Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Karl-Anthony Towns

  • 30 tháng 5, 2025

Karl-Anthony Towns ra mắt NBA vào năm 2015, đã thi đấu tổng cộng 573 trận trong 9 mùa giải. Anh ghi được 13.121 điểm, 1.815 kiến tạo và 6.216 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 221 về điểm số và 525 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Karl-Anthony Towns
TênKarl-Anthony Towns
Ngày sinh15 tháng 11, 1995
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao213cm
Cân nặng112kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2015

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Karl-Anthony Towns

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Karl-Anthony Towns về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)573 trận (hạng 919 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.121 điểm (hạng 221)
3 điểm (3P)975 cú ném (hạng 166)
Kiến tạo (AST)1.815 lần (hạng 525)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.216 lần (hạng 171)
Rebound tấn công (ORB)1.590 (hạng 198)
Rebound phòng ngự (DRB)4.626 (hạng 116)
Chặn bóng (BLK)721 lần (hạng 176)
Cướp bóng (STL)452 lần (hạng 713)
Mất bóng (TOV)1.553 lần (hạng 267)
Lỗi cá nhân (PF)1.948 lần (hạng 457)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)52.4% (hạng 338)
FT% (tỉ lệ ném phạt)83.9% (hạng 484)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)39.8% (hạng 202)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34 phút (hạng 116)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)62
Điểm (PTS)1.349
3 điểm (3P)136
Kiến tạo (AST)189
Rebound (TRB)515
Rebound tấn công (ORB)94
Rebound phòng ngự (DRB)421
Chặn bóng (BLK)41
Cướp bóng (STL)43
Mất bóng (TOV)177
Lỗi cá nhân (PF)204
Triple-double0
FG%50.4%
FT%87.3%
3P%41.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.026 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2017 – 2.061 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2022 – 150 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2022 – 269 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2018 – 1.012
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2016 – 138
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2022 – 72
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2017 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2018 – 54.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2023 – 87.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2018 – 42.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2017 – 3.030 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Karl-Anthony Towns đã ra sân tổng cộng 32 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)603
3 điểm (3P)49
Kiến tạo (AST)76
Rebound (TRB)327
Rebound tấn công (ORB)67
Rebound phòng ngự (DRB)260
Chặn bóng (BLK)24
Cướp bóng (STL)21
Mất bóng (TOV)84
Lỗi cá nhân (PF)115
FG%46.8%
FT%82.4%
3P%35%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.094 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Karl-Anthony Towns

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2016
82
2627
1503
625
0.542
1153
30
0.341
88
595
0.559
1065
0.555
223
0.811
275
858
229
629
161
58
138
0
82
183
245
2017
82
3030
2061
802
0.542
1480
101
0.367
275
701
0.582
1205
0.576
356
0.832
428
1007
296
711
220
56
103
1
82
212
241
2018
82
2918
1743
639
0.545
1172
120
0.421
285
519
0.585
887
0.596
345
0.858
402
1012
238
774
199
64
115
0
82
159
285
2019
77
2545
1880
681
0.518
1314
142
0.4
355
539
0.562
959
0.572
376
0.836
450
954
263
691
259
67
125
0
77
240
292
2020
35
1187
926
316
0.508
622
114
0.412
277
202
0.586
345
0.6
180
0.796
226
378
95
283
153
33
42
0
35
110
117
2021
50
1689
1239
425
0.486
875
122
0.387
315
303
0.541
560
0.555
267
0.859
311
529
133
396
225
39
57
0
50
160
186
2022
74
2476
1818
642
0.529
1214
150
0.41
366
492
0.58
848
0.591
384
0.822
467
727
194
533
269
72
83
1
74
226
267
2023
29
957
602
212
0.495
428
60
0.366
164
152
0.576
264
0.565
118
0.874
135
236
48
188
140
20
17
0
29
86
111
2024
62
2026
1349
479
0.504
951
136
0.416
327
343
0.55
624
0.575
255
0.873
292
515
94
421
189
43
41
0
62
177
204