Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Shaquille O'Neal

  • 30 tháng 5, 2025

Shaquille O'Neal ra mắt NBA vào năm 1992, đã thi đấu tổng cộng 1.207 trận trong 19 mùa giải. Anh ghi được 28.596 điểm, 3.026 kiến tạo và 13.099 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 9 về điểm số và 228 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Shaquille O'Neal
TênShaquille O'Neal
Ngày sinh6 tháng 3, 1972
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao216cm
Cân nặng147kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1992

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Shaquille O'Neal

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Shaquille O'Neal về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.207 trận (hạng 45 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)28.596 điểm (hạng 9)
3 điểm (3P)1 cú ném (hạng 2422)
Kiến tạo (AST)3.026 lần (hạng 228)
Bắt bóng bật bảng (TRB)13.099 lần (hạng 15)
Rebound tấn công (ORB)4.209 (hạng 6)
Rebound phòng ngự (DRB)8.890 (hạng 11)
Chặn bóng (BLK)2.732 lần (hạng 8)
Cướp bóng (STL)739 lần (hạng 349)
Mất bóng (TOV)3.310 lần (hạng 20)
Lỗi cá nhân (PF)4.146 lần (hạng 10)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)58.2% (hạng 131)
FT% (tỉ lệ ném phạt)52.7% (hạng 4194)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)4.5% (hạng 2672)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.7 phút (hạng 76)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2011)

Số trận (G)37
Điểm (PTS)341
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)26
Rebound (TRB)178
Rebound tấn công (ORB)48
Rebound phòng ngự (DRB)130
Chặn bóng (BLK)42
Cướp bóng (STL)16
Mất bóng (TOV)56
Lỗi cá nhân (PF)120
Triple-double0
FG%66.7%
FT%55.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)752 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1994 – 2.377 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1996 – 1 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2000 – 299 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1993 – 1.122
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1993 – 286
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1994 – 76
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1994 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2011 – 66.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2003 – 62.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1996 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1994 – 3.224 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Shaquille O'Neal đã ra sân tổng cộng 211 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)5.174
Kiến tạo (AST)577
Rebound (TRB)2.462
Rebound tấn công (ORB)853
Rebound phòng ngự (DRB)1.609
Chặn bóng (BLK)446
Cướp bóng (STL)112
Mất bóng (TOV)640
Lỗi cá nhân (PF)748
FG%56.4%
FT%50.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)7.948 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Shaquille O'Neal

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1993
81
3071
1893
733
0.562
1304
0
0
2
733
0.563
1302
0.562
427
0.592
721
1122
342
780
152
60
286
0
81
307
321
1994
81
3224
2377
953
0.599
1591
0
0
2
953
0.6
1589
0.599
471
0.554
850
1072
384
688
195
76
231
1
81
222
281
1995
79
2923
2315
930
0.583
1594
0
0
5
930
0.585
1589
0.583
455
0.533
854
901
328
573
214
73
192
0
79
204
258
1996
54
1946
1434
592
0.573
1033
1
0.5
2
591
0.573
1031
0.574
249
0.487
511
596
182
414
155
34
115
0
52
155
193
1997
51
1941
1336
552
0.557
991
0
0
4
552
0.559
987
0.557
232
0.484
479
640
195
445
159
46
147
0
51
146
180
1998
60
2175
1699
670
0.584
1147
0
0
0
670
0.584
1147
0.584
359
0.527
681
681
208
473
142
39
144
0
57
175
193
1999
49
1705
1289
510
0.576
885
0
0
1
510
0.577
884
0.576
269
0.54
498
525
187
338
114
36
82
0
49
122
155
2000
79
3163
2344
956
0.574
1665
0
0
1
956
0.575
1664
0.574
432
0.524
824
1078
336
742
299
36
239
0
79
223
255
2001
74
2924
2125
813
0.572
1422
0
0
2
813
0.573
1420
0.572
499
0.513
972
940
291
649
277
47
204
0
74
218
256
2002
67
2422
1822
712
0.579
1229
0
0
1
712
0.58
1228
0.579
398
0.555
717
715
235
480
200
41
137
0
66
171
199
2003
67
2535
1841
695
0.574
1211
0
0
0
695
0.574
1211
0.574
451
0.622
725
742
259
483
206
38
159
0
66
196
229
2004
67
2464
1439
554
0.584
948
0
0
0
554
0.584
948
0.584
331
0.49
676
769
246
523
196
34
166
0
67
195
225
2005
73
2492
1669
658
0.601
1095
0
0
0
658
0.601
1095
0.601
353
0.461
765
760
253
507
200
36
171
0
73
203
262
2006
59
1806
1181
480
0.6
800
0
0
0
480
0.6
800
0.6
221
0.469
471
541
172
369
113
23
104
1
58
168
230
2007
40
1135
690
283
0.591
479
0
0
0
283
0.591
479
0.591
124
0.422
294
297
97
200
79
8
55
0
39
95
139
2008
61
1748
832
331
0.593
558
0
0
0
331
0.593
558
0.593
170
0.503
338
554
166
388
93
32
88
0
61
181
228
2009
75
2252
1333
512
0.609
841
0
0
1
512
0.61
840
0.609
309
0.595
519
633
187
446
126
49
108
0
75
168
253
2010
53
1240
636
262
0.566
463
0
0
1
262
0.567
462
0.566
112
0.496
226
355
93
262
80
15
62
0
53
105
169
2011
37
752
341
134
0.667
201
0
0
0
134
0.667
201
0.667
73
0.557
131
178
48
130
26
16
42
0
36
56
120