Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Kareem Abdul-Jabbar

  • 30 tháng 5, 2025

Kareem Abdul-Jabbar ra mắt NBA vào năm 1969, đã thi đấu tổng cộng 1.560 trận trong 20 mùa giải. Anh ghi được 38.387 điểm, 5.660 kiến tạo và 17.440 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 2 về điểm số và 49 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kareem Abdul-Jabbar
TênKareem Abdul-Jabbar
Ngày sinh16 tháng 4, 1947
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao218cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1969

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Kareem Abdul-Jabbar

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Kareem Abdul-Jabbar về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.560 trận (hạng 2 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)38.387 điểm (hạng 2)
3 điểm (3P)1 cú ném (hạng 2422)
Kiến tạo (AST)5.660 lần (hạng 49)
Bắt bóng bật bảng (TRB)17.440 lần (hạng 3)
Rebound tấn công (ORB)2.975 (hạng 32)
Rebound phòng ngự (DRB)9.394 (hạng 10)
Chặn bóng (BLK)3.189 lần (hạng 3)
Cướp bóng (STL)1.160 lần (hạng 109)
Mất bóng (TOV)2.527 lần (hạng 57)
Lỗi cá nhân (PF)4.657 lần (hạng 1)
Triple-double21 lần (hạng 24)
FG% (tỉ lệ ném thành công)55.9% (hạng 179)
FT% (tỉ lệ ném phạt)72.1% (hạng 2335)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)5.6% (hạng 2660)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)36.8 phút (hạng 28)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1989)

Số trận (G)74
Điểm (PTS)748
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)74
Rebound (TRB)334
Rebound tấn công (ORB)103
Rebound phòng ngự (DRB)231
Chặn bóng (BLK)85
Cướp bóng (STL)38
Mất bóng (TOV)95
Lỗi cá nhân (PF)196
Triple-double0
FG%47.5%
FT%73.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.695 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1972 – 2.822 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1987 – 1 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1979 – 431 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1976 – 1.383
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1976 – 338
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1976 – 119
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1976 – 5
  • Mùa có FG% cao nhất: 1980 – 60.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1978 – 78.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1987 – 33.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1972 – 3.583 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Kareem Abdul-Jabbar đã ra sân tổng cộng 237 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)5.762
Kiến tạo (AST)767
Rebound (TRB)2.481
Rebound tấn công (ORB)505
Rebound phòng ngự (DRB)1.273
Chặn bóng (BLK)476
Cướp bóng (STL)189
Mất bóng (TOV)447
Lỗi cá nhân (PF)797
FG%53.3%
FT%74%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)8.851 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Kareem Abdul-Jabbar

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1970
82
3534
2361
938
0.518
1810
0
0
0
0
0
0
0
485
0.653
743
1190
0
0
337
0
0
0
0
0
283
1971
82
3288
2596
1063
0.577
1843
0
0
0
0
0
0
0
470
0.69
681
1311
0
0
272
0
0
1
0
0
264
1972
81
3583
2822
1159
0.574
2019
0
0
0
0
0
0
0
504
0.689
732
1346
0
0
370
0
0
1
0
0
235
1973
76
3254
2292
982
0.554
1772
0
0
0
0
0
0
0
328
0.713
460
1224
0
0
379
0
0
2
0
0
208
1974
81
3548
2191
948
0.539
1759
0
0
0
0
0
0
0
295
0.702
420
1178
287
891
386
112
283
3
0
0
238
1975
65
2747
1949
812
0.513
1584
0
0
0
0
0
0
0
325
0.763
426
912
194
718
264
65
212
1
0
0
205
1976
82
3379
2275
914
0.529
1728
0
0
0
0
0
0
0
447
0.703
636
1383
272
1111
413
119
338
5
82
0
292
1977
82
3016
2152
888
0.579
1533
0
0
0
0
0
0
0
376
0.701
536
1090
266
824
319
101
261
1
82
0
262
1978
62
2265
1600
663
0.55
1205
0
0
0
0
0
0
0
274
0.783
350
801
186
615
269
103
185
1
0
208
182
1979
80
3157
1903
777
0.577
1347
0
0
0
0
0
0
0
349
0.736
474
1025
207
818
431
76
316
3
0
282
230
1980
82
3143
2034
835
0.604
1383
0
0
1
835
0.604
1382
0.604
364
0.765
476
886
190
696
371
81
280
2
0
297
216
1981
80
2976
2095
836
0.574
1457
0
0
1
836
0.574
1456
0.574
423
0.766
552
821
197
624
272
59
228
0
0
249
244
1982
76
2677
1818
753
0.579
1301
0
0
3
753
0.58
1298
0.579
312
0.706
442
659
172
487
225
63
207
1
76
230
224
1983
79
2554
1722
722
0.588
1228
0
0
2
722
0.589
1226
0.588
278
0.749
371
592
167
425
200
61
170
0
79
200
220
1984
80
2622
1717
716
0.578
1238
0
0
1
716
0.579
1237
0.578
285
0.723
394
587
169
418
211
55
143
0
80
221
211
1985
79
2630
1735
723
0.599
1207
0
0
1
723
0.6
1206
0.599
289
0.732
395
622
162
460
249
63
162
0
79
197
238
1986
79
2629
1846
755
0.564
1338
0
0
2
755
0.565
1336
0.564
336
0.765
439
478
133
345
280
67
130
0
79
203
248
1987
78
2441
1366
560
0.564
993
1
0.333
3
559
0.565
990
0.564
245
0.714
343
523
152
371
203
49
97
0
78
186
245
1988
80
2308
1165
480
0.532
903
0
0
1
480
0.532
902
0.532
205
0.762
269
478
118
360
135
48
92
0
80
159
216
1989
74
1695
748
313
0.475
659
0
0
3
313
0.477
656
0.475
122
0.739
165
334
103
231
74
38
85
0
74
95
196