Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Russell Westbrook

  • 30 tháng 5, 2025

Russell Westbrook ra mắt NBA vào năm 2008, đã thi đấu tổng cộng 1.162 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 25.211 điểm, 9.468 kiến tạo và 8.307 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 24 về điểm số và 9 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Russell Westbrook
TênRussell Westbrook
Ngày sinh12 tháng 11, 1988
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng91kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2008

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Russell Westbrook

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Russell Westbrook về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.162 trận (hạng 59 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)25.211 điểm (hạng 24)
3 điểm (3P)1.273 cú ném (hạng 77)
Kiến tạo (AST)9.468 lần (hạng 9)
Bắt bóng bật bảng (TRB)8.307 lần (hạng 69)
Rebound tấn công (ORB)1.872 (hạng 128)
Rebound phòng ngự (DRB)6.435 (hạng 40)
Chặn bóng (BLK)369 lần (hạng 395)
Cướp bóng (STL)1.849 lần (hạng 19)
Mất bóng (TOV)4.587 lần (hạng 2)
Lỗi cá nhân (PF)2.969 lần (hạng 81)
Triple-double199 lần (hạng 1)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.8% (hạng 1992)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.6% (hạng 1370)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)30.4% (hạng 1485)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.6 phút (hạng 134)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)68
Điểm (PTS)754
3 điểm (3P)42
Kiến tạo (AST)306
Rebound (TRB)343
Rebound tấn công (ORB)93
Rebound phòng ngự (DRB)250
Chặn bóng (BLK)23
Cướp bóng (STL)74
Mất bóng (TOV)144
Lỗi cá nhân (PF)121
Triple-double1
FG%45.4%
FT%68.8%
3P%27.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.529 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2017 – 2.558 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2017 – 200 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2017 – 840 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2017 – 864
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2010 – 34
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2016 – 163
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2017 – 42
  • Mùa có FG% cao nhất: 2020 – 47.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2017 – 84.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2017 – 34.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2018 – 2.914 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Russell Westbrook đã ra sân tổng cộng 117 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.765
3 điểm (3P)157
Kiến tạo (AST)884
Rebound (TRB)819
Rebound tấn công (ORB)213
Rebound phòng ngự (DRB)606
Chặn bóng (BLK)34
Cướp bóng (STL)205
Mất bóng (TOV)451
Lỗi cá nhân (PF)335
FG%40.5%
FT%82.4%
3P%29.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.282 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Russell Westbrook

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2009
82
2668
1256
436
0.398
1095
35
0.271
129
401
0.415
966
0.414
349
0.815
428
399
178
221
435
110
16
1
65
274
191
2010
82
2813
1322
485
0.418
1160
23
0.221
104
462
0.438
1056
0.428
329
0.78
422
401
143
258
652
108
34
1
82
268
204
2011
82
2847
1793
614
0.442
1390
34
0.33
103
580
0.451
1287
0.454
531
0.842
631
379
121
258
670
155
30
3
82
316
207
2012
66
2331
1558
578
0.457
1266
62
0.316
196
516
0.482
1070
0.481
340
0.823
413
301
96
205
362
112
21
0
66
239
147
2013
82
2861
1903
673
0.438
1535
97
0.323
300
576
0.466
1235
0.47
460
0.8
575
428
111
317
607
145
24
1
82
273
189
2014
46
1412
1002
346
0.437
791
68
0.318
214
278
0.482
577
0.48
242
0.826
293
263
55
208
319
88
7
2
46
177
104
2015
67
2302
1886
627
0.426
1471
86
0.299
288
541
0.457
1183
0.455
546
0.835
654
488
124
364
574
140
14
11
67
293
184
2016
80
2750
1878
656
0.454
1444
101
0.296
341
555
0.503
1103
0.489
465
0.812
573
626
145
481
834
163
20
18
80
342
200
2017
81
2802
2558
824
0.425
1941
200
0.343
583
624
0.459
1358
0.476
710
0.845
840
864
137
727
840
132
31
42
81
438
190
2018
80
2914
2028
757
0.449
1687
97
0.298
326
660
0.485
1361
0.477
417
0.737
566
804
152
652
820
147
20
25
80
381
200
2019
73
2630
1675
630
0.428
1473
119
0.29
411
511
0.481
1062
0.468
296
0.656
451
807
109
698
784
142
33
34
73
325
245
2020
57
2049
1553
604
0.472
1281
55
0.258
213
549
0.514
1068
0.493
290
0.763
380
451
100
351
401
93
20
8
57
255
200
2021
65
2369
1445
544
0.439
1238
86
0.315
273
458
0.475
965
0.474
271
0.656
413
750
109
641
763
89
23
38
65
312
190
2022
78
2678
1441
548
0.444
1233
79
0.298
265
469
0.485
968
0.476
266
0.667
399
580
110
470
550
75
20
10
78
295
235
2023
73
2126
1159
432
0.436
991
89
0.311
286
343
0.487
705
0.481
206
0.656
314
423
89
334
551
76
33
4
24
255
162
2024
68
1529
754
301
0.454
663
42
0.273
154
259
0.509
509
0.486
110
0.688
160
343
93
250
306
74
23
1
11
144
121