Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Kiki VanDeWeghe

  • 30 tháng 5, 2025

Kiki VanDeWeghe ra mắt NBA vào năm 1980, đã thi đấu tổng cộng 810 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 15.980 điểm, 1.668 kiến tạo và 2.785 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 123 về điểm số và 584 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kiki VanDeWeghe
TênKiki VanDeWeghe
Ngày sinh1 tháng 8, 1958
Quốc tịch
Đức
Vị tríSmall Forward and Power Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1980

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Kiki VanDeWeghe

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Kiki VanDeWeghe về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)810 trận (hạng 424 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.980 điểm (hạng 123)
3 điểm (3P)218 cú ném (hạng 702)
Kiến tạo (AST)1.668 lần (hạng 584)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.785 lần (hạng 681)
Rebound tấn công (ORB)893 (hạng 491)
Rebound phòng ngự (DRB)1.892 (hạng 606)
Chặn bóng (BLK)243 lần (hạng 636)
Cướp bóng (STL)468 lần (hạng 682)
Mất bóng (TOV)1.310 lần (hạng 370)
Lỗi cá nhân (PF)1.560 lần (hạng 694)
FG% (tỉ lệ ném thành công)52.5% (hạng 333)
FT% (tỉ lệ ném phạt)87.2% (hạng 259)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.8% (hạng 516)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.3 phút (hạng 350)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1993)

Số trận (G)41
Điểm (PTS)254
3 điểm (3P)12
Kiến tạo (AST)25
Rebound (TRB)48
Rebound tấn công (ORB)12
Rebound phòng ngự (DRB)36
Chặn bóng (BLK)7
Cướp bóng (STL)13
Mất bóng (TOV)20
Lỗi cá nhân (PF)45
Triple-double0
FG%45.3%
FT%87.9%
3P%32.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)494 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1984 – 2.295 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1991 – 51 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1982 – 247 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1982 – 461
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1984 – 50
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1983 – 66
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1981 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1982 – 56%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1990 – 91.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1990 – 52.6%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1987 – 3.029 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Kiki VanDeWeghe đã ra sân tổng cộng 59 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.020
3 điểm (3P)17
Kiến tạo (AST)127
Rebound (TRB)177
Rebound tấn công (ORB)51
Rebound phòng ngự (DRB)126
Chặn bóng (BLK)25
Cướp bóng (STL)36
Mất bóng (TOV)84
Lỗi cá nhân (PF)122
FG%51%
FT%90.3%
3P%34%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.731 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Kiki VanDeWeghe

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1981
51
1376
588
229
0.426
537
0
0
7
229
0.432
530
0.426
130
0.818
159
270
86
184
94
29
24
0
0
86
116
1982
82
2775
1760
706
0.56
1260
1
0.077
13
705
0.565
1247
0.561
347
0.857
405
461
149
312
247
52
29
0
78
189
217
1983
82
2909
2186
841
0.547
1537
15
0.294
51
826
0.556
1486
0.552
489
0.875
559
437
124
313
203
66
38
0
79
177
198
1984
78
2734
2295
895
0.558
1603
11
0.367
30
884
0.562
1573
0.562
494
0.852
580
373
84
289
238
53
50
0
71
156
187
1985
72
2502
1616
618
0.534
1158
11
0.333
33
607
0.54
1125
0.538
369
0.896
412
228
74
154
106
37
22
0
69
116
116
1986
79
2791
1962
719
0.54
1332
1
0.125
8
718
0.542
1324
0.54
523
0.869
602
216
92
124
187
54
17
0
76
177
161
1987
79
3029
2122
808
0.523
1545
39
0.481
81
769
0.525
1464
0.536
467
0.886
527
251
86
165
220
52
17
0
79
139
137
1988
37
1038
747
283
0.508
557
22
0.379
58
261
0.523
499
0.528
159
0.878
181
109
36
73
71
21
7
0
7
48
68
1989
45
934
499
200
0.469
426
19
0.396
48
181
0.479
378
0.492
80
0.899
89
71
26
45
69
19
11
0
1
41
78
1990
22
563
258
102
0.442
231
10
0.526
19
92
0.434
212
0.463
44
0.917
48
53
15
38
41
15
3
0
13
26
28
1991
75
2420
1226
458
0.494
927
51
0.362
141
407
0.518
786
0.522
259
0.899
288
180
78
102
110
42
10
0
72
108
122
1992
67
956
467
188
0.491
383
26
0.394
66
162
0.511
317
0.525
65
0.802
81
88
31
57
57
15
8
0
0
27
87
1993
41
494
254
92
0.453
203
12
0.324
37
80
0.482
166
0.483
58
0.879
66
48
12
36
25
13
7
0
3
20
45