Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Mike Bibby

  • 30 tháng 5, 2025

Mike Bibby ra mắt NBA vào năm 1999, đã thi đấu tổng cộng 1.001 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 14.698 điểm, 5.517 kiến tạo và 3.103 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 159 về điểm số và 54 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Mike Bibby
TênMike Bibby
Ngày sinh13 tháng 5, 1978
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao185cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Mike Bibby

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Mike Bibby về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.001 trận (hạng 147 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.698 điểm (hạng 159)
3 điểm (3P)1.517 cú ném (hạng 49)
Kiến tạo (AST)5.517 lần (hạng 54)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.103 lần (hạng 593)
Rebound tấn công (ORB)529 (hạng 817)
Rebound phòng ngự (DRB)2.574 (hạng 384)
Chặn bóng (BLK)149 lần (hạng 954)
Cướp bóng (STL)1.172 lần (hạng 105)
Mất bóng (TOV)2.134 lần (hạng 111)
Lỗi cá nhân (PF)1.931 lần (hạng 469)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.6% (hạng 2053)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.2% (hạng 926)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.9% (hạng 352)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.9 phút (hạng 119)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2012)

Số trận (G)39
Điểm (PTS)103
3 điểm (3P)27
Kiến tạo (AST)80
Rebound (TRB)59
Rebound tấn công (ORB)5
Rebound phòng ngự (DRB)54
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)21
Mất bóng (TOV)20
Lỗi cá nhân (PF)45
Triple-double0
FG%28.2%
FT%75%
3P%31.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)557 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 1.728 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2006 – 192 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2001 – 685 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2005 – 332
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2005 – 30
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2000 – 132
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2000 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2003 – 47%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2003 – 86.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2011 – 44%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2001 – 3.190 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Mike Bibby đã ra sân tổng cộng 78 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.179
3 điểm (3P)121
Kiến tạo (AST)375
Rebound (TRB)272
Rebound tấn công (ORB)56
Rebound phòng ngự (DRB)216
Chặn bóng (BLK)17
Cướp bóng (STL)96
Mất bóng (TOV)161
Lỗi cá nhân (PF)196
FG%42.5%
FT%83.9%
3P%40.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.817 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Mike Bibby

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1999
50
1758
662
260
0.43
605
15
0.203
74
245
0.461
531
0.442
127
0.751
169
136
30
106
325
78
5
0
50
146
122
2000
82
3155
1190
459
0.445
1031
77
0.363
212
382
0.466
819
0.483
195
0.78
250
306
73
233
665
132
15
1
82
247
171
2001
82
3190
1301
525
0.454
1157
108
0.379
285
417
0.478
872
0.5
143
0.761
188
304
47
257
685
107
12
0
82
248
148
2002
80
2659
1098
446
0.453
985
51
0.37
138
395
0.466
847
0.479
155
0.803
193
222
37
185
403
87
15
0
80
134
133
2003
55
1835
875
329
0.47
700
56
0.409
137
273
0.485
563
0.51
161
0.861
187
147
34
113
285
72
8
0
55
127
93
2004
82
2980
1506
527
0.45
1170
148
0.392
378
379
0.479
792
0.514
304
0.815
373
277
67
210
444
112
18
0
82
175
146
2005
80
3084
1571
560
0.443
1264
131
0.36
364
429
0.477
900
0.495
320
0.775
413
332
77
255
541
124
30
1
80
203
191
2006
82
3167
1728
597
0.432
1382
192
0.386
497
405
0.458
885
0.501
342
0.849
403
240
29
211
444
82
10
0
82
199
169
2007
82
2784
1403
471
0.404
1166
173
0.36
481
298
0.435
685
0.478
288
0.83
347
263
39
224
388
88
6
0
82
197
139
2008
48
1573
667
248
0.411
603
93
0.375
248
155
0.437
355
0.488
78
0.78
100
160
16
144
290
54
4
0
44
119
97
2009
79
2740
1176
437
0.435
1005
167
0.39
428
270
0.468
577
0.518
135
0.789
171
278
38
240
392
98
11
0
79
128
145
2010
80
2195
730
268
0.416
644
126
0.389
324
142
0.444
320
0.514
68
0.861
79
184
20
164
310
67
3
0
80
90
157
2011
80
2285
688
248
0.431
576
153
0.44
348
95
0.417
228
0.563
39
0.629
62
195
17
178
265
50
9
0
68
101
175
2012
39
557
103
35
0.282
124
27
0.318
85
8
0.205
39
0.391
6
0.75
8
59
5
54
80
21
3
0
4
20
45