Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Allen Iverson

  • 30 tháng 5, 2025

Allen Iverson ra mắt NBA vào năm 1996, đã thi đấu tổng cộng 914 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 24.368 điểm, 5.624 kiến tạo và 3.394 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 28 về điểm số và 53 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Allen Iverson
TênAllen Iverson
Ngày sinh7 tháng 6, 1975
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao183cm
Cân nặng75kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1996

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Allen Iverson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Allen Iverson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)914 trận (hạng 244 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)24.368 điểm (hạng 28)
3 điểm (3P)1.059 cú ném (hạng 136)
Kiến tạo (AST)5.624 lần (hạng 53)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.394 lần (hạng 524)
Rebound tấn công (ORB)745 (hạng 584)
Rebound phòng ngự (DRB)2.649 (hạng 368)
Chặn bóng (BLK)164 lần (hạng 888)
Cướp bóng (STL)1.983 lần (hạng 14)
Mất bóng (TOV)3.262 lần (hạng 22)
Lỗi cá nhân (PF)1.777 lần (hạng 550)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)42.5% (hạng 2379)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78% (hạng 1278)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)31.3% (hạng 1389)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)41.1 phút (hạng 4)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2010)

Số trận (G)28
Điểm (PTS)385
3 điểm (3P)9
Kiến tạo (AST)113
Rebound (TRB)79
Rebound tấn công (ORB)16
Rebound phòng ngự (DRB)63
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)19
Mất bóng (TOV)64
Lỗi cá nhân (PF)48
Triple-double0
FG%43%
FT%79.4%
3P%36%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)865 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 2.377 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1997 – 155 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2005 – 596 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2003 – 344
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1998 – 25
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2003 – 225
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2002 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1998 – 46.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2005 – 83.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2010 – 36%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2003 – 3.485 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Allen Iverson đã ra sân tổng cộng 66 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.997
3 điểm (3P)118
Kiến tạo (AST)396
Rebound (TRB)270
Rebound tấn công (ORB)59
Rebound phòng ngự (DRB)211
Chặn bóng (BLK)14
Cướp bóng (STL)140
Mất bóng (TOV)206
Lỗi cá nhân (PF)146
FG%40.3%
FT%76.1%
3P%32.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.980 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Allen Iverson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1997
76
3045
1787
625
0.416
1504
155
0.341
455
470
0.448
1049
0.467
382
0.702
544
312
115
197
567
157
24
0
74
337
233
1998
80
3150
1758
649
0.461
1407
70
0.298
235
579
0.494
1172
0.486
390
0.729
535
296
86
210
494
176
25
0
80
244
200
1999
48
1990
1284
435
0.412
1056
58
0.291
199
377
0.44
857
0.439
356
0.751
474
236
66
170
223
110
7
0
48
167
98
2000
70
2853
1989
729
0.421
1733
89
0.341
261
640
0.435
1472
0.446
442
0.713
620
267
71
196
328
144
5
0
70
230
162
2001
71
2979
2207
762
0.42
1813
98
0.32
306
664
0.441
1507
0.447
585
0.814
719
273
50
223
325
178
20
0
71
237
147
2002
60
2622
1883
665
0.398
1669
78
0.291
268
587
0.419
1401
0.422
475
0.812
585
269
44
225
331
168
13
1
59
237
102
2003
82
3485
2262
804
0.414
1940
84
0.277
303
720
0.44
1637
0.436
570
0.774
736
344
68
276
454
225
13
0
82
286
149
2004
48
2040
1266
435
0.387
1125
57
0.286
199
378
0.408
926
0.412
339
0.745
455
178
34
144
324
115
5
0
47
209
87
2005
75
3174
2302
771
0.424
1818
104
0.308
338
667
0.451
1480
0.453
656
0.835
786
299
51
248
596
180
9
0
75
344
140
2006
72
3103
2377
815
0.447
1822
72
0.323
223
743
0.465
1599
0.467
675
0.814
829
232
44
188
532
140
10
0
72
248
121
2007
65
2761
1709
581
0.442
1313
62
0.315
197
519
0.465
1116
0.466
485
0.795
610
193
23
170
468
123
13
0
64
268
95
2008
82
3424
2164
712
0.458
1556
95
0.345
275
617
0.482
1281
0.488
645
0.809
797
243
47
196
586
160
12
0
82
245
109
2009
57
2093
995
348
0.417
834
28
0.283
99
320
0.435
735
0.434
271
0.781
347
173
30
143
283
88
6
0
53
146
86
2010
28
865
385
136
0.43
316
9
0.36
25
127
0.436
291
0.445
104
0.794
131
79
16
63
113
19
2
0
24
64
48