Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Dwyane Wade

  • 30 tháng 5, 2025

Dwyane Wade ra mắt NBA vào năm 2003, đã thi đấu tổng cộng 1.054 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 23.165 điểm, 5.701 kiến tạo và 4.933 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 34 về điểm số và 47 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dwyane Wade
TênDwyane Wade
Ngày sinh17 tháng 1, 1982
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2003

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Dwyane Wade

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Dwyane Wade về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.054 trận (hạng 116 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)23.165 điểm (hạng 34)
3 điểm (3P)549 cú ném (hạng 387)
Kiến tạo (AST)5.701 lần (hạng 47)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.933 lần (hạng 286)
Rebound tấn công (ORB)1.258 (hạng 304)
Rebound phòng ngự (DRB)3.675 (hạng 200)
Chặn bóng (BLK)885 lần (hạng 130)
Cướp bóng (STL)1.620 lần (hạng 31)
Mất bóng (TOV)3.326 lần (hạng 19)
Lỗi cá nhân (PF)2.328 lần (hạng 269)
Triple-double5 lần (hạng 105)
FG% (tỉ lệ ném thành công)48% (hạng 925)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.5% (hạng 1562)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)29.3% (hạng 1602)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.9 phút (hạng 119)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2019)

Số trận (G)72
Điểm (PTS)1.083
3 điểm (3P)86
Kiến tạo (AST)301
Rebound (TRB)285
Rebound tấn công (ORB)69
Rebound phòng ngự (DRB)216
Chặn bóng (BLK)38
Cướp bóng (STL)59
Mất bóng (TOV)166
Lỗi cá nhân (PF)118
Triple-double1
FG%43.3%
FT%70.8%
3P%33%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.885 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2009 – 2.386 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2009 – 88 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2009 – 589 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2011 – 485
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2009 – 106
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2009 – 173
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2006 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 2014 – 54.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2007 – 80.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2019 – 33%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2009 – 3.048 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Dwyane Wade đã ra sân tổng cộng 172 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.871
3 điểm (3P)103
Kiến tạo (AST)852
Rebound (TRB)907
Rebound tấn công (ORB)231
Rebound phòng ngự (DRB)676
Chặn bóng (BLK)174
Cướp bóng (STL)266
Mất bóng (TOV)572
Lỗi cá nhân (PF)456
FG%47.4%
FT%77.9%
3P%34.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)6.570 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Dwyane Wade

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2004
61
2126
991
371
0.465
798
16
0.302
53
355
0.477
745
0.475
233
0.747
312
247
85
162
275
86
34
0
56
196
140
2005
77
2974
1854
630
0.478
1318
13
0.289
45
617
0.485
1273
0.483
581
0.762
762
397
110
287
520
121
82
1
77
321
230
2006
75
2892
2040
699
0.495
1413
13
0.171
76
686
0.513
1337
0.499
629
0.783
803
430
107
323
503
146
58
2
75
268
217
2007
51
1931
1397
472
0.491
962
21
0.266
79
451
0.511
883
0.502
432
0.807
535
239
51
188
384
107
62
0
50
216
117
2008
51
1954
1254
439
0.469
937
22
0.286
77
417
0.485
860
0.48
354
0.758
467
214
45
169
354
87
37
0
49
224
137
2009
79
3048
2386
854
0.491
1739
88
0.317
278
766
0.524
1461
0.516
590
0.765
771
398
89
309
589
173
106
0
79
272
178
2010
77
2792
2045
719
0.476
1511
73
0.3
243
646
0.509
1268
0.5
534
0.761
702
373
107
266
501
142
82
0
77
252
181
2011
76
2823
1941
692
0.5
1384
63
0.306
206
629
0.534
1178
0.523
494
0.758
652
485
123
362
346
111
87
1
76
237
197
2012
49
1625
1082
416
0.497
837
15
0.268
56
401
0.513
781
0.506
235
0.791
297
237
73
164
225
82
63
0
49
129
110
2013
69
2391
1463
569
0.521
1093
17
0.258
66
552
0.537
1027
0.528
308
0.725
425
344
86
258
352
128
56
0
69
194
140
2014
54
1775
1028
415
0.545
761
9
0.281
32
406
0.557
729
0.551
189
0.733
258
241
60
181
252
79
29
0
53
161
106
2015
62
1971
1331
509
0.47
1084
29
0.284
102
480
0.489
982
0.483
284
0.768
370
219
58
161
299
73
21
0
62
209
105
2016
74
2258
1409
540
0.456
1183
7
0.159
44
533
0.468
1139
0.459
322
0.793
406
302
82
220
344
79
42
0
73
203
116
2017
60
1792
1096
414
0.434
955
45
0.31
145
369
0.456
810
0.457
223
0.794
281
270
63
207
228
86
41
0
59
138
112
2018
67
1536
765
299
0.438
682
32
0.288
111
267
0.468
571
0.462
135
0.714
189
252
50
202
228
61
47
0
3
140
124
2019
72
1885
1083
416
0.433
960
86
0.33
261
330
0.472
699
0.478
165
0.708
233
285
69
216
301
59
38
1
2
166
118