Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của James Worthy

  • 30 tháng 5, 2025

James Worthy ra mắt NBA vào năm 1982, đã thi đấu tổng cộng 926 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 16.320 điểm, 2.791 kiến tạo và 4.708 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 113 về điểm số và 273 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

James Worthy
TênJames Worthy
Ngày sinh27 tháng 2, 1961
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Power Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1982

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của James Worthy

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của James Worthy về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)926 trận (hạng 228 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)16.320 điểm (hạng 113)
3 điểm (3P)117 cú ném (hạng 927)
Kiến tạo (AST)2.791 lần (hạng 273)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.708 lần (hạng 310)
Rebound tấn công (ORB)1.561 (hạng 203)
Rebound phòng ngự (DRB)3.147 (hạng 270)
Chặn bóng (BLK)624 lần (hạng 220)
Cướp bóng (STL)1.041 lần (hạng 164)
Mất bóng (TOV)1.859 lần (hạng 149)
Lỗi cá nhân (PF)1.975 lần (hạng 443)
FG% (tỉ lệ ném thành công)52.1% (hạng 353)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.9% (hạng 1484)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)24.1% (hạng 1992)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.4 phút (hạng 198)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1994)

Số trận (G)80
Điểm (PTS)812
3 điểm (3P)32
Kiến tạo (AST)154
Rebound (TRB)181
Rebound tấn công (ORB)48
Rebound phòng ngự (DRB)133
Chặn bóng (BLK)18
Cướp bóng (STL)45
Mất bóng (TOV)97
Lỗi cá nhân (PF)80
Triple-double0
FG%40.6%
FT%74.1%
3P%28.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.597 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1990 – 1.685 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1994 – 32 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1988 – 289 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1984 – 515
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1987 – 83
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1987 – 108
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1983 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1983 – 57.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1992 – 81.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1990 – 30.6%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1991 – 3.008 phút

🏆 Thành tích Playoffs

James Worthy đã ra sân tổng cộng 143 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.022
3 điểm (3P)14
Kiến tạo (AST)463
Rebound (TRB)747
Rebound tấn công (ORB)257
Rebound phòng ngự (DRB)490
Chặn bóng (BLK)96
Cướp bóng (STL)177
Mất bóng (TOV)298
Lỗi cá nhân (PF)352
FG%54.4%
FT%72.7%
3P%20.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.297 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của James Worthy

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1983
77
1970
1033
447
0.579
772
1
0.25
4
446
0.581
768
0.58
138
0.624
221
399
157
242
132
91
64
0
1
178
221
1984
82
2415
1185
495
0.556
890
0
0
6
495
0.56
884
0.556
195
0.759
257
515
157
358
207
77
70
0
53
181
244
1985
80
2696
1410
610
0.572
1066
0
0
7
610
0.576
1059
0.572
190
0.776
245
511
169
342
201
87
67
0
76
198
196
1986
75
2454
1500
629
0.579
1086
0
0
13
629
0.586
1073
0.579
242
0.771
314
387
136
251
201
82
77
0
73
149
195
1987
82
2819
1594
651
0.539
1207
0
0
13
651
0.545
1194
0.539
292
0.751
389
466
158
308
226
108
83
0
82
168
206
1988
75
2655
1478
617
0.531
1161
2
0.125
16
615
0.537
1145
0.532
242
0.796
304
374
129
245
289
72
55
0
72
155
175
1989
81
2960
1657
702
0.548
1282
2
0.087
23
700
0.556
1259
0.548
251
0.782
321
489
169
320
288
108
56
0
81
182
175
1990
80
2960
1685
711
0.548
1298
15
0.306
49
696
0.557
1249
0.554
248
0.782
317
478
160
318
288
99
49
0
80
160
190
1991
78
3008
1670
716
0.492
1455
26
0.289
90
690
0.505
1365
0.501
212
0.797
266
356
107
249
275
104
35
0
74
127
117
1992
54
2108
1075
450
0.447
1007
9
0.209
43
441
0.457
964
0.451
166
0.814
204
305
98
207
252
76
23
0
54
127
89
1993
82
2359
1221
510
0.447
1142
30
0.27
111
480
0.466
1031
0.46
171
0.81
211
247
73
174
278
92
27
0
69
137
87
1994
80
1597
812
340
0.406
838
32
0.288
111
308
0.424
727
0.425
100
0.741
135
181
48
133
154
45
18
0
2
97
80