Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Mike Mitchell

  • 30 tháng 5, 2025

Mike Mitchell ra mắt NBA vào năm 1978, đã thi đấu tổng cộng 759 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 15.016 điểm, 1.010 kiến tạo và 4.246 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 154 về điểm số và 918 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Mike Mitchell
TênMike Mitchell
Ngày sinh1 tháng 1, 1956
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1978

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Mike Mitchell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Mike Mitchell về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)759 trận (hạng 515 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.016 điểm (hạng 154)
3 điểm (3P)19 cú ném (hạng 1545)
Kiến tạo (AST)1.010 lần (hạng 918)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.246 lần (hạng 374)
Rebound tấn công (ORB)1.539 (hạng 205)
Rebound phòng ngự (DRB)2.707 (hạng 355)
Chặn bóng (BLK)400 lần (hạng 365)
Cướp bóng (STL)530 lần (hạng 585)
Mất bóng (TOV)1.300 lần (hạng 375)
Lỗi cá nhân (PF)2.012 lần (hạng 422)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.3% (hạng 719)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.9% (hạng 1300)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)21.6% (hạng 2143)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.3 phút (hạng 204)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1988)

Số trận (G)68
Điểm (PTS)919
3 điểm (3P)3
Kiến tạo (AST)68
Rebound (TRB)198
Rebound tấn công (ORB)54
Rebound phòng ngự (DRB)144
Chặn bóng (BLK)13
Cướp bóng (STL)31
Mất bóng (TOV)52
Lỗi cá nhân (PF)101
Triple-double0
FG%48.2%
FT%82.5%
3P%25%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.501 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1981 – 2.012 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1984 – 6 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1986 – 188 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1980 – 591
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1980 – 77
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1980 – 70
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1986 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1980 – 52.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1988 – 82.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1987 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1981 – 3.194 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Mike Mitchell đã ra sân tổng cộng 26 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)423
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)40
Rebound (TRB)151
Rebound tấn công (ORB)48
Rebound phòng ngự (DRB)103
Chặn bóng (BLK)27
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)51
Lỗi cá nhân (PF)68
FG%48.8%
FT%76.7%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)798 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Mike Mitchell

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1979
80
1576
855
362
0.513
706
0
0
0
0
0
0
0
131
0.736
178
329
127
202
60
51
29
0
0
102
215
1980
82
2802
1820
775
0.523
1482
0
0
6
775
0.525
1476
0.523
270
0.787
343
591
206
385
93
70
77
0
82
172
259
1981
82
3194
2012
853
0.476
1791
4
0.444
9
849
0.476
1782
0.477
302
0.784
385
502
215
287
139
63
52
0
82
175
199
1982
84
3063
1726
753
0.51
1477
0
0
7
753
0.512
1470
0.51
220
0.728
302
590
244
346
82
60
43
0
83
153
277
1983
80
2803
1591
686
0.511
1342
0
0
3
686
0.512
1339
0.511
219
0.758
289
537
188
349
98
57
52
0
79
126
248
1984
79
2853
1839
779
0.488
1597
6
0.429
14
773
0.488
1583
0.49
275
0.779
353
570
188
382
93
62
73
0
79
141
251
1985
82
2853
1824
775
0.497
1558
5
0.217
23
770
0.502
1535
0.499
269
0.777
346
417
145
272
151
61
27
0
82
144
219
1986
82
2970
1921
802
0.473
1697
0
0
12
802
0.476
1685
0.473
317
0.809
392
409
134
275
188
56
25
1
82
184
175
1987
40
922
509
208
0.435
478
1
0.5
2
207
0.435
476
0.436
92
0.821
112
103
38
65
38
19
9
0
18
51
68
1988
68
1501
919
378
0.482
784
3
0.25
12
375
0.486
772
0.484
160
0.825
194
198
54
144
68
31
13
0
20
52
101