Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Stephen Curry

  • 30 tháng 5, 2025

Stephen Curry ra mắt NBA vào năm 2009, đã thi đấu tổng cộng 956 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 23.668 điểm, 6.119 kiến tạo và 4.509 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 30 về điểm số và 39 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Stephen Curry
TênStephen Curry
Ngày sinh14 tháng 3, 1988
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2009

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Stephen Curry

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Stephen Curry về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)956 trận (hạng 201 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)23.668 điểm (hạng 30)
3 điểm (3P)3.747 cú ném (hạng 1)
Kiến tạo (AST)6.119 lần (hạng 39)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.509 lần (hạng 332)
Rebound tấn công (ORB)629 (hạng 688)
Rebound phòng ngự (DRB)3.880 (hạng 175)
Chặn bóng (BLK)235 lần (hạng 655)
Cướp bóng (STL)1.473 lần (hạng 54)
Mất bóng (TOV)2.987 lần (hạng 30)
Lỗi cá nhân (PF)2.215 lần (hạng 310)
Triple-double10 lần (hạng 59)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.3% (hạng 1046)
FT% (tỉ lệ ném phạt)91% (hạng 159)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)42.6% (hạng 122)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.2 phút (hạng 104)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)74
Điểm (PTS)1.956
3 điểm (3P)357
Kiến tạo (AST)379
Rebound (TRB)330
Rebound tấn công (ORB)37
Rebound phòng ngự (DRB)293
Chặn bóng (BLK)28
Cướp bóng (STL)54
Mất bóng (TOV)210
Lỗi cá nhân (PF)117
Triple-double0
FG%45%
FT%92.3%
3P%40.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.421 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2016 – 2.375 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2016 – 402 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2014 – 666 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2016 – 430
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2024 – 28
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2016 – 169
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2014 – 4
  • Mùa có FG% cao nhất: 2016 – 50.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2020 – 100%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2012 – 45.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2013 – 2.983 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Stephen Curry đã ra sân tổng cộng 147 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.966
3 điểm (3P)618
Kiến tạo (AST)912
Rebound (TRB)786
Rebound tấn công (ORB)111
Rebound phòng ngự (DRB)675
Chặn bóng (BLK)44
Cướp bóng (STL)223
Mất bóng (TOV)489
Lỗi cá nhân (PF)375
FG%45.3%
FT%88.9%
3P%39.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.492 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Stephen Curry

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2010
80
2896
1399
528
0.462
1143
166
0.437
380
362
0.474
763
0.535
177
0.885
200
356
48
308
472
152
19
1
77
243
252
2011
74
2489
1373
505
0.48
1053
151
0.442
342
354
0.498
711
0.551
212
0.934
227
286
52
234
432
109
20
0
74
226
233
2012
26
732
383
145
0.49
296
55
0.455
121
90
0.514
175
0.583
38
0.809
47
88
15
73
138
39
8
0
23
65
62
2013
78
2983
1786
626
0.451
1388
272
0.453
600
354
0.449
788
0.549
262
0.9
291
314
59
255
539
126
12
0
78
240
198
2014
78
2846
1873
652
0.471
1383
261
0.424
615
391
0.509
768
0.566
308
0.885
348
334
46
288
666
128
14
4
78
294
194
2015
80
2613
1900
653
0.487
1341
286
0.443
646
367
0.528
695
0.594
308
0.914
337
341
56
285
619
163
16
0
80
249
158
2016
79
2700
2375
805
0.504
1598
402
0.454
886
403
0.566
712
0.63
363
0.908
400
430
68
362
527
169
15
2
79
262
161
2017
79
2638
1999
675
0.468
1443
324
0.411
789
351
0.537
654
0.58
325
0.898
362
353
61
292
524
142
17
0
79
239
183
2018
51
1631
1346
428
0.495
864
212
0.423
501
216
0.595
363
0.618
278
0.921
302
261
36
225
310
80
8
0
51
153
114
2019
69
2331
1881
632
0.472
1340
354
0.437
810
278
0.525
530
0.604
263
0.916
287
369
45
324
361
92
25
0
69
192
166
2020
5
139
104
33
0.402
82
12
0.245
49
21
0.636
33
0.476
26
1
26
26
4
22
33
5
2
0
5
16
11
2021
63
2152
2015
658
0.482
1365
337
0.421
801
321
0.569
564
0.605
362
0.916
395
345
29
316
363
77
8
0
63
213
119
2022
64
2211
1630
535
0.437
1224
285
0.38
750
250
0.527
474
0.554
275
0.923
298
335
34
301
404
85
23
2
64
206
130
2023
56
1941
1648
559
0.493
1133
273
0.427
639
286
0.579
494
0.614
257
0.915
281
341
39
302
352
52
20
1
56
179
117
2024
74
2421
1956
650
0.45
1445
357
0.408
876
293
0.515
569
0.573
299
0.923
324
330
37
293
379
54
28
0
74
210
117