Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Stephen Jackson

  • 30 tháng 5, 2025

Stephen Jackson ra mắt NBA vào năm 2000, đã thi đấu tổng cộng 858 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 12.976 điểm, 2.634 kiến tạo và 3.328 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 227 về điểm số và 302 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Stephen Jackson
TênStephen Jackson
Ngày sinh5 tháng 4, 1978
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward, Shooting Guard, and Power Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng99kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2000

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Stephen Jackson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Stephen Jackson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)858 trận (hạng 333 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.976 điểm (hạng 227)
3 điểm (3P)1.252 cú ném (hạng 83)
Kiến tạo (AST)2.634 lần (hạng 302)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.328 lần (hạng 544)
Rebound tấn công (ORB)674 (hạng 643)
Rebound phòng ngự (DRB)2.654 (hạng 365)
Chặn bóng (BLK)317 lần (hạng 466)
Cướp bóng (STL)1.109 lần (hạng 130)
Mất bóng (TOV)2.141 lần (hạng 107)
Lỗi cá nhân (PF)2.043 lần (hạng 397)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41.4% (hạng 2701)
FT% (tỉ lệ ném phạt)79.8% (hạng 1006)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.3% (hạng 1059)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.9 phút (hạng 225)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2014)

Số trận (G)9
Điểm (PTS)15
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)5
Rebound (TRB)10
Rebound tấn công (ORB)2
Rebound phòng ngự (DRB)8
Chặn bóng (BLK)1
Cướp bóng (STL)6
Mất bóng (TOV)6
Lỗi cá nhân (PF)11
Triple-double0
FG%23.1%
FT%50%
3P%7.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)107 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2010 – 1.667 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2008 – 182 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2009 – 381 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2010 – 401
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2006 – 43
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2004 – 142
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2009 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2003 – 43.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2008 – 83.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2008 – 36.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2010 – 3.129 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Stephen Jackson đã ra sân tổng cộng 43 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)596
3 điểm (3P)64
Kiến tạo (AST)114
Rebound (TRB)175
Rebound tấn công (ORB)31
Rebound phòng ngự (DRB)144
Chặn bóng (BLK)16
Cướp bóng (STL)62
Mất bóng (TOV)117
Lỗi cá nhân (PF)115
FG%39.9%
FT%80.6%
3P%31.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.510 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Stephen Jackson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2001
77
1660
635
243
0.425
572
52
0.335
155
191
0.458
417
0.47
97
0.719
135
208
41
167
140
86
14
0
40
130
166
2002
23
227
89
34
0.374
91
9
0.25
36
25
0.455
55
0.423
12
0.706
17
26
3
23
11
15
3
0
1
23
29
2003
80
2254
946
356
0.435
818
95
0.32
297
261
0.501
521
0.493
139
0.76
183
286
66
220
183
125
30
0
58
176
202
2004
80
2940
1450
536
0.425
1261
145
0.34
427
391
0.469
834
0.483
233
0.785
297
370
97
273
244
142
20
0
78
223
216
2005
51
1806
953
330
0.403
819
103
0.36
286
227
0.426
533
0.466
190
0.83
229
250
44
206
119
64
14
0
49
123
154
2006
81
2910
1329
472
0.411
1148
117
0.345
339
355
0.439
809
0.462
268
0.786
341
312
48
264
225
104
43
0
81
203
195
2007
75
2479
1161
409
0.433
944
100
0.322
311
309
0.488
633
0.486
243
0.813
299
222
61
161
287
84
34
0
69
183
200
2008
73
2855
1466
488
0.405
1204
182
0.363
501
306
0.435
703
0.481
308
0.832
370
318
67
251
300
92
29
0
73
197
171
2009
59
2339
1223
413
0.414
997
103
0.338
305
310
0.448
692
0.466
294
0.826
356
303
70
233
381
88
31
1
59
229
153
2010
81
3129
1667
600
0.423
1418
129
0.328
393
471
0.46
1025
0.469
338
0.779
434
401
78
323
300
132
43
0
81
259
197
2011
67
2405
1240
435
0.411
1059
121
0.337
359
314
0.449
700
0.468
249
0.816
305
304
53
251
241
80
28
1
67
209
161
2012
47
1212
461
159
0.374
425
49
0.288
170
110
0.431
255
0.432
94
0.825
114
163
22
141
118
54
13
0
14
103
99
2013
55
1075
341
123
0.373
330
46
0.271
170
77
0.481
160
0.442
49
0.7
70
155
22
133
80
37
14
0
6
77
89
2014
9
107
15
6
0.231
26
1
0.071
14
5
0.417
12
0.25
2
0.5
4
10
2
8
5
6
1
0
0
6
11