Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Paul Westphal

  • 30 tháng 5, 2025

Paul Westphal ra mắt NBA vào năm 1972, đã thi đấu tổng cộng 823 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 12.809 điểm, 3.591 kiến tạo và 1.580 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 234 về điểm số và 162 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Paul Westphal
TênPaul Westphal
Ngày sinh30 tháng 11, 1950
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng88kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1972

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Paul Westphal

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Paul Westphal về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)823 trận (hạng 402 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.809 điểm (hạng 234)
3 điểm (3P)55 cú ném (hạng 1193)
Kiến tạo (AST)3.591 lần (hạng 162)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.580 lần (hạng 1193)
Rebound tấn công (ORB)393 (hạng 1049)
Rebound phòng ngự (DRB)1.120 (hạng 1017)
Chặn bóng (BLK)262 lần (hạng 589)
Cướp bóng (STL)1.022 lần (hạng 172)
Mất bóng (TOV)1.117 lần (hạng 474)
Lỗi cá nhân (PF)1.705 lần (hạng 596)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.4% (hạng 523)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82% (hạng 680)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)27.5% (hạng 1762)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)25.5 phút (hạng 783)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1984)

Số trận (G)59
Điểm (PTS)412
3 điểm (3P)7
Kiến tạo (AST)148
Rebound (TRB)43
Rebound tấn công (ORB)8
Rebound phòng ngự (DRB)35
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)41
Mất bóng (TOV)77
Lỗi cá nhân (PF)69
Triple-double0
FG%46%
FT%82.4%
3P%26.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)865 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1978 – 2.014 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 26 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1979 – 529 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1976 – 259
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1976 – 38
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1976 – 210
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1973 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1979 – 53.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1980 – 86.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1983 – 29.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1976 – 2.960 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Paul Westphal đã ra sân tổng cộng 107 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.337
3 điểm (3P)6
Kiến tạo (AST)353
Rebound (TRB)153
Rebound tấn công (ORB)40
Rebound phòng ngự (DRB)106
Chặn bóng (BLK)23
Cướp bóng (STL)89
Mất bóng (TOV)89
Lỗi cá nhân (PF)241
FG%48.1%
FT%78.9%
3P%20.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.449 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Paul Westphal

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1973
60
482
245
89
0.42
212
0
0
0
0
0
0
0
67
0.779
86
67
0
0
69
0
0
0
0
0
88
1974
82
1165
588
238
0.501
475
0
0
0
0
0
0
0
112
0.732
153
143
49
94
171
39
34
0
0
0
173
1975
82
1581
803
342
0.51
670
0
0
0
0
0
0
0
119
0.763
156
163
44
119
235
78
33
0
0
0
192
1976
82
2960
1679
657
0.494
1329
0
0
0
0
0
0
0
365
0.83
440
259
74
185
440
210
38
0
0
0
218
1977
81
2600
1726
682
0.518
1317
0
0
0
0
0
0
0
362
0.825
439
190
57
133
459
134
21
0
0
0
171
1978
80
2481
2014
809
0.516
1568
0
0
0
0
0
0
0
396
0.813
487
164
41
123
437
138
31
0
0
280
162
1979
81
2641
1941
801
0.535
1496
0
0
0
0
0
0
0
339
0.837
405
159
35
124
529
111
26
0
0
232
159
1980
82
2665
1792
692
0.525
1317
26
0.28
93
666
0.544
1224
0.535
382
0.862
443
187
46
141
416
119
35
0
82
207
162
1981
36
1078
601
221
0.442
500
6
0.24
25
215
0.453
475
0.448
153
0.832
184
68
11
57
148
46
14
0
0
78
70
1982
18
451
210
86
0.443
194
2
0.25
8
84
0.452
186
0.448
36
0.766
47
22
9
13
100
19
8
0
12
47
61
1983
80
1978
798
318
0.459
693
14
0.292
48
304
0.471
645
0.469
148
0.804
184
115
19
96
439
87
16
0
59
196
180
1984
59
865
412
144
0.46
313
7
0.269
26
137
0.477
287
0.471
117
0.824
142
43
8
35
148
41
6
0
2
77
69