Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Tom Van Arsdale

  • 30 tháng 5, 2025

Tom Van Arsdale ra mắt NBA vào năm 1965, đã thi đấu tổng cộng 929 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 14.232 điểm, 2.085 kiến tạo và 3.942 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 182 về điểm số và 435 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Tom Van Arsdale
TênTom Van Arsdale
Ngày sinh22 tháng 2, 1943
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng92kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1965

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Tom Van Arsdale

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Tom Van Arsdale về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)929 trận (hạng 222 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.232 điểm (hạng 182)
Kiến tạo (AST)2.085 lần (hạng 435)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.942 lần (hạng 422)
Rebound tấn công (ORB)247 (hạng 1367)
Rebound phòng ngự (DRB)794 (hạng 1276)
Chặn bóng (BLK)16 lần (hạng 2252)
Cướp bóng (STL)230 lần (hạng 1186)
Lỗi cá nhân (PF)2.922 lần (hạng 89)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.1% (hạng 2221)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.2% (hạng 1614)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.9 phút (hạng 299)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1977)

Số trận (G)77
Điểm (PTS)444
Kiến tạo (AST)67
Rebound (TRB)184
Rebound tấn công (ORB)47
Rebound phòng ngự (DRB)137
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)20
Lỗi cá nhân (PF)163
Triple-double0
FG%43.3%
FT%70.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.425 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1971 – 1.875 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1975 – 223 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1971 – 499
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1976 – 7
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1975 – 91
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1966 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1971 – 45.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1974 – 85.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1971 – 3.146 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Tom Van Arsdale chưa từng tham dự vòng Playoffs.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Tom Van Arsdale

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1966
79
2041
833
312
0.374
834
0
0
0
0
0
0
0
209
0.721
290
309
0
0
205
0
0
0
0
0
251
1967
79
2134
966
347
0.391
887
0
0
0
0
0
0
0
272
0.784
347
341
0
0
193
0
0
0
0
0
241
1968
77
1514
610
211
0.387
545
0
0
0
0
0
0
0
188
0.746
252
225
0
0
155
0
0
0
0
0
202
1969
77
3059
1492
547
0.444
1233
0
0
0
0
0
0
0
398
0.747
533
356
0
0
208
0
0
0
0
0
300
1970
71
2544
1621
620
0.451
1376
0
0
0
0
0
0
0
381
0.774
492
463
0
0
155
0
0
0
0
0
247
1971
82
3146
1875
749
0.456
1642
0
0
0
0
0
0
0
377
0.721
523
499
0
0
181
0
0
0
0
0
294
1972
73
2598
1399
550
0.456
1205
0
0
0
0
0
0
0
299
0.755
396
350
0
0
198
0
0
0
0
0
241
1973
79
2311
1140
445
0.427
1043
0
0
0
0
0
0
0
250
0.812
308
358
0
0
152
0
0
0
30
0
224
1974
78
3041
1526
614
0.428
1433
0
0
0
0
0
0
0
298
0.851
350
393
88
305
202
62
3
0
78
0
300
1975
82
2843
1508
593
0.428
1385
0
0
0
0
0
0
0
322
0.759
424
278
77
201
223
91
3
0
6
0
257
1976
75
2026
818
346
0.441
785
0
0
0
0
0
0
0
126
0.759
166
186
35
151
146
57
7
0
0
0
202
1977
77
1425
444
171
0.433
395
0
0
0
0
0
0
0
102
0.703
145
184
47
137
67
20
3
0
0
0
163