Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Michael Jordan

  • 30 tháng 5, 2025

Michael Jordan ra mắt NBA vào năm 1984, đã thi đấu tổng cộng 1.072 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 32.292 điểm, 5.633 kiến tạo và 6.672 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 5 về điểm số và 52 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Michael Jordan
TênMichael Jordan
Ngày sinh17 tháng 2, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng90kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1984

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Michael Jordan

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Michael Jordan về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.072 trận (hạng 103 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)32.292 điểm (hạng 5)
3 điểm (3P)581 cú ném (hạng 364)
Kiến tạo (AST)5.633 lần (hạng 52)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.672 lần (hạng 137)
Rebound tấn công (ORB)1.668 (hạng 174)
Rebound phòng ngự (DRB)5.004 (hạng 88)
Chặn bóng (BLK)893 lần (hạng 125)
Cướp bóng (STL)2.514 lần (hạng 4)
Mất bóng (TOV)2.924 lần (hạng 33)
Lỗi cá nhân (PF)2.783 lần (hạng 118)
Triple-double28 lần (hạng 20)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.7% (hạng 665)
FT% (tỉ lệ ném phạt)83.5% (hạng 505)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32.7% (hạng 1204)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)38.3 phút (hạng 13)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2003)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)1.640
3 điểm (3P)16
Kiến tạo (AST)311
Rebound (TRB)497
Rebound tấn công (ORB)71
Rebound phòng ngự (DRB)426
Chặn bóng (BLK)39
Cướp bóng (STL)123
Mất bóng (TOV)173
Lỗi cá nhân (PF)171
Triple-double0
FG%44.5%
FT%82.1%
3P%29.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.031 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1987 – 3.041 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1996 – 111 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1989 – 650 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1989 – 652
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1988 – 131
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1988 – 259
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1989 – 15
  • Mùa có FG% cao nhất: 1991 – 53.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1987 – 85.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1995 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1988 – 3.311 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Michael Jordan đã ra sân tổng cộng 179 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)5.987
3 điểm (3P)148
Kiến tạo (AST)1.022
Rebound (TRB)1.152
Rebound tấn công (ORB)305
Rebound phòng ngự (DRB)847
Chặn bóng (BLK)158
Cướp bóng (STL)376
Mất bóng (TOV)546
Lỗi cá nhân (PF)541
FG%48.7%
FT%82.8%
3P%33.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)7.474 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Michael Jordan

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1985
82
3144
2313
837
0.515
1625
9
0.173
52
828
0.526
1573
0.518
630
0.845
746
534
167
367
481
196
69
3
82
291
285
1986
18
451
408
150
0.457
328
3
0.167
18
147
0.474
310
0.462
105
0.84
125
64
23
41
53
37
21
0
7
45
46
1987
82
3281
3041
1098
0.482
2279
12
0.182
66
1086
0.491
2213
0.484
833
0.857
972
430
166
264
377
236
125
0
82
272
237
1988
82
3311
2868
1069
0.535
1998
7
0.132
53
1062
0.546
1945
0.537
723
0.841
860
449
139
310
485
259
131
2
82
252
270
1989
81
3255
2633
966
0.538
1795
27
0.276
98
939
0.553
1697
0.546
674
0.85
793
652
149
503
650
234
65
15
81
290
247
1990
82
3197
2753
1034
0.526
1964
92
0.376
245
942
0.548
1719
0.55
593
0.848
699
565
143
422
519
227
54
1
82
247
241
1991
82
3034
2580
990
0.539
1837
29
0.312
93
961
0.551
1744
0.547
571
0.851
671
492
118
374
453
223
83
0
82
202
229
1992
80
3102
2404
943
0.519
1818
27
0.27
100
916
0.533
1718
0.526
491
0.832
590
511
91
420
489
182
75
2
80
200
201
1993
78
3067
2541
992
0.495
2003
81
0.352
230
911
0.514
1773
0.515
476
0.837
569
522
135
387
428
221
61
4
78
207
188
1995
17
668
457
166
0.411
404
16
0.5
32
150
0.403
372
0.431
109
0.801
136
117
25
92
90
30
13
0
17
35
47
1996
82
3090
2491
916
0.495
1850
111
0.427
260
805
0.506
1590
0.525
548
0.834
657
543
148
395
352
180
42
0
82
197
195
1997
82
3106
2431
920
0.486
1892
111
0.374
297
809
0.507
1595
0.516
480
0.833
576
482
113
369
352
140
44
1
82
166
156
1998
82
3181
2357
881
0.465
1893
30
0.238
126
851
0.482
1767
0.473
565
0.784
721
475
130
345
283
141
45
0
82
185
151
2002
60
2093
1375
551
0.416
1324
10
0.189
53
541
0.426
1271
0.42
263
0.79
333
339
50
289
310
85
26
0
53
162
119
2003
82
3031
1640
679
0.445
1527
16
0.291
55
663
0.45
1472
0.45
266
0.821
324
497
71
426
311
123
39
0
67
173
171