Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của David West

  • 30 tháng 5, 2025

David West ra mắt NBA vào năm 2003, đã thi đấu tổng cộng 1.034 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 14.034 điểm, 2.273 kiến tạo và 6.590 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 192 về điểm số và 378 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

David West
TênDavid West
Ngày sinh29 tháng 8, 1980
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward, Center, and Small Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng113kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2003

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của David West

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của David West về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.034 trận (hạng 129 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.034 điểm (hạng 192)
3 điểm (3P)57 cú ném (hạng 1183)
Kiến tạo (AST)2.273 lần (hạng 378)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.590 lần (hạng 148)
Rebound tấn công (ORB)1.784 (hạng 149)
Rebound phòng ngự (DRB)4.806 (hạng 103)
Chặn bóng (BLK)850 lần (hạng 138)
Cướp bóng (STL)764 lần (hạng 329)
Mất bóng (TOV)1.660 lần (hạng 215)
Lỗi cá nhân (PF)2.408 lần (hạng 242)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.5% (hạng 694)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81.7% (hạng 719)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)26.5% (hạng 1827)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.2 phút (hạng 516)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2018)

Số trận (G)73
Điểm (PTS)495
3 điểm (3P)3
Kiến tạo (AST)138
Rebound (TRB)238
Rebound tấn công (ORB)64
Rebound phòng ngự (DRB)174
Chặn bóng (BLK)75
Cướp bóng (STL)47
Mất bóng (TOV)80
Lỗi cá nhân (PF)120
Triple-double0
FG%57.1%
FT%75.9%
3P%37.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)999 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2009 – 1.593 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2007 – 8 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2010 – 239 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2008 – 675
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2008 – 99
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2010 – 76
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2013 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2018 – 57.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2009 – 88.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2016 – 42.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2009 – 2.982 phút

🏆 Thành tích Playoffs

David West đã ra sân tổng cộng 118 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.335
3 điểm (3P)8
Kiến tạo (AST)265
Rebound (TRB)655
Rebound tấn công (ORB)151
Rebound phòng ngự (DRB)504
Chặn bóng (BLK)95
Cướp bóng (STL)74
Mất bóng (TOV)174
Lỗi cá nhân (PF)273
FG%47.6%
FT%79.6%
3P%32%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.138 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của David West

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2004
71
930
273
108
0.474
228
0
0
2
108
0.478
226
0.474
57
0.713
80
297
117
180
60
27
28
0
1
48
117
2005
30
552
186
75
0.436
172
2
0.4
5
73
0.437
167
0.442
34
0.68
50
129
40
89
23
12
16
0
8
37
62
2006
74
2526
1262
530
0.512
1036
3
0.273
11
527
0.514
1025
0.513
199
0.843
236
548
168
380
92
61
64
0
74
105
214
2007
52
1900
949
377
0.476
792
8
0.32
25
369
0.481
767
0.481
187
0.824
227
424
126
298
114
42
38
0
52
98
143
2008
76
2870
1564
629
0.482
1305
6
0.24
25
623
0.487
1280
0.484
300
0.85
353
675
180
495
177
62
99
0
76
165
208
2009
76
2982
1593
610
0.472
1292
6
0.24
25
604
0.477
1267
0.474
367
0.884
415
646
160
486
173
49
68
0
76
163
207
2010
81
2949
1541
619
0.505
1226
7
0.259
27
612
0.51
1199
0.508
296
0.865
342
605
164
441
239
76
60
0
81
173
233
2011
70
2451
1322
528
0.508
1040
2
0.222
9
526
0.51
1031
0.509
264
0.807
327
529
155
374
164
67
62
0
70
142
202
2012
66
1925
842
349
0.487
716
2
0.222
9
347
0.491
707
0.489
142
0.807
176
433
118
315
140
52
46
0
66
93
160
2013
73
2435
1250
502
0.498
1009
4
0.211
19
498
0.503
990
0.5
242
0.768
315
563
145
418
213
74
69
1
73
157
149
2014
80
2472
1118
458
0.488
939
4
0.267
15
454
0.491
924
0.49
198
0.789
251
542
120
422
223
61
74
0
80
133
186
2015
66
1895
769
323
0.471
686
4
0.2
20
319
0.479
666
0.474
119
0.739
161
449
108
341
223
48
48
0
66
120
160
2016
78
1404
554
244
0.545
448
3
0.429
7
241
0.546
441
0.548
63
0.788
80
309
72
237
143
44
55
0
19
68
142
2017
68
854
316
135
0.536
252
3
0.375
8
132
0.541
244
0.542
43
0.768
56
203
47
156
151
42
48
0
0
78
105
2018
73
999
495
216
0.571
378
3
0.375
8
213
0.576
370
0.575
60
0.759
79
238
64
174
138
47
75
0
0
80
120