 điểm, 4.252 kiến tạo và 6.169 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 103 về điểm số và 104 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Grant Hill
TênGrant Hill
Ngày sinh5 tháng 10, 1972
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao203cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1994

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Grant Hill

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Grant Hill về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.026 trận (hạng 135 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.137 điểm (hạng 103)
3 điểm (3P)219 cú ném (hạng 698)
Kiến tạo (AST)4.252 lần (hạng 104)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.169 lần (hạng 175)
Rebound tấn công (ORB)1.176 (hạng 332)
Rebound phòng ngự (DRB)4.993 (hạng 90)
Chặn bóng (BLK)576 lần (hạng 241)
Cướp bóng (STL)1.248 lần (hạng 85)
Mất bóng (TOV)2.459 lần (hạng 67)
Lỗi cá nhân (PF)2.377 lần (hạng 250)
Triple-double29 lần (hạng 19)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48.3% (hạng 872)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.9% (hạng 1484)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)31.4% (hạng 1379)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.9 phút (hạng 119)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2013)

Số trận (G)29
Điểm (PTS)93
3 điểm (3P)3
Kiến tạo (AST)26
Rebound (TRB)49
Rebound tấn công (ORB)6
Rebound phòng ngự (DRB)43
Chặn bóng (BLK)7
Cướp bóng (STL)11
Mất bóng (TOV)25
Lỗi cá nhân (PF)39
Triple-double0
FG%38.8%
FT%58.3%
3P%27.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)437 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2000 – 1.906 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2011 – 45 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1997 – 583 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1996 – 783
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1995 – 62
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1997 – 144
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1997 – 13
  • Mùa có FG% cao nhất: 2009 – 52.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2008 – 86.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2001 – 100%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1998 – 3.294 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Grant Hill đã ra sân tổng cộng 39 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)523
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)140
Rebound (TRB)238
Rebound tấn công (ORB)43
Rebound phòng ngự (DRB)195
Chặn bóng (BLK)19
Cướp bóng (STL)35
Mất bóng (TOV)79
Lỗi cá nhân (PF)108
FG%46.9%
FT%78.1%
3P%23.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.232 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Grant Hill

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1995
70
2678
1394
508
0.477
1064
4
0.148
27
504
0.486
1037
0.479
374
0.732
511
445
125
320
353
124
62
1
69
202
203
1996
80
3260
1618
564
0.462
1221
5
0.192
26
559
0.468
1195
0.464
485
0.751
646
783
127
656
548
100
48
10
80
263
242
1997
80
3147
1710
625
0.496
1259
10
0.303
33
615
0.502
1226
0.5
450
0.711
633
721
123
598
583
144
48
13
80
259
186
1998
81
3294
1712
615
0.452
1361
3
0.143
21
612
0.457
1340
0.453
479
0.74
647
623
93
530
551
143
53
4
81
285
196
1999
50
1852
1053
384
0.479
802
0
0
14
384
0.487
788
0.479
285
0.752
379
355
65
290
300
80
27
1
50
184
114
2000
74
2776
1906
696
0.489
1422
34
0.347
98
662
0.5
1324
0.501
480
0.795
604
490
97
393
385
103
43
0
74
240
190
2001
4
133
55
19
0.442
43
1
1
1
18
0.429
42
0.453
16
0.615
26
25
8
17
25
5
2
0
4
11
9
2002
14
512
235
83
0.426
195
0
0
2
83
0.43
193
0.426
69
0.863
80
125
29
96
64
8
4
0
14
37
40
2003
29
843
421
151
0.492
307
1
0.25
4
150
0.495
303
0.493
118
0.819
144
206
40
166
122
28
13
0
29
84
46
2005
67
2338
1317
517
0.509
1015
3
0.231
13
514
0.513
1002
0.511
280
0.821
341
318
77
241
220
97
28
0
67
161
144
2006
21
613
318
119
0.49
243
2
0.25
8
117
0.498
235
0.494
78
0.765
102
80
15
65
48
24
6
0
17
35
50
2007
65
2009
934
342
0.518
660
2
0.167
12
340
0.525
648
0.52
248
0.765
324
237
53
184
138
61
25
0
64
144
146
2008
70
2222
919
358
0.503
712
33
0.317
104
325
0.535
608
0.526
170
0.867
196
353
74
279
203
65
56
0
68
96
153
2009
82
2445
985
390
0.523
745
24
0.316
76
366
0.547
669
0.54
181
0.808
224
405
64
341
186
90
54
0
68
126
182
2010
81
2430
912
336
0.478
703
35
0.438
80
301
0.483
623
0.503
205
0.817
251
445
74
371
193
60
36
0
81
108
165
2011
80
2409
1056
399
0.484
825
45
0.395
114
354
0.498
711
0.511
213
0.829
257
338
77
261
200
64
35
0
80
134
184
2012
49
1378
499
201
0.446
451
14
0.264
53
187
0.47
398
0.461
83
0.761
109
171
29
142
107
41
29
0
46
65
88
2013
29
437
93
38
0.388
98
3
0.273
11
35
0.402
87
0.403
14
0.583
24
49
6
43
26
11
7
0
0
25
39