Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Joe Johnson

  • 30 tháng 5, 2025

Joe Johnson ra mắt NBA vào năm 2001, đã thi đấu tổng cộng 1.277 trận trong 18 mùa giải. Anh ghi được 20.407 điểm, 5.001 kiến tạo và 5.059 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 49 về điểm số và 72 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Joe Johnson
TênJoe Johnson
Ngày sinh29 tháng 6, 1981
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng109kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2001

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Joe Johnson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Joe Johnson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.277 trận (hạng 29 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)20.407 điểm (hạng 49)
3 điểm (3P)1.978 cú ném (hạng 19)
Kiến tạo (AST)5.001 lần (hạng 72)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.059 lần (hạng 275)
Rebound tấn công (ORB)1.067 (hạng 379)
Rebound phòng ngự (DRB)3.992 (hạng 166)
Chặn bóng (BLK)260 lần (hạng 595)
Cướp bóng (STL)1.071 lần (hạng 151)
Mất bóng (TOV)2.451 lần (hạng 68)
Lỗi cá nhân (PF)2.252 lần (hạng 302)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.1% (hạng 1900)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.2% (hạng 926)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.1% (hạng 462)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.6 phút (hạng 81)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2022)

Số trận (G)1
Điểm (PTS)2
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)0
Rebound (TRB)0
Rebound tấn công (ORB)0
Rebound phòng ngự (DRB)0
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)0
Mất bóng (TOV)0
Lỗi cá nhân (PF)0
Triple-double0
FG%100%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2008 – 1.779 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2005 – 177 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2006 – 536 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2005 – 422
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2006 – 31
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2006 – 103
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2006 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2022 – 100%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2018 – 88.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2005 – 47.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2008 – 3.343 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Joe Johnson đã ra sân tổng cộng 98 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.646
3 điểm (3P)145
Kiến tạo (AST)331
Rebound (TRB)430
Rebound tấn công (ORB)109
Rebound phòng ngự (DRB)321
Chặn bóng (BLK)15
Cướp bóng (STL)88
Mất bóng (TOV)191
Lỗi cá nhân (PF)195
FG%42.7%
FT%77.1%
3P%34.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.718 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Joe Johnson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2002
77
1916
581
251
0.43
584
38
0.292
130
213
0.469
454
0.462
41
0.774
53
257
75
182
179
59
20
0
60
71
114
2003
82
2255
803
316
0.397
796
75
0.366
205
241
0.408
591
0.444
96
0.774
124
264
57
207
210
62
19
0
34
108
143
2004
82
3331
1367
555
0.43
1291
83
0.305
272
472
0.463
1019
0.462
174
0.75
232
385
80
305
362
93
26
0
77
199
177
2005
82
3240
1400
544
0.461
1179
177
0.478
370
367
0.454
809
0.536
135
0.75
180
422
120
302
291
79
24
0
82
148
167
2006
82
3340
1653
632
0.453
1395
128
0.356
360
504
0.487
1035
0.499
261
0.791
330
335
98
237
536
103
31
1
82
267
187
2007
57
2359
1426
536
0.471
1139
119
0.381
312
417
0.504
827
0.523
235
0.748
314
239
53
186
249
60
11
0
57
176
115
2008
82
3343
1779
647
0.432
1497
169
0.381
444
478
0.454
1053
0.489
316
0.834
379
367
83
284
474
84
18
0
82
223
168
2009
79
3124
1688
620
0.437
1420
149
0.36
414
471
0.468
1006
0.489
299
0.826
362
346
65
281
455
84
19
1
79
195
176
2010
76
2886
1619
635
0.458
1386
129
0.369
350
506
0.488
1036
0.505
220
0.818
269
353
74
279
369
82
5
0
76
145
145
2011
72
2554
1312
514
0.443
1161
89
0.297
300
425
0.494
861
0.481
195
0.802
243
291
59
232
338
47
7
0
72
146
131
2012
60
2127
1129
423
0.454
931
125
0.388
322
298
0.489
609
0.521
158
0.849
186
221
53
168
232
48
13
0
60
116
75
2013
72
2642
1170
445
0.423
1052
148
0.375
395
297
0.452
657
0.493
132
0.82
161
218
53
165
253
49
14
0
72
123
99
2014
79
2575
1245
462
0.454
1018
162
0.401
404
300
0.489
614
0.533
159
0.815
195
270
48
222
216
47
10
0
79
120
129
2015
80
2791
1154
446
0.435
1025
121
0.359
337
325
0.472
688
0.494
141
0.801
176
384
53
331
292
59
14
0
80
137
120
2016
81
2703
992
377
0.439
859
120
0.383
313
257
0.471
546
0.509
118
0.831
142
292
49
243
318
61
4
0
81
159
146
2017
78
1843
715
273
0.436
626
106
0.411
258
167
0.454
368
0.521
63
0.818
77
243
33
210
144
36
18
0
14
69
93
2018
55
1205
372
146
0.406
360
40
0.276
145
106
0.493
215
0.461
40
0.889
45
172
14
158
83
18
7
0
4
49
67
2022
1
2
2
1
1
1
0
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0