Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Moses Malone

  • 30 tháng 5, 2025

Moses Malone ra mắt NBA vào năm 1977, đã thi đấu tổng cộng 1.329 trận trong 19 mùa giải. Anh ghi được 27.409 điểm, 1.796 kiến tạo và 16.212 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 11 về điểm số và 531 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Moses Malone
TênMoses Malone
Ngày sinh23 tháng 3, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao208cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1977

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Moses Malone

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Moses Malone về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.329 trận (hạng 18 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)27.409 điểm (hạng 11)
3 điểm (3P)8 cú ném (hạng 1853)
Kiến tạo (AST)1.796 lần (hạng 531)
Bắt bóng bật bảng (TRB)16.212 lần (hạng 5)
Rebound tấn công (ORB)6.731 (hạng 1)
Rebound phòng ngự (DRB)9.481 (hạng 8)
Chặn bóng (BLK)1.733 lần (hạng 28)
Cướp bóng (STL)1.089 lần (hạng 139)
Mất bóng (TOV)3.804 lần (hạng 8)
Lỗi cá nhân (PF)3.076 lần (hạng 68)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.1% (hạng 746)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.9% (hạng 1484)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)10% (hạng 2576)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.9 phút (hạng 119)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1995)

Số trận (G)17
Điểm (PTS)49
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)6
Rebound (TRB)46
Rebound tấn công (ORB)20
Rebound phòng ngự (DRB)26
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)2
Mất bóng (TOV)11
Lỗi cá nhân (PF)15
Triple-double0
FG%37.1%
FT%68.8%
3P%50%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)149 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1982 – 2.520 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1992 – 3 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1979 – 147 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1979 – 1.444
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1977 – 181
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1983 – 89
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1977 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1979 – 54%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1991 – 83.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1995 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1982 – 3.398 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Moses Malone đã ra sân tổng cộng 82 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.852
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)129
Rebound (TRB)1.092
Rebound tấn công (ORB)426
Rebound phòng ngự (DRB)666
Chặn bóng (BLK)130
Cướp bóng (STL)71
Mất bóng (TOV)215
Lỗi cá nhân (PF)202
FG%47.6%
FT%77.1%
3P%14.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.278 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Moses Malone

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1977
82
2506
1083
389
0.48
810
0
0
0
0
0
0
0
305
0.693
440
1072
437
635
89
67
181
0
0
0
275
1978
59
2107
1144
413
0.499
828
0
0
0
0
0
0
0
318
0.718
443
886
380
506
31
48
76
0
0
220
179
1979
82
3390
2031
716
0.54
1325
0
0
0
0
0
0
0
599
0.739
811
1444
587
857
147
79
119
0
82
326
223
1980
82
3140
2119
778
0.502
1549
0
0
6
778
0.504
1543
0.502
563
0.719
783
1190
573
617
147
80
107
0
82
300
210
1981
80
3245
2222
806
0.522
1545
1
0.333
3
805
0.522
1542
0.522
609
0.757
804
1180
474
706
141
83
150
0
0
308
223
1982
81
3398
2520
945
0.519
1822
0
0
6
945
0.52
1816
0.519
630
0.762
827
1188
558
630
142
76
125
0
81
294
208
1983
78
2922
1908
654
0.501
1305
0
0
1
654
0.502
1304
0.501
600
0.761
788
1194
445
749
101
89
157
0
78
264
206
1984
71
2613
1609
532
0.483
1101
0
0
4
532
0.485
1097
0.483
545
0.75
727
950
352
598
96
71
110
0
71
250
188
1985
79
2957
1941
602
0.469
1284
0
0
2
602
0.47
1282
0.469
737
0.815
904
1031
385
646
130
67
123
0
79
286
216
1986
74
2706
1759
571
0.458
1246
0
0
1
571
0.459
1245
0.458
617
0.787
784
872
339
533
90
67
71
0
74
261
194
1987
73
2488
1760
595
0.454
1311
0
0
11
595
0.458
1300
0.454
570
0.824
692
824
340
484
120
59
92
0
70
202
139
1988
79
2692
1607
531
0.487
1090
2
0.286
7
529
0.488
1083
0.488
543
0.788
689
884
372
512
112
59
72
0
78
249
160
1989
81
2878
1637
538
0.491
1096
0
0
12
538
0.496
1084
0.491
561
0.789
711
956
386
570
112
79
100
0
80
245
154
1990
81
2735
1528
517
0.48
1077
1
0.111
9
516
0.483
1068
0.481
493
0.781
631
812
364
448
130
47
84
0
81
232
158
1991
82
1912
869
280
0.468
598
0
0
7
280
0.474
591
0.468
309
0.831
372
667
271
396
68
30
74
0
15
137
134
1992
82
2511
1279
440
0.474
929
3
0.375
8
437
0.474
921
0.475
396
0.786
504
744
320
424
93
74
64
0
77
150
136
1993
11
104
50
13
0.31
42
0
0
0
13
0.31
42
0.31
24
0.774
31
46
22
24
7
1
8
0
0
10
6
1994
55
618
294
102
0.44
232
0
0
1
102
0.442
231
0.44
90
0.769
117
226
106
120
34
11
17
0
0
59
52
1995
17
149
49
13
0.371
35
1
0.5
2
12
0.364
33
0.386
22
0.688
32
46
20
26
6
2
3
0
0
11
15