Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Michael Redd

  • 30 tháng 5, 2025

Michael Redd ra mắt NBA vào năm 2000, đã thi đấu tổng cộng 629 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 11.972 điểm, 1.338 kiến tạo và 2.411 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 281 về điểm số và 728 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Michael Redd
TênMichael Redd
Ngày sinh24 tháng 8, 1979
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA2000

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Michael Redd

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Michael Redd về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)629 trận (hạng 797 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.972 điểm (hạng 281)
3 điểm (3P)1.045 cú ném (hạng 141)
Kiến tạo (AST)1.338 lần (hạng 728)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.411 lần (hạng 802)
Rebound tấn công (ORB)622 (hạng 699)
Rebound phòng ngự (DRB)1.789 (hạng 644)
Chặn bóng (BLK)66 lần (hạng 1479)
Cướp bóng (STL)579 lần (hạng 513)
Mất bóng (TOV)963 lần (hạng 570)
Lỗi cá nhân (PF)1.002 lần (hạng 1178)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.7% (hạng 1711)
FT% (tỉ lệ ném phạt)83.8% (hạng 488)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)38% (hạng 342)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32 phút (hạng 219)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2012)

Số trận (G)51
Điểm (PTS)418
3 điểm (3P)42
Kiến tạo (AST)33
Rebound (TRB)77
Rebound tấn công (ORB)14
Rebound phòng ngự (DRB)63
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)13
Mất bóng (TOV)37
Lỗi cá nhân (PF)29
Triple-double0
FG%40%
FT%79.3%
3P%31.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)770 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 2.028 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2003 – 182 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2008 – 247 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2004 – 407
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2003 – 13
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2003 – 100
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2001 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2002 – 48.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2011 – 100%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2002 – 44.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2006 – 3.130 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Michael Redd đã ra sân tổng cộng 16 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)284
3 điểm (3P)16
Kiến tạo (AST)32
Rebound (TRB)73
Rebound tấn công (ORB)31
Rebound phòng ngự (DRB)42
Chặn bóng (BLK)1
Cướp bóng (STL)6
Mất bóng (TOV)36
Lỗi cá nhân (PF)42
FG%45.2%
FT%86.4%
3P%34%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)505 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Michael Redd

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2001
6
35
13
5
0.263
19
0
0
3
5
0.313
16
0.263
3
0.5
6
4
3
1
1
1
0
0
0
1
2
2002
67
1417
767
294
0.483
609
88
0.444
198
206
0.501
411
0.555
91
0.791
115
224
77
147
91
42
7
0
8
57
96
2003
82
2316
1241
455
0.469
971
182
0.438
416
273
0.492
555
0.562
149
0.805
185
371
98
273
117
100
13
0
14
74
143
2004
82
3021
1776
633
0.44
1439
127
0.35
363
506
0.47
1076
0.484
383
0.868
441
407
118
289
185
81
6
0
82
116
152
2005
75
2848
1723
625
0.441
1418
104
0.355
293
521
0.463
1125
0.477
369
0.854
432
312
72
240
172
63
8
0
75
133
152
2006
80
3130
2028
682
0.45
1516
163
0.395
413
519
0.471
1103
0.504
501
0.877
571
342
78
264
229
95
5
0
80
170
157
2007
53
2036
1416
477
0.465
1025
117
0.382
306
360
0.501
719
0.522
345
0.829
416
196
42
154
124
63
9
0
53
122
78
2008
72
2702
1632
550
0.442
1243
130
0.362
359
420
0.475
884
0.495
402
0.82
490
309
85
224
247
65
13
0
71
181
120
2009
33
1203
699
249
0.455
547
70
0.366
191
179
0.503
356
0.519
131
0.814
161
107
24
83
88
35
2
0
32
53
45
2010
18
492
215
75
0.352
213
18
0.3
60
57
0.373
153
0.394
47
0.712
66
54
11
43
39
19
2
0
12
15
24
2011
10
134
44
18
0.4
45
4
0.235
17
14
0.5
28
0.444
4
1
4
8
0
8
12
2
1
0
0
4
4
2012
51
770
418
144
0.4
360
42
0.318
132
102
0.447
228
0.458
88
0.793
111
77
14
63
33
13
0
0
2
37
29