Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của James Harden

  • 30 tháng 5, 2025

James Harden ra mắt NBA vào năm 2009, đã thi đấu tổng cộng 1.072 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 25.885 điểm, 7.629 kiến tạo và 6.017 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 20 về điểm số và 14 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

James Harden
TênJames Harden
Ngày sinh26 tháng 8, 1989
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA2009

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của James Harden

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của James Harden về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.072 trận (hạng 103 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)25.885 điểm (hạng 20)
3 điểm (3P)2.940 cú ném (hạng 3)
Kiến tạo (AST)7.629 lần (hạng 14)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.017 lần (hạng 187)
Rebound tấn công (ORB)816 (hạng 533)
Rebound phòng ngự (DRB)5.201 (hạng 77)
Chặn bóng (BLK)600 lần (hạng 228)
Cướp bóng (STL)1.597 lần (hạng 37)
Mất bóng (TOV)3.919 lần (hạng 7)
Lỗi cá nhân (PF)2.695 lần (hạng 140)
Triple-double77 lần (hạng 8)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.1% (hạng 1900)
FT% (tỉ lệ ném phạt)86.1% (hạng 312)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.4% (hạng 570)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.7 phút (hạng 76)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)72
Điểm (PTS)1.192
3 điểm (3P)186
Kiến tạo (AST)614
Rebound (TRB)369
Rebound tấn công (ORB)34
Rebound phòng ngự (DRB)335
Chặn bóng (BLK)57
Cướp bóng (STL)77
Mất bóng (TOV)185
Lỗi cá nhân (PF)127
Triple-double3
FG%42.8%
FT%87.8%
3P%38.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.470 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2019 – 2.818 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2019 – 378 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2017 – 907 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2017 – 659
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2015 – 60
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2019 – 158
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2017 – 22
  • Mùa có FG% cao nhất: 2012 – 49.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2019 – 87.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2012 – 39%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2016 – 3.125 phút

🏆 Thành tích Playoffs

James Harden đã ra sân tổng cộng 145 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.359
3 điểm (3P)366
Kiến tạo (AST)881
Rebound (TRB)785
Rebound tấn công (ORB)104
Rebound phòng ngự (DRB)681
Chặn bóng (BLK)77
Cướp bóng (STL)249
Mất bóng (TOV)493
Lỗi cá nhân (PF)444
FG%42.4%
FT%86.7%
3P%33.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.191 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của James Harden

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2010
76
1738
753
233
0.403
578
93
0.375
248
140
0.424
330
0.484
194
0.808
240
244
47
197
137
80
20
0
0
106
200
2011
82
2189
998
298
0.436
684
113
0.349
324
185
0.514
360
0.518
289
0.843
343
255
42
213
176
92
24
0
5
106
207
2012
62
1946
1044
309
0.491
629
114
0.39
292
195
0.579
337
0.582
312
0.846
369
252
30
222
229
62
15
0
2
137
150
2013
78
2985
2023
585
0.438
1337
179
0.368
486
406
0.477
851
0.504
674
0.851
792
379
62
317
455
142
38
1
78
295
178
2014
73
2777
1851
549
0.456
1205
177
0.366
483
372
0.515
722
0.529
576
0.866
665
344
61
283
446
115
29
1
73
265
177
2015
81
2981
2217
647
0.44
1470
208
0.375
555
439
0.48
915
0.511
715
0.868
824
459
75
384
565
154
60
4
81
321
208
2016
82
3125
2376
710
0.439
1617
236
0.359
657
474
0.494
960
0.512
720
0.86
837
501
63
438
612
139
51
3
82
374
229
2017
81
2947
2356
674
0.44
1533
262
0.347
756
412
0.53
777
0.525
746
0.847
881
659
95
564
907
121
38
22
81
464
215
2018
72
2551
2191
651
0.449
1449
265
0.367
722
386
0.531
727
0.541
624
0.858
727
389
41
348
630
126
50
4
72
315
169
2019
78
2867
2818
843
0.442
1909
378
0.368
1028
465
0.528
881
0.541
754
0.879
858
518
66
452
586
158
58
7
78
387
244
2020
68
2483
2335
672
0.444
1514
299
0.355
843
373
0.556
671
0.543
692
0.865
800
446
70
376
512
125
60
4
68
308
227
2021
44
1609
1083
342
0.466
734
121
0.362
334
221
0.553
400
0.548
278
0.861
323
348
35
313
475
53
33
12
43
177
99
2022
65
2419
1432
407
0.41
992
148
0.33
448
259
0.476
544
0.485
470
0.877
536
500
55
445
667
82
36
11
65
284
153
2023
58
2135
1216
371
0.441
842
161
0.385
418
210
0.495
424
0.536
313
0.867
361
354
40
314
618
71
31
5
58
195
112
2024
72
2470
1192
352
0.428
822
186
0.381
488
166
0.497
334
0.541
302
0.878
344
369
34
335
614
77
57
3
72
185
127